Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349504-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN TRẦM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210349452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 11:36:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V 184,875 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 260,51 m3
3 Vận chuyển phá dỡ bê tông cũ bằng ôtô trong phạm vi Chương V 2,6051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,6051 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 2,6051 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 17,9548 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 199,497 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,1476 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 13,1885 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 13,1885 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 13,1885 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 91,83 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 185,31 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 3,8959 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 460,72 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V 16,34 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V 134,23 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 10,8707 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.094,17 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 18,1785 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 7,3927 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 142,6 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.889 cấu kiện
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 94,93 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V 9,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,072 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,072 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,072 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,8319 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 9,243 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 4,24 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,92 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,144 100m2
11 Mua cống D400 Chương V 20 cái
12 Đế cống D400 Chương V 40 cái
13 Mua cống D600 Chương V 28 cái
14 Đế cống D600 Chương V 56 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V 0,48 đoạn ống
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V 48 ống cống
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3081 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,6162 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,6162 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,6162 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 2,4 m3
22 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V 8,36 m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 15 công
12 Hệ thống chiếu sáng Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.068E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->