Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402171-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:02:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,765,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,182 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,486 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,955 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 100m3
5 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6237 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,107 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,331 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,846 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,118 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,292 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,838 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,759 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,731 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,942 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,941 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,633 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,451 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,125 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,971 m3
36 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,605 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,835 m3
38 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,106 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,086 m3
40 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,679 tấn
41 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,362 tấn
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,64 m2
44 Công tác ốp gạch tấm đan, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,88 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,001 m2
47 Công tác ốp đá trang trí 100x200 vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
48 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,995 m2
49 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,725 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,425 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,094 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,04 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,92 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,09 m2
55 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
56 Ngâm nước ximăng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,09 m2
57 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,09 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,21 m2
59 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,554 100m2
60 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,97 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,5 m
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
63 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
65 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,356 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
67 SX cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
68 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,56 m2
69 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Lắp dựng lan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
71 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,356 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,845 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,845 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,094 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,908 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,002 m2
79 Vẽ tranh chủ đề trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,571 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,028 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m3
5 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,927 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,864 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,956 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,508 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,547 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,81 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,605 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,458 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,659 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,139 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,391 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,505 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,155 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,251 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,848 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,417 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,272 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,764 m3
38 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,551 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,578 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,944 m3
42 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,811 tấn
43 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 tấn
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,72 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,44 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thướt gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,345 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,32 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,112 m2
49 Công tác ốp đá trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
50 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,752 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,815 m2
52 Láng đá mài lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,615 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,903 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,24 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,39 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,68 m2
58 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
59 Ngâm nước ximăng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,68 m2
60 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,68 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,24 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 100m2
63 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,48 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,6 m
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
66 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
68 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
70 SX cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
71 Kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,424 m2
72 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m2
74 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m2
75 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,63 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,63 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,903 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,67 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939,573 m2
82 Vẽ tranh chủ đề trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,64 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,464 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,543 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,432 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,624 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,552 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,24 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,65 m2
9 Phá dỡ nền gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,68 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,12 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,25 m2
13 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,12 m2
15 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,24 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,24 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,96 m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,44 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,32 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,08 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,84 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,92 m2
25 Vệ sinh gạch ốp chân tường ngoài, mái ngói + chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,46 m2
D HẠNG MỤC: SAN LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,79 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,296 100m3
3 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,689 m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,686 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,266 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,258 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn trắng, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
7 Sỏi trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,366 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,326 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,272 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,75 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,272 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,58 m2
18 Cây bàng Đài Loan d8 -10 cm, h= 3,5-4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
19 Cây Bằng lăng d7 -10 cm, h= 2,0-2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
20 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,711 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m2
36 Trụ cột cờ Inox (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794
38 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 m2
39 Trồng hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tủ điện âm tường 20 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.320 m
21 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
23 Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
24 Lắp đặt máy lạnh 1.0HP treo tường inveter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
25 Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
27 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
28 Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
29 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Eke máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
31 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI LỚP HỌC
1 Tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-125A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây CV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
8 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt dây CXV-1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
11 Lắp đặt dây CXV-1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
15 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
17 Lắp dựng cột điện cao 6.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
18 Đào đất cấp nguồn và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
19 Đắp đất cấp nguồn và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
20 Hố ga 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
21 Tủ điện âm tường 16 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
26 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
28 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
29 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
30 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
36 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
38 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
40 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
43 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt bệt trẻ em, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
71 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
75 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
76 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
79 Giếng khoan D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Bơm nước giếng khoan 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Phao bơm và tủ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC
1 Tủ điện âm tường 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.550 m
17 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
19 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
48 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->