Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:02:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,765,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,486 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6237 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,107 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,331 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,846 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,118 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,292 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,838 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,759 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,731 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,941 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,451 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,971 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,605 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,835 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,106 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,086 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,679 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,362 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,64 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch tấm đan, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,88 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,001 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,995 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,725 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,425 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,094 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,92 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,09 | m2 |
| 55 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 56 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,09 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,09 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,21 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | 100m2 |
| 60 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,97 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,5 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 63 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 65 | SX cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,356 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 68 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,56 | m2 |
| 69 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,356 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,845 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,845 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,094 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,908 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,002 | m2 |
| 79 | Vẽ tranh chủ đề trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,864 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,956 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,508 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,547 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,605 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,458 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,659 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,848 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,417 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,764 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,551 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,578 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,811 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | tấn |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,44 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thướt gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,345 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,32 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,112 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,752 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,815 | m2 |
| 52 | Láng đá mài lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,615 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,903 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,24 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,39 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,68 | m2 |
| 58 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 59 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,68 | m2 |
| 60 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,68 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,24 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | 100m2 |
| 63 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,48 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,6 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 71 | Kính trắng 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,424 | m2 |
| 72 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,63 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,63 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,903 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,67 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,573 | m2 |
| 82 | Vẽ tranh chủ đề trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,464 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,543 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,432 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,624 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,552 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,68 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,12 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,25 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,12 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,96 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,08 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,92 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch ốp chân tường ngoài, mái ngói + chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,79 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | 100m3 |
| 3 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,689 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,686 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,266 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,258 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn trắng, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 7 | Sỏi trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,366 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,326 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,272 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,75 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,272 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,58 | m2 |
| 18 | Cây bàng Đài Loan d8 -10 cm, h= 3,5-4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 19 | Cây Bằng lăng d7 -10 cm, h= 2,0-2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,711 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 36 | Trụ cột cờ Inox (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m³ |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m2 |
| 39 | Trồng hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 20 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy lạnh 1.0HP treo tường inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Eke máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CXV-1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CXV-1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 17 | Lắp dựng cột điện cao 6.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 18 | Đào đất cấp nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 19 | Đắp đất cấp nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 20 | Hố ga 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường 16 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 36 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt trẻ em, két nước và vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 79 | Giếng khoan D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Bơm nước giếng khoan 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Phao bơm và tủ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi