Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361919-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 08:03:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,199,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Văn hoá Thôn Trường Xuân
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,6 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,59 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 17,8 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ TKTK đính kèm 43,9 m
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
7 Bốc xếp cửa các loại thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,78 10m2
8 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,64 m2
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 17,28 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,64 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 261,43 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 92,94 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 157,09 m2
14 Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi (bảo dưỡng thay thế phụ kiện, siphong, dây cấp) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
17 Lắp đặt lại xí bệt (bảo dưỡng thay phụ kiện, không tính vật tư bệt) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
18 Vệ sinh nền, bề mặt mái hiên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,49 m2
19 Láng mái hiên không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100, trước khi chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 1m2
20 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,49 1m2
21 Lắp đặt đèn led bán nguyệt l = 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 bộ
22 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
24 Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
27 Lắp đặt hạt công tắc Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 hat
28 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 hạt
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 cái
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 43,9 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 183,3 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 113,49 m2
34 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,48 m2
35 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,43 m2
36 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,88 m2
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
38 Làm mới biển nhà văn hóa trên khung vòm, chất liệu alu đỏ ngoài trời, chữ nhà văn hóa bằng alu gương vàng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,44 m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,0384 100m3
41 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 27 m2
42 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
B Nhà văn hóa Thôn Hải Tiến
1 Sản xuất cổng vào bằng thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,35 m2
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 14,7 1m2
3 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,35 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 259,86 m2
5 Lắp đặt led bán nguyệt L=1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7 bộ
6 Sửa trần bằng tấm nhựa + khung xương (cải tạo 10% diện tích trần hiện trạng bị võng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,04 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 160,08 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 99,06 m2
9 Vệ sinh nền mái hiên trước khi láng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
11 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,8 1m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 181,86 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 217,8 m2
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
16 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 hạt
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
20 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 35 m
21 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 98,88 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch (nhà vệ sinh và nhà cấp IV) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,92 m3
23 Vệ sinh tường vôi ve cũ (tường rào khuôn viên) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 360 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 360 m2
25 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,095 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,095 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,48 100m2
28 úp nóc, úp hồi, máng nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 12 m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bể tự hoại Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,58 m3
30 nion lót móng 2 lớp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1.130,19 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,03 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,38 m3
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,493 100kg
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,87 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,16 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,472 100kg
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,24 100kg
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,42 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,72 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,85 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,19 100m2
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,53 100kg
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,86 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 51,82 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 52,42 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 52,42 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 18,34 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 13,04 m2
49 Ốp tường gạch 30x45cm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 42,22 1m2
50 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
54 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( bể tận dụng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bể
55 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
56 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,04 m2
57 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,48 m2
58 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,24 m2
59 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ TKTK đính kèm 324,7 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (nền sân) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,2285 100m3
61 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 660 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo bản vẽ TKTK đính kèm 36,75 m3
63 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
C Nhà văn hóa Thôn Nam Hà
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,6 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,59 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
7 Bốc xếp cửa các loại thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 10m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,222 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 22,2 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11,1 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 257 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 90,72 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 154,87 m2
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
17 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
18 Vệ sinh nền, bề mặt mái hiên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,49 m2
19 Láng mái hiên không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100, trước khi chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 1m2
20 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 32,49 1m2
21 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
25 Đục tường, sàn để tạo rãnh, sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
26 Lắp đặt đèn led bán nguyệt l = 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 cái
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 181,08 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 111,27 m2
31 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,48 m2
32 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,43 m2
33 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11,1 m2
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bể
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 103,89 m2
37 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
D Nhà văn hóa Thôn Nam Đồng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,5771 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,66 m3
8 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
9 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
10 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 1m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
13 Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
14 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,415 1m2
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 135,23 1m2
16 Lắp dựng khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
17 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 173,72 m2
18 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
19 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
20 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 173,72 m2
23 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 41,48 m2
24 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,8 m2
25 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
29 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
31 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 công
E Nhà văn hóa Thôn Hồng Hải
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,58 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,66 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,54 m2
9 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
10 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
11 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 1m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
14 Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,415 1m2
16 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 145,635 1m2
17 Lắp dựng khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
18 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 658,85 m2
19 Lắp đặt Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
22 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 hạt
23 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 13 bộ
24 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
25 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
26 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 344,12 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 374,91 m2
29 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 41,48 m2
30 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,8 m2
31 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
35 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
37 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
F Trung tâm VHTT xã Đồng Tiến
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,89 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,38 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,8 m
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,83 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ TKTK đính kèm 43,2 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 43,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ TKTK đính kèm 823,12 m2
8 Đào nền sân (hạ cos để lót bê tông) làm mới bằng máy đào Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,68 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,24 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 m3
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 823,12 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo bản vẽ TKTK đính kèm 73,76 m3
13 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,52 m2
14 Bảo dưỡng thiết bị vệ sinh (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 phòng
15 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 công
G Nhà văn hóa Khu 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,4 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,19 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,9504 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 220,7 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,78 tấn
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,78 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,88 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ TKTK đính kèm 116,92 m
9 Bốc xếp cửa các loại thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,89 10m2
10 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,96 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,96 1m2
12 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 48,96 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,21 100m2
14 Up nóc, úp hồi, máng nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,108 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
17 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,78 tấn
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,231 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 158,87 1m2
20 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,78 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,54 m2
22 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 706,06 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 50 m2
24 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
27 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 hạt
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 80 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
30 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm 40 m
31 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 13 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 cái
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (cán vữa lên nền xi măng 1 lớp trước khi lát) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 233,93 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 252,36 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20 m2
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + tiểu nam Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 429,48 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 310,65 m2
41 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,04 m2
42 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,67 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 37,375 m2
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
47 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
50 Chèn khung bao cửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 17 bộ
51 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
H Nhà văn hóa Khu 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,58 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,66 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,54 m2
9 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
10 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
11 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 1m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
14 Gia cố khung lợp mái hiện trạng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,5 tấn
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,41 1m2
16 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 145,635 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
18 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 658,85 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 40 m2
20 Đục, cắt tường hiện trạng đi âm hệ thống điện Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m
23 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
26 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 bảng
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
28 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11 bộ
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m2
31 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 374,91 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 344,12 m2
34 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,664 m2
35 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,8 m2
36 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
37 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo bản vẽ TKTK đính kèm 38,33 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,92 m3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 38,33 m2
40 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ TKTK đính kèm 490 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 42,9559 m3
42 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 490 m2
43 Bảo dưỡng thiết bị vệ sinh, thay phụ kiện hỏng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 phòng
44 Bảng niêm yết thông báo Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
45 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
I Nhà văn hóa Khu 3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,2 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,17 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 291,03 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,88 tấn
5 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,88 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6,64 m2
7 Bốc xếp cửa các loại thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,664 10m2
8 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 153,96 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 1m2
10 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 153,96 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,91 100m2
12 Up nóc, úp hồi, máng nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 45 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,2 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
15 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,88 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 111,64 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,88 tấn
18 Vệ sinh tường vôi ve cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1.011,45 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 290 m2
20 Đục, cắt tường hiện trạng đi âm hệ thống điện Theo bản vẽ TKTK đính kèm 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 85 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 40 m
24 Lắp đặt hạt công tắc Theo bản vẽ TKTK đính kèm 9 cái
25 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 hạt
26 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
28 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7 bộ
29 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11 bộ
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 260 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 90 m
33 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
34 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 394,12 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 617,34 m2
37 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,92 m2
38 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,72 m2
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 266,02 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 266,02 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 28 m2
47 Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 49,47 m2
48 Cờ đỏ chất liệu nhung the cao cấp màu đỏ tươi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,2 m2
49 Yếm bèo làm bằng chất liệu nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,76 m2
50 Bảng niêm yết thông báo Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
51 Sao vàng, búa liềm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
52 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
J Nhà văn hóa Khu 4
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,58 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,66 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,54 m2
9 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 77,73 m2
10 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
11 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 77,73 1m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
14 Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,3 tấn
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,415 1m2
16 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 145,635 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,3 tấn
18 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 658,85 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 60 m2
20 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 6 cái
23 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4 hatj
24 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
25 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11 bộ
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 30 m2
28 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
29 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
30 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 374,12 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 419,91 m2
33 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,664 m2
34 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,8 m2
35 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
36 Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24,5 m2
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
38 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
42 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo bản vẽ TKTK đính kèm 38,33 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,92 m3
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,134 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 38,33 m2
46 Bảng niêm yết thông báo Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
47 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
K Nhà văn hóa Thôn 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,58 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1,66 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,54 m2
9 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
10 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
11 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 1m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
14 Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,415 1m2
16 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 145,635 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
18 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 658,85 m2
19 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
22 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
24 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
25 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 419,91 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 374,12 m2
28 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 41,48 m2
29 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
30 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
31 Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 24,5 m2
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
35 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
38 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 công
L Nhà văn hóa Thôn 2
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,89 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,38 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,8 m
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 7,38 m2
5 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3,52 m2
6 Đấu nối lại hệ thống nước lên téc nước Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 phòng
7 Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 49,47 m2
8 Cờ đỏ chất liệu nhung the cao cấp màu đỏ tươi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10,2 m2
9 Yếm bèo làm bằng chất liệu nhung the cao cấp màu xanh truyền thống Theo bản vẽ TKTK đính kèm 10 m2
10 Sao vàng, búa liềm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
11 Dàn âm thanh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 bộ
12 Tháo phông rèm hiện trạng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 công
M Nhà văn hóa Thôn 3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,84 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,77 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm 208,05 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 4,58 1000v
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo bản vẽ TKTK đính kèm 26 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo bản vẽ TKTK đính kèm 20,8 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8,54 m2
8 Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 m2
9 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 m2
10 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 65,73 1m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0,17 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ TKTK đính kèm 8 cái
13 Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
14 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 62,415 1m2
15 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 145,635 1m2
16 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 tấn
17 Vệ sinh tường sơn cũ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 658,85 m2
18 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 hộp
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ TKTK đính kèm 1 cái
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
21 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Theo bản vẽ TKTK đính kèm 11 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
24 Lắp đặt đèn hộp vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 3 bộ
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 344,12 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 374,91 m2
27 Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) Theo bản vẽ TKTK đính kèm 29,664 m2
28 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5,8 m2
29 Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2,88 m2
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
33 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKTK đính kèm 0 cái
34 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 bộ
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ TKTK đính kèm 2 cái
36 Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên Theo bản vẽ TKTK đính kèm 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->