Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa từ cửa xả 5 đến cửa xả 4 và bể điều tiết nước mưa cửa xả 3, cửa xả 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa từ cửa xả 5 đến cửa xả 4 và bể điều tiết nước mưa cửa xả 3, cửa xả 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:19:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,125,798,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC MƯA CỬA XẢ 3-100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,486 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đáy hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,92 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,615 | m3 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,56 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ ống cống BTCT D2000 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Đ. ống |
| 8 | Tháo dỡ gối cống D2000 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,615 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,796 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,278 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 88,153 | m3 |
| 18 | Làm mạch ngừng Water Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,4 | m |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,274 | 100m2 |
| 20 | Quét chống thấm bể (đáy, thành vách) theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 309,5 | m2 |
| 21 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,326 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,3 | m2 |
| 23 | CCLĐ thang thao tác SS304 dài 4,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công tấm sàn lưới thép B40 phủ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 123,27 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 139,426 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm sàn lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 123,27 | m2 |
| 27 | CCLĐ thép V50x4 SS304 ngàm thành bê tông vị trí cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt van cửa phai KT: 1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,72 | m3 |
| 32 | Cắt joint mặt đường bê tông, khoảng cách 2,5m/đoạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,22 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC MƯA CỬA XẢ 4-100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,674 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đáy hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,92 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,274 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,738 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,738 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,397 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,994 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,641 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 126,486 | m3 |
| 15 | Làm mạch ngừng Water Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 86,8 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,521 | 100m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể (đáy, thành vách) theo qui trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 343,872 | m2 |
| 18 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,245 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,5 | m2 |
| 20 | CCLĐ thang thao tác SS304 dài 6,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Gia công tấm sàn lưới thép B40 phủ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 113,23 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 125,234 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm sàn lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 113,23 | m2 |
| 24 | CCLĐ thép V50x4 SS304 ngàm thành bê tông vị trí cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt van cửa phai KT: 1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,07 | m3 |
| 29 | Cắt joint mặt đường bê tông, khoảng cách 2,5m/đoạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,504 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,504 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,508 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,025 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,427 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,867 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,477 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,352 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,352 | tấn |
| 12 | CCLĐ bản lề lưới chắn rác (gia công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,286 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp thăm HG, khuôn HG, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,774 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, khuôn HG, nắp thăm HG, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,89 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | C. kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | C. kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống, gối bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển tạm tính 60km (60*đm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,756 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 148 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 74 | Đ. ống |
| 24 | Cắt thành ống bê tông D600 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,014 | 1m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | Đ. ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124,344 | M. nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 174,27 | M. nối |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,013 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,425 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,739 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van cửa phai bể điều tiết nước mưa cửa xả 3 KT:1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cửa phai bể điều tiết nước mưa cửa xả 4 KT:1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị điện cho hệ thống thoát nước mưa của 02 cửa xả bao gồm:Tủ điện (KT 400x600 sơn tĩnh điện); Mương cáp điện; dây cáp điện; ống luồn cáp; trụ đèn chiếu sáng. Vị trí đấu nối do CĐT chỉ định | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | tg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2.900.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: cống BTCTD600, BTCT D1500. Bể chứa nước: thành bể, đáy bể bằng BTCT, thể tích ≥100m³.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi