Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.281; QL.8C, tỉnh Hà Tĩnh (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232150-04
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.281; QL.8C, tỉnh Hà Tĩnh (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:01:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,723,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 281 (KM0+00-KM106+180)
1 Công tác quản lý (đường cấp III ngoài đô thị) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,05 Km
2 Công tác quản lý (đường cấp IV-VI đồng bằng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,92 Km
3 Công tác quản lý (đường cấp IV-VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,78 Km
4 Công tác mặt đường BTN rộng >14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 Km
5 Công tác mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,65 Km
6 Công tác mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Km
7 Công tác mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 Km
8 Công tác mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 3,5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,74 Km
9 Công tác mặt đường BTXM rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Km
10 Công tác mặt đường BTXM rộng 3,5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 Km
11 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,75 Km
12 Vệ sinh mặt đường (Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,01 Km
13 Vệ sinh mặt đường (Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,31 Km
14 Vệ sinh mặt đường (các đoạn tuyến thông thường còn lại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,43 Km
15 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.211 m
16 Rãnh đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.810 m
17 Rãnh kín Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.750 m
18 Cống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.687 m
19 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565 Bộ
20 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 Bộ
21 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86 Bộ
22 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 882 Cọc
23 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98 Cọc
24 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.031 Cọc
25 Cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303 Cọc
26 Tường chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
27 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.810 m
28 Giải phân cách cố định (Bó vỉa+trồng cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.890 m
29 Đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 đảo
30 Cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 947,55 m
B QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ QL8C
1 Công tác quản lý đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,41 Km
2 Công tác quản lý đường cấp IV-V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,03 Km
3 Công tác quản lý đường cấp IV-V miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,5 Km
4 Công tác mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 Km
5 Công tác mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,57 Km
6 Công tác mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,85 Km
7 Công tác mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 3.5-5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,52 Km
8 Công tác mặt đường BTXM rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 Km
9 Công tác mặt đường BTXM rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,84 Km
10 Công tác mặt đường BTXM rộng 3.5-5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 Km
11 Công tác mặt đường Cấp phối đá dăm rộng 3.5-5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 Km
12 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,9 Km
13 Vệ sinh mặt đường (Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,31 Km
14 Vệ sinh mặt đường (Các đoạn tuyến thông thường còn lại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,74 Km
15 Rãnh thoát nước dọc gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25.160,9 m
16 Rãnh thoát nước dọc bằng đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.423 m
17 Rãnh kín thoát nước dọc (rãnh chữ U, rãnh tròn, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.148,5 m
18 Cống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.236 m
19 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 566 Bộ
20 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 Bộ
21 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 Bộ
22 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 896 Cọc
23 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 Cột
24 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.387 Cọc
25 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183 Cọc
26 Cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cột
27 Gia cố mái taluy bằng BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 m
28 Gia cố mái taluy bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
29 Tường chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
30 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.082 m
31 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,07 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.64E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoặc có 02 hợp đồng mà tổng đảm bảo tính chất tương tự, cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có Tổng giá trị công việc ≥ 22,2 tỷ đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->