Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361809-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:44:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,604,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÁT AO, VÉT BÙN
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
2 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,7 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,093 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,77 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,77 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,77 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC, ĐẮP NỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,83 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2647 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6079 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0105 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4456 100m3
6 Mua đất đồi đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.023,5393 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5751 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5751 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5751 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,7088 100m
11 Đệm cát đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1772 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1772 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,52 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,4037 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9008 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6098 tấn
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m3
19 Ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,252 m
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,5272 m2
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 100m2
C LAN CAN INOX BẢO VỆ
1 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.998,378 kg
2 Bản mã Inox dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2893 kg
3 Quả cầu Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 quả
D BÓ VỈA HỐ TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6536 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7587 m3
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8524 m2
4 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,659 m3
5 Cây xanh đường kính 8-10cm đo tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất (59 cây Bàng Đài Loan và 30 cây Liễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cây
E BÓ VỈA HÈ
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x53x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
F HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,42 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,46 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.658,83 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,214 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0521 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7266 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7808 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh B800, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7952 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,24 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4412 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6238 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,588 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 536 cấu kiện
H HỐ GA
1 Đệm cát đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1805 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4097 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4698 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,956 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7749 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
I CỐNG B800
1 Đào cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3808 m3
2 Đắp đất trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7933 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2944 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5736 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,414 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp, mũ cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3918 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ, nắp, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m2
J BẬC LÊN XUỐNG AO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 100m3
3 Mua đất đồi đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7872 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1456 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,187 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
K CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG DẠO
1 Cung cấp tủ điện tổng KT (300x300x150), tủ điện bằng tôn dày 1.5ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực loại 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,5 m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,5 m
7 Đào mương cáp điện đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4175 m3
8 Đắp cát móng đường ống điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8131 m3
9 Lát gạch chỉ xếp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.540,9095 viên
10 Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 999 m
11 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 20m/mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
15 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
18 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
L ĐƯỜNG TẠM PHỤC VU THI CÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 100m3
2 Mua đất cấp 3 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,64 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
4 Đào xúc bỏ đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.281E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng xây lắp, phụ lục giá của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT, hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->