Gói thầu: Sửa chữa cơ sở vật chất tại Đội Quản lý - Giáo dục học viên số 5 thuộc Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315979-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
Tên gói thầu Sửa chữa cơ sở vật chất tại Đội Quản lý - Giáo dục học viên số 5 thuộc Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2
Số hiệu KHLCNT 20210221247
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 14:26:00 đến ngày 2021-03-16 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,677,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 AB.11412 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II m3 2,7
2 AI.11131 Gia công cột bằng thép ống tròn đường kính phi 90 dày 1,8mm tấn 0,8734
3 AI.11121 Gia công vì kèo thép hộp 30x60 dày 1,2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,7903
4 AI.11211 Gia công giằng cột thép hộp 30x30 dày 1,2mm tấn 0,2654
5 AI.11221 Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4mm tấn 2,5389
6 AF.11223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, m3 2,4
7 AI.61111 Lắp dựng cột thép ống 90mm dày 1,8mm tấn 0,8734
8 AI.61121 Lắp vì kèo thép hộp 30x60 dày 1,2mm tấn 0,7903
9 AI.61142 Lắp dựng giằng thép hộp 30x30 dày 1,2mm tấn 0,2654
10 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4mm tấn 2,5389
11 AK.12222 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 100m2 8,8566
12 BA.14401 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm m 170,5
13 BA.16103 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 m 341
14 BA.17102 Lắp đặt công tắc 2 hạt cái 4
15 BA.13210 Lắp đặt đèn led 30W bộ 16
16 BA.14402 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm m 85,4
17 BA.16104 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 m 170,8
18 BA.17202 Lắp đặt ô cắm đôi cái 4
19 BA.18202 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A cái 2
20 BA.18201 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A cái 2
21 BA.18501 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn cái 2
22 AI.11511+ Gia công hàng rào khung sắt V40x40x3 lưới B40 m2 141,786
23 AI.11521 Gia công cửa thép lưới B40 m2 2,646
24 AB.11412 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II m3 0,864
25 AI.11131 Gia công cột bằng thép ống tròn đường kính phi 76 dày 1,4mm tấn 0,1229
26 AF.11223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, m3 0,8086
27 AI.61111 Lắp dựng cột thép ống 76mm dày 1,4mm m2 0,1229
28 AI.63121 Lắp dựng cửa lưới, khung sắt lưới B40 m2 144,432
29 TT Gia công hàng rào kẽm gai m2 63,4
30 AF.11313 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 m3 16,1025
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65677905E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 109.703.371,5 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 365.677.905(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 109.703.371,5 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.838.953 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 548.516.859 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->