Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348126-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210348099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 12:59:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,029,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông; có giá trị ≥ 9,12 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12T Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,56m3
2Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,52m3
3Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo662,89m3
B 2. Sửa chữa hư hỏng mặt đường (Sình lún cao su)
1Đào kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,36m3
2Đào đất C2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,46m3
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo816m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo816m2
5Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo816m2
C 3. Sửa chữa hư hỏng mặt đường (bong bật, rạn nứt)
1Đào kết cấu cũ (Dày trung bình 15cm)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo589m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.928m2
3Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.928m2
D 4. Thảm toàn bộ mặt đường BTN
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.784m2
2Bù vênh bằng BTN R25Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo211,44m3
3Bù vênh bằng BTN C12,5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220,62m3
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33.512m2
5Thảm toàn bộ mặt đường bằng BTN C12,5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33.512m2
E 5. Lề gia cố BTN
1Sản xuất và thi công BT cơi thành rãnh M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102m3
2Đào khuôn lề gia cốCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.062,93m3
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.681,05m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.681,05m2
5Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.681,05m2
6Tưới nhựa dính bámTCN 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.681,05m2
7Thảm lề GC bằng BTN C12,5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.681,05m2
F 6. Lề gia cố
1Đào khuôn lề KGCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90m3
2Đắp tận dụng KC cũ dày 15cm.Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo158m3
G 7. Vuốt nối đường ngang
1Tưới nhựa dính bámTCN 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140m2
2Vuốt nối bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
H 8. Sửa chữa cống ngang, cơi tường đầu cống
1Đào móng đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109m3
2Đào đất C2 phía gia cố hạ lưu cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28m3
3Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
4Vữa đệm M50# dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39m2
5Sản xuất và thi công móng cống bằng BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
6Sản xuất và thi công sân cống, gia cố thượng hạ lưu bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17m3
7Sản xuất và thi công tường đầu, tường cánh, hố ga gia cố thượng hạ lưu bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m3
8Sản xuất và lắp đặt cống D100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20đốt
9Quét nhựa đường thân cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,4m2
10Mối nốiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18mối nối
11Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,71m3
12Rọ thép gia cố hạ lưuCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9rọ
13Đá hộc xếp khan dày 30cm bọc lưới thép B40Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2m3
14Lưới thép B40Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,4m2
15Sản xuất và cơi tường đầu thượng hạ lưu cống bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
I 9. Hệ thống ATGT
1Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm ( Sơn tim đường)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo267,59m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,25m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,25m2
4Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo430cái
5Đào đất móng cột đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m3
6Sản xuất và lắp đặt cột Km bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cột
7Đắp đất móng cộtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông; có giá trị ≥ 9,12 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ thanh toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn4
2 ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn2
7 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12T Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
9 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L Có dung tích thùng trộn ≥ 250L4
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->