Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục khí thải sản xuất axit sunfuaric - Nhà máy Luyện đồng Lào Cai 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348017-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục khí thải sản xuất axit sunfuaric - Nhà máy Luyện đồng Lào Cai 2
Số hiệu KHLCNT 20210321122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHTSCĐ của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 21:09:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,993,899,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị đo lưu lượng 1 Bộ - Phương pháp đo: Dựa vào chênh lệch thời gian truyền sóng âm. - Đo vận tốc khí 0 đến 40 m/s. - Giới hạ phát hiện E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Thiết bị đo bụi 1 Bộ - Nguyên lý hoạt động: Quang học, phát và nhận tín hiệu đồng thời trên 2 sensors. - Dải đo: 0 đến 5000 mg/m3 - Độ chính xác: ≤ 0.20%. - Độ phân giải: ≤0.1 mg/m3 - Thời gian đáp ứng: ≤10 giây. - Đơn vị đo: % opacity, mg/m3, mg/Nm3 - Nguồn sáng: Modulated high-intensity LED at 637nm (or 580nm) wavelength. - Bộ nhận: đo liên tục với đầu nhận và phát tia hồng ngoại. - Đường kính ống khói: 2.8m. - Hiệu chuẩn: Tích hợp auto zero và auto span theo chuẩn US EPA hoặc tương đương. - Môi trường làm việc: tối đa 850°C. - Vật liệu: Nhôm phủ Epoxy chống ăn mòn. - Điện áp: 220V/50Hz. - Tín hiệu: 4 - 20mA/ Modbus. - Cấp bảo vệ: IP67. - Cơ chế làm sạch: bằng khí nén Compressed air, 1 litre/sec @ 4bar maximum. - Khối lượng tịnh ≤ 14kg. Dài≤ 510mm, rộng ≤355 mm. - Nguồn điện 100240 VAC, tần số 50/60Hz. - Đạt tiêu chuẩn của Tổ chức chứng nhận Anh Quốc (mCERTs), TUV hoặc tương đương. E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Máy phân tích đa chỉ tiêu, gồm các chỉ tiêu: SO2, NO2, NO, CO, O2 1 Bộ Mô tả chung: Bộ phân tích đa thông số : SO2, NO2, NO, CO, O2 Phương pháp đo: Hấp thụ hồng ngoại với độ chính xác, tin cậy cao và ít bảo trì (multi-species infrared absorption analyser). Kiểu đo: Trích mẫu . Bảo trì: Có ngõ ra điều khiển làm sạch bằng khí nén (purge output), bộ lọc (main filter), hệ thống làm khô (system air dryer). Tín hiệu truyền thông: 4-20 mA Analog, Modbus, Relays. Quản lý dữ liệu: Các dữ liệu quan trắc khí thải từ ống khói sẽ được quản lý tập trung tại phần mềm chuyên dụng trên máy tính. Hiệu chuẩn: Tích hợp auto zero bằng khí nén và auto span bằng khí chuẩn. Kích thước tủ phân tích: Rộng 1.000mm đến 1.300mm, cao 1.000mm đến 1.300mm. Chứng chỉ: TUV, MCERTs hoặc tương đương. Kênh đo khí SO2 Dải đo: 0 - 6000 mg/Nm3 Độ chính xác: ≤ +/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤2% FS Độ nhạy: ≤+/- 1 mg/Nm3 Độ trôi: ≤+/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤2%FS Kênh đo khí NO Dải đo: 0 - 6000 mg/Nm3 Độ chính xác: ≤ +/- 2 mg/Nm3 hoặc≤ 2% FS Độ nhạy: ≤+/- 1 mg/Nm3 Độ trôi: ≤ +/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤ 2%FS Kênh đo khí NO2 Dải đo: 0 - 6000 mg/Nm3 Độ chính xác: ≤ +/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤2% FS Độ nhạy: ≤+/- 1 mg/Nm3 Độ trôi: ≤+/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤ 2%FS Kênh đo khí CO Dải đo: 0 - 6000 mg/Nm3 Độ chính xác: ≤+/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤2% FS Độ nhạy: ≤+/- 1 mg/Nm3 Độ trôi: ≤+/- 2 mg/Nm3 hoặc ≤2%FS Kênh đo O2 Dải đo: 0 - 25% Độ chính xác: ≤+/- 1% O2 Độ nhạy: ≤ 0.01% O2 Đạt theo tiêu chuẩn của Tổ chức chứng nhận mCERTs, TUV hoặc tương đương E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Thiết bị đo nhiệt độ 1 Bộ Nhiệt độ max: 600 độ C. Thời gian đáp ứng: ≤ 120s. Độ chính xác: ≤ +/- 5%. Sử dụng nguyên lý trở kháng RTD theo tiêu chuẩn IEC 60751 hoặc tương đương. Sensor được chế tạo bởi vật liệu: Cảm biến được chế tạo vật liệu Platinum. Thiết bị được thiết kế tối ưu dạng 4 dây để triệt tiêu sai số mang lại độ chính xác cao. Đầu đo được thiết kế đặc biệt, chịu được rung động mạnh. E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Thiết bị đo áp suất 1 Bộ Nhiệt độ làm việc: -15 đến 100 độ C Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C Độ chính xác: ≤ 0.3% Thời gian đáp ứng: ≤ 15ms Sensor được thiết kế màng ceramic, không có dầu lắp đặt trực tiếp trên ống khói. Ổn đinh và chính xác cao. Dải đo sensor phù hợp áp suất thấp của ống khói Vật liệu 316L. E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT 2 Bộ Có ≥16 ngõ vào số đa năng (dùng đếm xung 250 Hz). Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master/slave. Kết nối RS485/RS232 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi. Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này. L/việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900MHz. Có ch/năng truyền nhận DL qua GPRS,2SIM. Gửi DL qua ftp (file text/csv theo y/c của C/P Việt Nam). Gửi t/n SMS đến ≥32 số điện thoại khác nhau theo sự kiện y/c. Gắn 2 sim 3G/4G/5G (1 chạy,1 dự phòng) đảm bảo ĐTDL không bị gián đoạn. Tích hợp tính năng hiển thị trực tiếp lên màn hình HMI OLED graphic display≥(128x64 pixels), không cảm ứng. Có kh/năng t/động gửi tin nhắn SMS cảnh báo Bộ mô phỏng tín hiệu I/O simulator (đánh giá tình trạng hoạt động của thiết bị Datalogger). - Cấp các đầu vào nhị phân/bộ đếm I1-I16 bằng điện áp 0V (tương ứng với logic L) hoặc +12V (tương ứng với logicH, được báo hiệu bằng cách chiếu đèn LED màu xanh lá cây), sử dụng các công tắc; - Cung cấp điện áp ngoài cho đầu vào I1-I16; - Cấp các đầu vào tương tự I1-I4 bằng dòng điện trong phạm vi 4-20mA (báo hiệu bằng độ sáng của đèn LED màu vàng), sử dụng chiết áp; - Cung cấp đầu vào tương tự I1-I4 từ nguồn ngoài; kết nối với đầu ra nhị phân Q1 và Q2 được đệm bằng rơle, - Cấp các đầu vào điện áp tương tự I1-I4 bằng điện áp trong phạm vi 0-10V(báo hiệu bằng độ sáng của đèn LED trắng); - Kết nối đầu ra nguồn với các đầu cuối COM2 và Q+; g/sát trạng thái logic của đầu ra Q1-Q12 báo hiệu bằng ánh sáng của đèn LED màu đỏ; gắn tải trọng ngoài vào đầu ra Q1-Q12; - Kết nối của Cổng 1 bị cô lập (RS-232/485); E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Bình khí chuẩn 1 Hệ thống Gồm: - Bình NO2 (01 Bình): dung tích 10L - Bình O2 (01 Bình): dung tích 10L - Bình hỗn hợp khí: SO2 (200 ppm); NO (1000 ppm), CO (1000 ppm) (01 Bình): dung tích 47L E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Hệ thống camera giám sát 1 Hệ thống gồm: - Camera cố định IP HD 2MP (1 Bộ): Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 1920 × 1080 @30fps. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. Ống kính: 4/6 mm. Giảm nhiễu 3D Digital, BLC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB. IP67 - Camera xoay speed dome 2MP, ½.8” CMOS, Zoom 25X (1 Bộ): H.265+/H.265/H.264+/H.264 codec, 3D DNR, True WDR, Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6, Optical Zoom:25x, Digital Zoom: ≥16X Hồng ngoại 150m; ≥1920*1080:30fp Pan Speed: 0.1° -120°/s, Tilt Speed: 0.1° -80°/s Nguồn PoE+&24VAC - Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh (1 Bộ):Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ incoming bandwidth: ≥40Mbps Outgoing bandwidth: ≥80Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4. HDMI xuất hình ≥4K (3840x2160) - Ổ cứng chuyên dụng 2TB (1 Bộ): Chuẩn: SATA III. Bộ nhớ đệm: ≥64MB Cache. Dung lượng: ≥6000GB. Kích thước: ≤3.5 inch. Tốc độ truyền dữ liệu: ≥600MB/s. Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR. Cung cấp đồng thời ≥16 luồng dữ liệu HD. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp. Ổ cứng trong video ≥2TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện. E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Bộ lưu điện 6KVA 1 Bộ Công suất: 6KVA/5.4KW Điện áp vào: 220V, 110V-288V (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị, và giúp tăng tuổi thọ của Accu, tương thích với các máy phát điện yêu cầu công suất thấp) Tần số: 40-70 Hz Bình ắc quy hỗ trợ lưu điện 30 phút E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Hệ thống báo cháy, báo khói 1 Bộ - 01 Trung tâm báo cháy - 02 Đầu báo khói kèm đế - 02 Còi báo cháy - 01 Tủ chữa cháy ≤(400x600x200) - 02 Nút nhấn khẩn cáo cháy (chìm) - 01 Bình chữa cháy CO2 3kg kèm tem - 02 Bình chữa cháy ABC 4kg kèm tem - 01 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11 Máy tính cài phần mềm bản quyền 1 Bộ Cấu hình tối thiểu Processor E3-1225 v5 Up to 6 total SATA HDDs (4 x 3.5" SATA HDD + 2 additional 2.5" SATA HDD Software RAID: Intel Rapid Storage Controller 12.0 (supports SATA 6Gb/s or SATA 3Gb/s) Màn Hình 21.5 inch Cấu hình tối thiểu Processor E3-1225 v5 Up to 6 total SATA HDDs (4 x 3.5" SATA HDD + 2 additional 2.5" SATA HDD Software RAID: Intel Rapid Storage Controller 12.0 (supports SATA 6Gb/s or SATA 3Gb/s) Màn Hình 21.5 inch E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Máy in 1 Bộ Máy in Laser khổ A4; ≥600x600dpi; E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Hệ thống cấp khí nén cho nhà máy 1 Hệ thống Máy nén khí Máy sấy khí Cốc lọc tách ẩm, lọc tinh, lọc thô Bình tích áp thân trụ Cổ xả cho máy nén khí Lơ thép (Cà rá thép) Ø49/21 Giảm (côn thu) ren trong từ ống phi 34mm xuống ống 21mm, thép E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Phần mềm giám sát Web và Moblie bản quyền (Có giấy đăng ký bản quyền tác giả) 1 Bộ *Phần mềm quản lý số liệu quan trắc trên WEBGIS L/trình trên công nghệ .NET và hệ cơ sở d/liệu SQL Server Database; Q/lý th/tin, vị trí các Trạm cơ sở trên nền b/đồ Google Map; Q/lý, g/sát chỉ tiêu ch/lượng m/trường của các Trạm cơ sở; DL truyền về liên tục của các Trạm cơ sở được theo dõi dưới dạng bảng biểu, biểu đồ; Cảnh báo giá trị vượt ngưỡng: màu cảnh báo, gửi SMS, email cảnh báo; Cảnh báo mất số liệu (số liệu không truyền về) của các Trạm cơ sở; Tổng hợp số liệu 1h, 8h, 24h; Xuất báo cáo theo mẫu, theo các tiêu chí: tên trạm, chỉ tiêu, thời gian…; Phân quyền q/lý, theo dõi g/sát theo người s/dụng: +Nhà máy: GĐ,TP,..; +Q/trị viên h/thống; CV của phòng; Chủ nguồn thải; +Người dân: theo ch/trình g/sát ch/lượng m/trường theo c/đồng. Không giới hạn số lượng các TK (user, account); *Phần mềm quản lý số liệu quan trắc trên Mobile app-App trên thiết bị di động (nền tảng Adroid, iOS); Phân quyền q/lý, theo dõi g/sát theo người s/dụng: +Sở TNMT: L/đạo Sở, Ch/cục trưởng CC BVMT, GĐ TTQT; +Q/trị viên h/thống; +CV của TTQT; +Chủ nguồn thải; +Người dân: theo ch/trình g/sát ch/lượng m/trường theo c/đồng. Chụp h/ảnh tại h/trường và gửi về Trạm TT: kích hoạt chức năng ghi hình tại điểm xả thải hoặc bất kỳ vị trí nào để gửi h/ảnh về Trạm TT. Nhập DL h/trường tại Trạm cơ sở và đồng bộ với Trạm TT; Tra cứu, xem thông tin GIS (toạ độ và thuộc tính) các Trạm cơ sở trên b/đồ Google Map; Tra cứu số liệu truyền về của các Trạm cơ sở; Cảnh báo các giá trị vượt ngưỡng (tô màu); Đ/khiển quá trình lấy mẫu tự động từ xa. E- HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.498E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm : + Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động, liên tục. + Tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét) Hợp đồng tương tự nhà thầu đã/đang thực hiện; kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng) hoặc hóa đơn GTGT (sao y bản chính của nhà thầu),
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.495.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ cùa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian tối đa 02 ngày phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->