Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314087-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sach thành phố Vinh 80%; Ngân sách xã Nghi Kim 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 20:39:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TIÊU THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 302,148 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3021 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,3236 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,3236 100m3/1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.001,339 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,4693 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,2414 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,2414 100m3/1km
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 320,506 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,8202 100m3
11 Mua đất tại mỏ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.038,648 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,3865 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,3865 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,3865 100m3/1km
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 51,0885 m3
16 Vải bạt lót móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 510,885 m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 171,998 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,0459 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,38 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4163 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,391 100m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,12 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 38,3415 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 38,3415 m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 129,0831 m3
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,3494 tấn
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,2917 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 65,1806 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,5033 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0612 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 256 1cấu kiện
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,09 m2
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9308 100m2
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9308 100m2
35 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9308 100m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,9888 m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,399 1m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9359 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0399 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0399 100m3/1km
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,068 1m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2661 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7034 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7034 100m3/1km
45 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,947 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6152 100m3
47 Mua đất đổ lên phương tiện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 127,077 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2708 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2708 100m3/1km
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2708 100m3/1km
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,516 m3
52 Vải bạt lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 95,16 m2
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,628 m3
54 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,4695 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,784 m3
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7066 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3367 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 92 1cấu kiện
59 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7311 m2
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26,1495 m3
61 Vải bạt lót móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 130,7475 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 23,5346 m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,2576 1m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,4192 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,68 m3
66 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,6 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,432 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,312 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0562 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2777 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,541 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,336 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,391 m3
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56,3108 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 282,6148 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,172 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 368,0976 m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 86,654 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4661 100m3
3 Mua đất tại mỏ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,766 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,766 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,766 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,766 100m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 127,6258 m3
8 Vải bạt lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 638,1288 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 109,8736 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dỡ dang đạt được bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc, thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dang dỡ đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (Trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong HSDT .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->