Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:30:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,542,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường mặt đường bị hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa dạng M theo kêt cấu (KC1) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 6.321,85 | m2 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa dạng H theo kêt cấu (KC2) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 239 | m2 |
| B | Thảm tăng cường trên mặt đường cũ, vuốt nối đường ngang, vuốt nối, sửa chữa lề đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, Tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 28.937,5762 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTN C19 dày Htb=1.72cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 24.702,7552 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 28.937,5762 | m2 |
| 4 | Vét hữu cơ đất C2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 395,4276 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 155,2732 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 hoặc tận dụng vật liệu cào bóc | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 278,6686 | m3 |
| 7 | Vuốt nối lề bê tông xi măng M200 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 127,9572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 319,893 | m2 |
| 9 | Diện tích lề gia cố tại các vị trí lề rãnh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 496,3462 | m2 |
| 10 | Diện tích lề gia cố dưới chân hộ lan | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3.258,1 | m2 |
| 11 | Vuốt nối về đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 968,4 | m2 |
| 12 | Vuốt nối đường ngang BTXM, BTN | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 85,5 | m2 |
| 13 | Vuốt nối đường ngang đường đất | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 90,75 | m2 |
| C | SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 46,365 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh đầm chặt K95 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2,065 | m3 |
| 3 | Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 86 | m |
| 4 | Rãnh hở hình thang qua ngõ nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 15 | m |
| 5 | Tấm bản và phần móng qua ngõ nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 15 | m |
| 6 | Gia cố lề các đoạn làm rãnh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 107,9 | m2 |
| 7 | Cửa xả | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Vị trí |
| 8 | Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 19 | m |
| 9 | Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng thành | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 91 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh hình thang bị bong tróc vữa xây | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 173 | m |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 549,0785 | m2 |
| 2 | Thay thế hộ lan mềm bị hư hỏng (Khoang 3m) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 54 | m |
| 3 | Nâng cao hộ lan mềm dạng cột U | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3.357 | m |
| 4 | Sửa chữa cọc tiêu bị hư hỏng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 10 | Cọc |
| 5 | Gắn phản quang lên cọc tiêu cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 198 | Cọc |
| 6 | Đinh phản quang tim đường các vị trí đường cong | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 303 | Đinh |
| 7 | Tiêu phản quang dẫn hướng (Biển IE.469) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 89 | Bộ |
| 8 | Bọc cột KM | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 14 | Cột |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5163/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03133885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0626777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.479.581.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.959.162.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi