Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227654-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:09:00 đến ngày 2021-03-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,989,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa rãnh dọc các đoạn Km1276+550 - Km1276+850 (P) | |||
| 1 | Thi công rãnh chịu lực HCN B=0,6m đổ tại chỗ BTCT M250 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, đan rãnh bằng BTCT M300 đá 1x2 lắp ghép KT(1x0.9x0.15)m | Chương V E-HSMT | 264,34 | m |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún rộng 1cm | nt | 7,27 | m2 |
| 3 | BTXM M150, đá 2x4 bịt đầu rãnh dày 30cm | nt | 0,14 | m2 |
| 4 | Hố thu chỉ tính phần chênh cao giữa đáy hố thu và đáy rãnh H=30cm: Thi công thân hố thu đổ tại chỗ bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 9 | hố |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bằng BTCT M200 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm kết hợp gia cố rãnh biên bằng viên đan rãnh BTCT M200 dày 6cm trên bê tông M150 đệm lót dày 5cm | nt | 258 | m |
| 6 | Đập bỏ bó vỉa đan rãnh cũ | nt | 23,22 | m3 |
| C | Cửa xả (xả vào cống ngang Km1276+823.50): | |||
| 1 | Chân khay BTXM M150 đá 2x4 KT(1.1x0.5x0.3)m | nt | 0,55 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,11 | m3 |
| 3 | Đào đất | nt | 1,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất | nt | 0,48 | m3 |
| D | Hố thu, mương dẫn nước Km1294 - Km1294+110(P) | |||
| 1 | Đào đất hố móng mương dẫn nước | nt | 89,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 70,6 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 9,63 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 2x4 hố thu và mương dẫn | nt | 120,41 | m3 |
| E | Gia cố taluy Km1294 - Km1294+110(P), Km1296+370 - Km1296+785 (P) và km1310 - Km1310+785(P) | |||
| 1 | Đào đất | nt | 2.279,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất | nt | 354,78 | m3 |
| 3 | Đập bỏ thành rãnh cũ, thi công gia cố thành rãnh bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 15cm, trên lớp vữa xi măng lót M50 dày 2cm | nt | 659,24 | m2 |
| 4 | Đắp đá 4x6 tầng lọc ngược | nt | 128,08 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | nt | 1.913,53 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước HDPE D114 dài 0.5m tầng lọc ngược | nt | 94,5 | m |
| 7 | Rọ đá KT(2x1x1)m | nt | 774 | rọ |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 159 | rọ |
| 9 | Tháo dở rãnh đỉnh ĐHX bị hư hỏng | nt | 19,74 | m3 |
| 10 | BTXM M200 dày 15cm hoàn trả rãnh đỉnh | nt | 17 | m3 |
| 11 | Vữa lót M50 dày 2cm | nt | 2,28 | m3 |
| F | Thay thế GPCC bằng hộ lan mềm đoạn Km1304+600 - Km1305, Km1307+600 - Km1307+800 và Km1315+160 - Km1315+290 | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cách BTXM dài 3m | nt | 126 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm tấm sóng 2,32m dày 3mm, cột hộ lan U160 L1500 dày 5mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm + vật tư và phụ kiện kèm theo | nt | 756 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mắt phản quang | nt | 792 | cái |
| 4 | Cắt BTN dày 12cm | nt | 396 | m |
| 5 | Đào móng mặt đường cũ | nt | 44,55 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại lưới chống chói | nt | 330 | m |
| G | Sửa chữa hố thu Km1276+100 - Km170, km1277+600 - Km1277+900, Km1304+600 - Km1305 và Km1307+600 - Km1307+800 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ bằng BTCT M250 đá 1x2KT(1.0x0.25x0.1)m đúc sẵn | nt | 35 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT(750X350)mm | nt | 35 | tấm |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép L(50x50x6)mm | nt | 347,13 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép neo D10 dài 15cm | nt | 12,96 | kg |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 4,48 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đêm dày 10cm | nt | 2,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hố thu (G= 165kg/tấm) | nt | 70 | tấm |
| 8 | Cắt mặt đường BTN sâu 5cm | nt | 35 | m |
| 9 | Cắt BTXM dày 15cm | nt | 31,85 | m |
| 10 | Đào bỏ mặt, móng đường cũ | nt | 0,77 | m3 |
| 11 | Đập bỏ BTXM phục vụ thi công cửa thu | nt | 4,99 | m3 |
| H | Bổ sung hố thu Km1276+100 - Km170, Km1276+550 - Km1276+850 (P), Km1277+600 - Km1277+900, Km1304+600 - Km1305 và Km1307+600 - Km1307+800 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(1,0x0,25x0,1)m đúc sẵn | nt | 41 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT(750X350)mm | nt | 41 | tấm |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép L(50x50x6)mm | nt | 406,64 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép neo D10 dài 15cm | nt | 15,18 | kg |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 5,25 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đêm dày 10cm | nt | 3,28 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hố thu (G= 240kg/tấm) | nt | 64 | tấm |
| 8 | Cắt mặt đường BTN sâu 5cm | nt | 32 | m |
| 9 | Cắt BTXM dày 15cm | nt | 53,12 | m |
| 10 | Đào bỏ mặt, móng đường cũ | nt | 0,7 | m3 |
| 11 | Đập bỏ BTXM phục vụ thi công cửa thu | nt | 4,72 | m3 |
| I | Bổ sung hộ lan mềm tại cống hộp Km1315+479 (cầu Chùa Hang) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (3m/khoang) tấm sóng 3,32m dày 3mm, cột hộ lan D141 L=1600mm dày 4,5mm, cột hộ lan D141, l=1100mm dày 4.5mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm + vật tư và phụ kiện kèm theo | nt | 171 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mắt phản quang tam giác | nt | 61 | cái |
| 3 | Dán màng phản quang 3m series 4000 lên tấm đầu, cuối kt (31x60)cm | nt | 1,49 | m2 |
| J | Bổ sung hộ lan cứng tại cống hộp Km1315+479 (cầu Chùa Hang) | |||
| 1 | BTCT M250 hộ lan | nt | 12,77 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Sơn phản quang màu trắng | nt | 3,6 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang màu đỏ | nt | 3,6 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng | nt | 4,8 | m3 |
| K | Sơn kẻ vạch mặt đường tại nút giao Km1299+232 (P) và nút giao Km1306+366 (T) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng dày 2mm | nt | 44,21 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | nt | 54,4 | m2 |
| L | Bổ sung biển báo tại nút giao Km1299+232 (P) và nút giao Km1306+366 (T) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo bát giác D60cm (màng phản quang loại 3M-3900) | nt | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 80x50cm (màng phản quang loại 3M-3900) | nt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L90 (màng phản quang loại 3M-3900) | nt | 1 | biển |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=90mm, L=2,9m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm. | nt | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=90mm, L=3,5m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm. | nt | 1 | trụ |
| M | Di dời biển báo tại nút giao Km1299+232 (P) và nút giao Km1306+366 (T) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm | nt | 3 | trụ |
| N | Hộ lan tôn sóng tại nút giao Km1299+232 (P) | |||
| 1 | Tháo dỡ và cung cấp lắp đặt mới tấm đầu đuôi cá bằng tấm đầu sóng L700 dày 3mm, uốn cong | nt | 1 | tấm |
| 2 | Dán màng phản quang 3M series 3900 lên tấm đầu, cuối KT (31x60)cm | nt | 0,19 | m2 |
| O | Cải tạo nút giao Km1299+232 (P) và Km1306+366 (T) | |||
| 1 | Thi công láng nhũ tương 2 lớp TC 2.8kg/m2 trên lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | nt | 421,76 | m2 |
| 2 | Đắp đất K98 | nt | 98,96 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường | nt | 346 | m2 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 51 | rọ |
| 5 | Đào đất kè rọ đá (đất cấp 3) | nt | 15,55 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | nt | 51,9 | m3 |
| P | Cọc tiêu tại nút giao Km1306+366 (T) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2, móng cọc đổ tại chỗ bằng BTXM M150 đá 2x4, sơn trắng, đỏ 2 lớp (phản quang) | nt | 10 | cọc |
| Q | Hạng mục khác tại Km1276+550 - Km1276+850 (P) | |||
| 1 | Đào đất rãnh | nt | 427,49 | m3 |
| 2 | Đất đắp rãnh | nt | 213,87 | m3 |
| 3 | Đào bỏ BTXM vuốt nhà dân | nt | 69,75 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM M200 vuốt lề nhà dân dày 15cm trên lớp vữa lót M50 dày 2cm | nt | 172,36 | m2 |
| 5 | Đập bỏ rãnh đá hộc xây bị hư hỏng BxH=(0.6*0.8)m | nt | 317,21 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan KT(1x0.7x0.12)m(210 kg/ck) | nt | 94 | tấm |
| 7 | Vét đấp rãnh dọc HCN KT(0.6x1)m (đất cấp 2) | nt | 39,56 | m3 |
| 8 | Khơi thông cống dọc | nt | 19,63 | m3 |
| R | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 1 | toàn bộ |
| S | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.484E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc); Hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,493 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,986 tỷ đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.986.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi