Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:45:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,733,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây đường kính ≤50cm và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Di chuyển và trồng lại cột điện, cáp | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| B | Xử lý hư hỏng mặt đường ổ gà, lún võng, rạn nứt | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 932,5728 | m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm nước hoàn trả dày 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 5.180,96 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường bằng nhựa nóng 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 5.180,96 | m2 |
| C | Nền đường mới | |||
| 1 | Đào khuôn đường và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 653,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương 5 E-HSMT | 212,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 4 | Cày xới, đầm nén lại 30cm đất nền đường | Chương 5 E-HSMT | 96,1667 | m2 |
| D | Mặt đường mới | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 813,68 | m2 |
| 2 | Láng mặt đường bằng nhựa nóng 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 813,68 | m2 |
| 3 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương 5 E-HSMT | 813,68 | m2 |
| 4 | Làm móng đá dăm nước dày 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 813,68 | m2 |
| 5 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 813,68 | m2 |
| E | Mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 12.101,99 | m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 12.101,99 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 782,92 | m2 |
| 2 | Vuốt nối vào đường bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3,5cm | Chương 5 E-HSMT | 782,92 | m2 |
| G | Đào và đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT | 4.057,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1.688,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 2.676,3 | m3 |
| H | Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 2,1779 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh, M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 4,3369 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển lắp đặt cấu kiện rãnh dọc chịu lực | Chương 5 E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh dọc chịu lực | Chương 5 E-HSMT | 84 | Chiếc |
| I | Rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 184,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 33,7304 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 3,0388 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh, M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 687,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 114,4041 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển lắp đặt cấu kiện rãnh dọc | Chương 5 E-HSMT | 2.232 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Chương 5 E-HSMT | 2.232 | Chiếc |
| J | Hố ga rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4795 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 26,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 3,2656 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển lắp đặt cấu kiện hố ga | Chương 5 E-HSMT | 52 | cái |
| K | Cống hộp 750X750 : | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT | 382,011 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 158,098 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 223,9125 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thân cống BTCT theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 34 | đốt |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt cấu kiện cống | Chương 5 E-HSMT | 34 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 30 | mối nối |
| 7 | Sơn phòng nước | Chương 5 E-HSMT | 104,72 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện móng cống BTCT | Chương 5 E-HSMT | 25 | cái |
| L | Bản quá độ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất bản quá độ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển lắp đặt bản quá độ | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| M | Hố ga cống hộp | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện hố ga cống hộp BTCT theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 4 | hố ga |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT | 4 | hố ga |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Cửa xả xây gạch, vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75# dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 2,294 | m2 |
| 5 | Rải ni lông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| O | Hoàn trả mặt đường cống hộp | |||
| 1 | Rải bê tông nhựa C12.5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương 5 E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường bằng nhựa nóng 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá tiêu chuẩn, chiều dày đã lèn ép 20cm | Chương 5 E-HSMT | 66,4 | m2 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x90cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| Q | Cột Km, cọc H: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột km BTCT | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương 5 E-HSMT | 619,92 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương 5 E-HSMT | 61,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi