Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa bãi tạm giữ phương tiện vi phạm ATGT tại khu B Công an tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa bãi tạm giữ phương tiện vi phạm ATGT tại khu B Công an tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí an toàn giao thông do UBND tỉnh Phú Thọ cấp năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:22:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,648,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,2525 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,2525 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,1775 | 100m3 |
| 6 | San đầm đá dăm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,5912 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,1287 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,556 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4339 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4339 | tấn |
| 12 | Lưới thép mạ kẽm 4 ly, ô 5x5 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 264 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6203 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 110,136 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2505 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2505 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4587 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4587 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8865 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8865 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | m |
| 25 | Chuyển vị trí các cột điện (chỉ chuyển 4 cột, tận dụng vị trí 02 cột có sẵn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 398 | m |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Vận chuyển bốt bảo vệ từ trại tạm giam về (cẩu lên xe, vận chuyển về, lắp đặt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 32 | Vận chuyển, lắp đặt cánh cổng từ cổng phụ đã xây bịt tại khu B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,088 | 1m2 |
| 34 | Then cài + khóa+ bản lề | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC + NGHỈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,6708 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 295,5652 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa gỗ nhóm 3 (cửa gỗ xoan, đã bao gồm bản lề, sơn, nẹp, then cài, khóa và công lắp đặt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6,38 ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,254 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6,38 ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,6708 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 151,0512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 151,15 | m2 |
| 13 | Hệ trần nổi chống ẩm mốc vi khuẩn, sử dụng tấm diệt khuẩn. Khung xương trần nổi VTC - smartline 3660, 1220, 610; 18/22. Tấm Eurocoustic A12 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,0108 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH + TẮM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7453 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8537 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,252 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4173 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2981 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9467 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5371 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8344 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8318 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4297 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,833 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,3182 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,2062 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,867 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm, kính 6,38 ly, cửa mở quay (Đã bao gồm cả khóa) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm thường, kính 6,38 ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van phao tự ngắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đào, lấp bể phốt liền khối + đường ống thoát nước bằng máy đào | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 49 | Lắp đặt bể phốt nhựa liền khối 1,5 m3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,1512 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.445.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi