Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường 3.2 (đoạn từ cầu Cái Dâu đến đường Phan Chu Trinh); Hạng mục: Lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372881-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường 3.2 (đoạn từ cầu Cái Dâu đến đường Phan Chu Trinh); Hạng mục: Lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210326393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đô thị loại IV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:24:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8844 100m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng (trường tiểu học Lấp Vò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,04 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3302 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4761 100m2
5 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2677 m3
6 Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,812 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 100m3
8 Rải cao su mỏng lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9067 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,7174 m3
10 Lát gạch TERRAZZO kích thước 40x40x3.2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.890,674 m2
11 Bê tông bó ô trồng cây, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2288 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường vào cơ quan, trường học, đường kính cốt thép = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5072 tấn
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2704 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu: ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4069 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga (phần dưới), ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2879 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 100m2
7 Bê tông tấm đế cống, móng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,784 m3
8 Bê tông gối cống, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,642 m3
9 Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,969 100m3
12 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m3
14 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, hiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,322 100m
15 Láng vữa móng hố thu dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống, hố thu, hố ga phần dưới) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 mối nối
21 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
23 Lắp dựng cốt thép hố ga phần trên, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9599 tấn
24 Ván khuôn gỗ hố ga phần trên, đà hầm hố ga đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6516 100m2
25 Bê tông hố ga (phần trên), đà hầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7051 m3
26 Cung cấp thép V70x70x5 viền hố ga, tấm đale Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1479 Tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1479 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đale, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,039 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đale bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3064 100m3
33 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
34 Cung cấp ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 M
35 Cung cấp Co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34
36 Lắp đặt nắp cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
37 Rải thảm BTN nguội xung quanh hố thu, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
38 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442,7084 m3
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,2708 10m3/1km
40 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0408 10 tấn/1km
41 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3673 10 tấn/1km
42 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,8162 10 tấn/1km
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
46 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
47 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BT đê cọc rào chắn di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
49 Bê tông cấu kiện BT đê cọc rào chắn di động M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
51 Cây chống gỗ L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cây
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
53 Dây băng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cuộn
54 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 135x190cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
55 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
56 Cung cấp thép ống D90 cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 M
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 1m2
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước đường kính cống ≥ 600mm và vỉa hè trên đường Quốc lộ đang khai thác, có giá trị ≥ 3.600.000.000 đồng, hoặc: - 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước đường kính cống ≥ 600mm trên đường Quốc lộ đang khai thác, có giá trị ≥ 3.600.000.000 đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->