Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 08:03:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà Văn hoá Thôn Trường Xuân | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,59 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 17,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 43,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Bốc xếp cửa các loại thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,78 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,64 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 17,28 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,64 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 261,43 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 92,94 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 157,09 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi (bảo dưỡng thay thế phụ kiện, siphong, dây cấp) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lại xí bệt (bảo dưỡng thay phụ kiện, không tính vật tư bệt) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Vệ sinh nền, bề mặt mái hiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,49 | m2 |
| 19 | Láng mái hiên không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100, trước khi chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | 1m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,49 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt l = 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hat |
| 28 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | hạt |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | cái |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 43,9 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 183,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 113,49 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,48 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,88 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Làm mới biển nhà văn hóa trên khung vòm, chất liệu alu đỏ ngoài trời, chữ nhà văn hóa bằng alu gương vàng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,44 | m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,0384 | 100m3 |
| 41 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 27 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| B | Nhà văn hóa Thôn Hải Tiến | |||
| 1 | Sản xuất cổng vào bằng thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,35 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14,7 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,35 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 259,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt led bán nguyệt L=1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | bộ |
| 6 | Sửa trần bằng tấm nhựa + khung xương (cải tạo 10% diện tích trần hiện trạng bị võng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,04 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 160,08 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 99,06 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền mái hiên trước khi láng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,8 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 181,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 217,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hạt |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 20 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 35 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 98,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch (nhà vệ sinh và nhà cấp IV) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,92 | m3 |
| 23 | Vệ sinh tường vôi ve cũ (tường rào khuôn viên) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 360 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 360 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,095 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,48 | 100m2 |
| 28 | úp nóc, úp hồi, máng nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bể tự hoại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,58 | m3 |
| 30 | nion lót móng 2 lớp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.130,19 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,38 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,493 | 100kg |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,87 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | 100kg |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,24 | 100kg |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,42 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,72 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,85 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,53 | 100kg |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,86 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 51,82 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 52,42 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 52,42 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18,34 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13,04 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch 30x45cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,22 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( bể tận dụng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 56 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,04 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,48 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,24 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 324,7 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (nền sân) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2285 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 660 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 36,75 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| C | Nhà văn hóa Thôn Nam Hà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,59 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Bốc xếp cửa các loại thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | 10m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,222 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22,2 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 257 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90,72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 154,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Vệ sinh nền, bề mặt mái hiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,49 | m2 |
| 19 | Láng mái hiên không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100, trước khi chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | 1m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,49 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 25 | Đục tường, sàn để tạo rãnh, sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt l = 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 181,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,27 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,48 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11,1 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 103,89 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| D | Nhà văn hóa Thôn Nam Đồng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,5771 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,66 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 14 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,415 | 1m2 |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 135,23 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 17 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 173,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 173,72 | m2 |
| 23 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,48 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | công |
| E | Nhà văn hóa Thôn Hồng Hải | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,58 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,66 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,415 | 1m2 |
| 16 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 145,635 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 18 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 658,85 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hạt |
| 23 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 344,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 374,91 | m2 |
| 29 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,48 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| F | Trung tâm VHTT xã Đồng Tiến | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,89 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,38 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,8 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 43,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 43,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 823,12 | m2 |
| 8 | Đào nền sân (hạ cos để lót bê tông) làm mới bằng máy đào | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,68 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 823,12 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 73,76 | m3 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,52 | m2 |
| 14 | Bảo dưỡng thiết bị vệ sinh (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | phòng |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | công |
| G | Nhà văn hóa Khu 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,19 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,9504 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 220,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,78 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,78 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 116,92 | m |
| 9 | Bốc xếp cửa các loại thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,89 | 10m2 |
| 10 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,96 | 1m2 |
| 12 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,96 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,21 | 100m2 |
| 14 | Up nóc, úp hồi, máng nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,108 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,78 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,231 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 158,87 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,78 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,54 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 706,06 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m2 |
| 24 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hạt |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 30 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (cán vữa lên nền xi măng 1 lớp trước khi lát) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 233,93 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 252,36 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 429,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 310,65 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,04 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,67 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 37,375 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Chèn khung bao cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 17 | bộ |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| H | Nhà văn hóa Khu 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,58 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,66 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Gia cố khung lợp mái hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,5 | tấn |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,41 | 1m2 |
| 16 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 145,635 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 18 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 658,85 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m2 |
| 20 | Đục, cắt tường hiện trạng đi âm hệ thống điện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bảng |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 374,91 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 344,12 | m2 |
| 34 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,664 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,8 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,33 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,92 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,33 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 490 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,9559 | m3 |
| 42 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 490 | m2 |
| 43 | Bảo dưỡng thiết bị vệ sinh, thay phụ kiện hỏng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | phòng |
| 44 | Bảng niêm yết thông báo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| I | Nhà văn hóa Khu 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,17 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 291,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,88 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,88 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cửa các loại thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,664 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 153,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | 1m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 153,96 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,91 | 100m2 |
| 12 | Up nóc, úp hồi, máng nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,88 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,64 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,88 | tấn |
| 18 | Vệ sinh tường vôi ve cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.011,45 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 290 | m2 |
| 20 | Đục, cắt tường hiện trạng đi âm hệ thống điện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | hạt |
| 26 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 260 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 394,12 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 617,34 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,92 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 266,02 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 266,02 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | m2 |
| 47 | Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 49,47 | m2 |
| 48 | Cờ đỏ chất liệu nhung the cao cấp màu đỏ tươi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,2 | m2 |
| 49 | Yếm bèo làm bằng chất liệu nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,76 | m2 |
| 50 | Bảng niêm yết thông báo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 51 | Sao vàng, búa liềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| J | Nhà văn hóa Khu 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,58 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,66 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 77,73 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 77,73 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,3 | tấn |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,415 | 1m2 |
| 16 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 145,635 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,3 | tấn |
| 18 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 658,85 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hatj |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 374,12 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 419,91 | m2 |
| 33 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,664 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 36 | Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,33 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,92 | m3 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,134 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,33 | m2 |
| 46 | Bảng niêm yết thông báo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| K | Nhà văn hóa Thôn 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,58 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,66 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,415 | 1m2 |
| 16 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 145,635 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 18 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 658,85 | m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 419,91 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 374,12 | m2 |
| 28 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,48 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 31 | Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24,5 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | công |
| L | Nhà văn hóa Thôn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,89 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,38 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,8 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,38 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,52 | m2 |
| 6 | Đấu nối lại hệ thống nước lên téc nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | phòng |
| 7 | Phông hậu trường nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 49,47 | m2 |
| 8 | Cờ đỏ chất liệu nhung the cao cấp màu đỏ tươi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,2 | m2 |
| 9 | Yếm bèo làm bằng chất liệu nhung the cao cấp màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 10 | Sao vàng, búa liềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Dàn âm thanh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Tháo phông rèm hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | công |
| M | Nhà văn hóa Thôn 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 208,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,58 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,54 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền seno trước khi láng chống thấm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 65,73 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất khung lợp mái ngói bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 14 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 30% ngói mới) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 62,415 | 1m2 |
| 15 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (phần 70% ngói cũ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 145,635 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | tấn |
| 17 | Vệ sinh tường sơn cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 658,85 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn hộp vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 344,12 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 374,91 | m2 |
| 27 | Bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép hiện trạng (thay phụ kiện hỏng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,664 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,8 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển đồ, dọn vệ sinh khuôn viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi