Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa bãi tạm giữ phương tiện vi phạm ATGT tại khu B Công an tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368479-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa bãi tạm giữ phương tiện vi phạm ATGT tại khu B Công an tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20210360041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông do UBND tỉnh Phú Thọ cấp năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:22:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,162,648,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM ATGT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,2525 m3
2 Vận chuyển phế thải Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,2525 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 42 m2
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,1775 100m3
6 San đầm đá dăm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,5912 100m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,1287 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,556 1m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,556 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4339 tấn
11 Lắp cột thép các loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4339 tấn
12 Lưới thép mạ kẽm 4 ly, ô 5x5 cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 264 m2
13 Gia công hệ khung dàn Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6203 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 110,136 1m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,08 1m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2505 tấn
18 Lắp cột thép các loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2505 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4587 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4587 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8865 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8865 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,04 100m2
24 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V yêu cầu kỹ thuật 136,8 m
25 Chuyển vị trí các cột điện (chỉ chuyển 4 cột, tận dụng vị trí 02 cột có sẵn) Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 công
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 398 m
27 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
28 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Vận chuyển bốt bảo vệ từ trại tạm giam về (cẩu lên xe, vận chuyển về, lắp đặt) Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 công
32 Vận chuyển, lắp đặt cánh cổng từ cổng phụ đã xây bịt tại khu B Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 công
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 25,088 1m2
34 Then cài + khóa+ bản lề Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC + NGHỈ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3861 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V yêu cầu kỹ thuật 71,6708 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 295,5652 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,904 m2
6 Gia công, lắp dựng cửa gỗ nhóm 3 (cửa gỗ xoan, đã bao gồm bản lề, sơn, nẹp, then cài, khóa và công lắp đặt) Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,3 m2
7 Gia công, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6,38 ly Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,254 m2
8 Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6,38 ly Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,51 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,68 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 71,6708 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 151,0512 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 151,15 m2
13 Hệ trần nổi chống ẩm mốc vi khuẩn, sử dụng tấm diệt khuẩn. Khung xương trần nổi VTC - smartline 3660, 1220, 610; 18/22. Tấm Eurocoustic A12 Chương V yêu cầu kỹ thuật 71,0108 m2
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
C NHÀ VỆ SINH + TẮM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0477 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7453 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8537 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,252 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4173 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2981 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0229 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0271 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,9467 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5371 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,088 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0061 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8344 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0937 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0116 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0667 100m2
18 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8318 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0315 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0879 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4297 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 28,833 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,3182 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 31,44 m2
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,2062 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,867 m2
27 Cửa đi nhôm, kính 6,38 ly, cửa mở quay (Đã bao gồm cả khóa) Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,8 m2
28 Cửa sổ nhôm thường, kính 6,38 ly Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,32 m2
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Lắp đặt gương soi Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bể
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7 100 m
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Van phao tự ngắt Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Cút góc nhựa 1 đầu ren Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
48 Đào, lấp bể phốt liền khối + đường ống thoát nước bằng máy đào Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 ca
49 Lắp đặt bể phốt nhựa liền khối 1,5 m3 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 37,1512 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.48E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->