Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:17:00 đến ngày 2021-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo (ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 11 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,582 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,307 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 100m2 |
| 14 | Làm khe co ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 15 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào đất móng chân khay mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng chân khay mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Đá hộc vữa M.100 xây mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 21 | Tầng lọc ngược đá dăm Dmax ≤ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Tầng lọc ngược ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Đào móng, sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đá hộc vữa M.100 xây mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm cát móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | m3 |
| 9 | Cốt thép D ≤ 10mm đan và gờ gác đan cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 10 | Cốt thép D ≤ 18mm đan cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 16 | Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, tường cánh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,908 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng M.75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,052 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi