Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Đứa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362341-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Đứa
Số hiệu KHLCNT 20210360498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:32:00 đến ngày 2021-04-07 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,179,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 5,6459 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 24,8798 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 2,7798 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 2,2101 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 2,1767 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,1549 100m3
7 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,2109 100m3
8 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK 0,1239 100m3
9 Đào cấp, đất cấp IV Theo HSTK 0,0488 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 7,6239 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 5,6459 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 20,2384 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1495 100m3
14 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 2,8042 100m3
15 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK 2,8042 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 5,3211 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,8226 100m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,3832 100m3
4 Lu khuôn Theo HSTK 9,4732 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 590,9306 m3
6 Rải bạt dứa Theo HSTK 38,8655 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 38,8655 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 3,96 100m2
C RÃNH GIA CỐ
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 250,857 m3
2 Rải bạt dứa Theo HSTK 24,1623 100m2
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 11,5425 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 2,8779 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,3694 100m3
D CỐNG RÃNH DỌC
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 61 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 6,46 m3
3 Bê tông rãnh, hố thu, hộ lan đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 34,137 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,554 100m2
5 Ván khuôn rãnh, hố thu, hộ lan Theo HSTK 2,47 100m2
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,5913 tấn
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,3379 tấn
8 Cốt thép rãnh, mũ mố hố thu, đường kính Theo HSTK 0,8967 tấn
9 Cốt thép mũ mố hố thu, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,009 tấn
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,0193 100m3
11 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,796 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,334 100m3
E CỐNG BẢN
1 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 14 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 3,64 m3
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,03 m3
4 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 0,68 m3
5 Bê tông các kết cấu thân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 17,46 m3
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 31,31 m3
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0755 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0082 tấn
9 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,1229 tấn
10 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1765 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,1242 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1912 100m2
13 Ván khuôn các kết cấu móng Theo HSTK 0,4361 100m2
14 Ván khuôn các kết cấu tường Theo HSTK 0,6501 100m2
15 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,0603 100m3
16 Đá hộc xếp khan Theo HSTK 1,7 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 2,14 m3
18 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK 1,088 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,305 100m3
F TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,688 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,3133 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1875 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1523 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 32 cấu kiện
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ dây điện Theo HSTK 0,08 1 km dây
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSTK 1 bộ
3 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,11 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 1,66 m3
5 Hạ cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,66 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,09 100m3
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSTK 1 bộ
10 Căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Theo HSTK 0,08 1 km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->