Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp Láng nhựa Đường Phước Lợi 5 (Đ. ra Cầu Sắt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp Láng nhựa Đường Phước Lợi 5 (Đ. ra Cầu Sắt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:00:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,094,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,990,942 VNĐ ((Mười triệu chín trăm chín mươi nghìn chín trăm bốn mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh dọc (đất cấp 1 - đào bỏ) | Theo quy định tại Chương V | 26,73 | m3 |
| 2 | Đào nền đường (đất cấp 1 - đào bỏ) | Theo quy định tại Chương V | 59,96 | m3 |
| 3 | Đào nền đường (đất cấp 2 - đào tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 139,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường với độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V | 1.305,41 | m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ với độ chặt K98 | Theo quy định tại Chương V | 588,95 | m3 |
| 6 | Làm rãnh xương cá dài | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 3.861,16 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1.930,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô 10 tấn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 86,69 | m3 |
| 10 | Mua đất | Theo quy định tại Chương V | 1.655,66 | m3 rời |
| 11 | Mua sỏi | Theo quy định tại Chương V | 863,78 | m3 rời |
| 12 | Vận chuyển đất , độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V | 1.655,66 | m3 rời |
| 13 | Vận chuyển sỏi, độ chặt K98 | Theo quy định tại Chương V | 863,78 | m3 rời |
| 14 | Cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V | 38 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác | Theo quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 17 | Biển báo tròn và trụ đỡ | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1 | Theo quy định tại Chương V | 7,86 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 11,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V | 11,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo quy định tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, gối cống, máng thu nước đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, gối cống, máng thu nước D10 | Theo quy định tại Chương V | 16,66 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 4m D600 | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 3m D600 | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bên tông D600 bằng phương pháp xảm | Theo quy định tại Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, gối cống trọng lượng >50kg | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn tường dày | Theo quy định tại Chương V | 13,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, gối cống, máng thu nước | Theo quy định tại Chương V | 0,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648641279E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.29728255E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.365.930 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.538.731.860 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi