Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 21:34:00 đến ngày 2021-03-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,880,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp điện | |||
| B | Phần mua vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x95 mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DATA/PVC M1x50 mm2 | 14 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | 42 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4x240mm2 | 38 | m | |
| 5 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | 4 | m | |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x95mm2 | 2 | Hộp | |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 2 | Hộp | |
| 8 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x(1x50) | 2 | Hộp | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,4kV-M4x240 | 2 | Hộp | |
| 10 | Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp) | 12 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm M-240 (đấu trung tính MBA) | 5 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 5 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | 16 | cái | |
| 14 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 7 | cái | |
| 15 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | 1 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | 4 | cái | |
| 17 | Tiếp địa trạm | 167,1 | kg | |
| 18 | Gạch đặc 210x100x60 | 9.837 | viên | |
| 19 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 1.093 | m | |
| C | Lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 0,0752 | tấn | |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 7 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,527 | 100kg | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,383 | 1000v | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,086 | 100m2 | |
| D | Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 2 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Thay thanh cái dẹt 60x6 | 1,2 | 10m | |
| E | Phần xây dựng định mức 10 | |||
| F | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,46 | 100m | |
| G | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| H | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,6406 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0079 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0831 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,385 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,82 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | 0,1256 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bulong neo M28 | 0,02 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 3,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | 0,7565 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,064 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,064 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 2,75 | m2 | |
| 14 | Đắp cát trong bệ máy | 1,26 | m3 | |
| I | Bục thao tác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,138 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,046 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,368 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,95 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,05 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,92 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0014 | 100m3 | |
| J | Tấm đan hộp nối cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,125 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| K | Hào cáp đơn 0.4kV đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0378 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0662 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0662 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0662 | 100m3 | |
| L | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0096 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0202 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0224 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0224 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0224 | 100m3 | |
| M | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,78 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,663 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,012 | 100m3 | |
| N | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| O | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,06 | 1 hệ thống | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 1 | 1 cái | |
| P | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 3 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 0 | 1 tủ | |
| Q | Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 2 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 1 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 1 | tụ | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 2 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | 5 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 7 | sợi | |
| R | Phần Hoàn trả | |||
| S | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày | 0,24 | m3 | |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 0,621 | m2 | |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 1,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.810.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi