Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành điện – điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành điện – điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:22:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ 2 cấp tốc độ | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Búa cao su | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Kìm ép đầu cốt TLP HHY -300 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Aptomat 3 pha 30A | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Rơ le trung gian 8 chân + đế | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Rơ le thời gian + đế CKC | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tuốc nơ vít Goodman P38 - 5 x 100-4 | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tuốc nơ vít Goodman P38 - 5 x 100 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Kéo cắt giấy | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dao con | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dao cắt ống nhựa | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cưa cắt sắt cầm tay | 7 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút thử điện MEET MS-218 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng hồ vạn năng Depee | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Công tắc tơ MC - 18A | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Rơ le nhiệt 22A | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nút ấn 3 CR-307-2 | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Công tắc hành trình HY-LS803N | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Công tắc chuyển mạch CG-16 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Công tắc chuyển mạch LW 28-20A | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy biến áp 5A | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đục sắt mũi cong | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giắc cắm dây | 200 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Kìm điện 6 inch | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Mỏ hàn xung 100W | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Board test GL | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hút thiếc Son-135 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kìm mỏ nhọn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dao dọc giấy Dely 2042 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bóng đèn sợi đốt + Đui | 45 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cắm + mặt 2 lỗ | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Công tắc 3 cực | 40 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Công tắc 2 cực | 80 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp nối dây 100x100 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chiết áp quạt trần | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn tuýp led 0,6m | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Môi chất R22 - 12Kg | 7 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Môi chất R 32 - 12kg | 8 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Môi chất R 410 - 12Kg | 8 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Môi chất R134a - 12Kg | 8 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây điện M1x1,5mm2 | 4.200 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây điện cứng M1,5 | 600 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây điện nhôm 4x16mm2 | 400 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây điện nhôm 4x25mm2 | 400 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cầu đấu 12 mắt – 25A | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thanh cài thiết bị | 10 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Pin đồng hồ vạn năng 1,5V | 65 | đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Pin đồng hồ vạn năng 9V | 65 | quả | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Chổi quét sơn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máng đi dây 25x30 | 60 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghen điện tròn C16 | 50 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp ống ghen | 300 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Góc, cút nối, cút chữ T ống nhựa 16 | 200 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lò xo uốn ống 16 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ván gỗ ép 2400x1200x16 | 4 | tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đinh vít 1,5mm | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bulong 4 | 2 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu cốt dây 25mm2 | 400 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu cốt dây 16mm2 | 400 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu cốt 2,5mm2 | 7.000 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đầu cốt 1,5mm2 | 9.000 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Dây đồng Φ0,1 | 5 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dây đồng Φ0,45 | 30 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây đồng Φ0,5 | 30 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây đồng Φ0,6 | 30 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Dây đồng Φ0,7 | 30 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Giấy cách điện 0,1mm | 60 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bìa cách điện 0,1mm | 10 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ống ghen cách điện | 200 | sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Keo 502 | 60 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dây buộc | 50 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bulong đai ốc động cơ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tụ điện 10µF | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dầu tra động cơ | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sơn cách điện | 20 | lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cáp PPI | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phao điện máy bơm nước | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nước PVC 27 | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cút, góc, chữ T nhựa PVC 27 | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Khóa nước PVC 27 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Cút, góc, T ren trong 15, 20 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ống hàn nhiệt PPR 20 | 10 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Cút, góc, T ống hàn nhiệt PPR 20 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Máy hàn ống nhiệt PPR | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kìm tuốt dây | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Kìm bấm đầu cốt HS-16 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Máy bắn vít cầm tay | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cầu dao 3 pha 9 cực - 30A | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dao cạo ba via ống đồng | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đèn khò hàn gas mini | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Van nạp TASCO TB620 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Van chặn loại ¼ ‘ | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Van 1 chiều | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Van an toàn | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đồng hồ ampe kìm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Van điện từ trực tiếp | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Van điện từ gián tiếp | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Van điện từ chuyển dòng 4 ngả | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Mắt kính soi gas SỴ-DL-02 phi 6 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Van chặn | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Van tạp vụ | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ lục giác | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi