Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317075-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210226019
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:27:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,432,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Làm sạch hành lang, các sảnh, khu vực công cộng phía trong nhà: Mặt sàn lát đá granit hoặc gạch ceramic. Quét, lau thường xuyên, chà, đánh sàn bằng máy và hóa chất ít nhất 01 lần/tuần. Đảm bảo mặt sàn luôn sạch không ố bẩn. Phạm vi công việc bao gồm cả lau mặt trong vách kính các khu vực hành lang, sảnh, các khu vực công cộng có chiều cao ≤ 4m (tính từ sàn). m2 6.252
2 Làm sạch khu vực bên trong các phòng họp, phòng tiếp khách và hội trường, hành lang trải thảm. Hút bụi sàn thảm bằng máy chuyên dụng, lau bàn ghế, cửa thường xuyên, dảm bảo sạch sẽ. m2 2.031
3 Làm sạch cầu thang bộ, mặt ốp đá granito. Quét và lau thường xuyên. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ không ố bẩn. m2 406
4 Làm sạch cầu thang thoát hiểm, nền, mặt sàn và thành bậc sơn Epoxi nhẵn. Quét thường xuyên, không lau. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. m2 728
5 Làm sạch khu vực sân trời, mặt sàn lát gạch đỏ. Quét thường xuyên, không lau. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. m2 1.940
6 Làm sạch khu vực tầng hầm để xe, mặt nền sơn Epoxi nhẵn. Quét thường xuyên, hạn chế lau. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. m2 4.859
7 Làm sạch khu vực ngoại cảnh, sân đường, vỉa hè, lát đá granits, đá lát từ nhiên, mặt bê tông asphan. Quét thường xuyên, không lau, đảm bảo sạch sẽ. Sử dụng máy xịt cao áp để rửa khi cần thiết. m2 7.427
8 Làm sạch các khu vực WC: sàn lát gạch ceramic chống trơn, tường ốp gạch men kính, vách ngăn MDF chống ẩm. Tẩy rửa thiết bị WC, bàn lavarbor, quét, cọ đánh sàn, tường thường xuyên, lau vách ngăn MDF bằng khăn ẩm. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ, không có mùi hôi khó chịu. m2 1.223
9 Làm sạch cửa, cabin các thang máy. Lau thường xuyên bằng khăn ẩm, mềm, sử dụng chất tẩy rửa phù hợp, quét, lau sàn. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. Cabin 8
10 Chi phí cho dụng cụ, một số hóa chất đặc thù phục vụ vệ sinh cabin thang máy và mặt trong vách cửa nhôm kính,…… Chỉ cho phép sử dụng các loại sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, được phép sử dụng theo quy định và có hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Nhà thầu tính toán tổng hợp đủ để thực hiện gói thầu. Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng (5 x 750.000.000 = 3.750.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->