Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:13:00 đến ngày 2021-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,051,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đổ đi. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ đi sau tận dụng. Đất cấp III (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,517 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đổ đi sau tận dụng. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,662 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,876 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn đất nền đường, độ chặt K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,974 | 100m2 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm (bù vênh trung bình 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,544 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,483 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,423 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,121 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 2 | Di dời cọc tiêu, cọc H, biển báo, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cọc |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,592 | m2 |
| D | Cống bản và cống tròn nối dài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,681 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,645 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,306 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,441 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | ck |
| 17 | Mua và lắp đặt ống cống Ø750, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 18 | Nối ống bê tông Ø750 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| E | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,207 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | ck |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,705 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.524 | ck |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm lát M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,346 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,106 | m3 |
| 8 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.881 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,45 | m3 |
| F | Rãnh hộp | |||
| 1 | Đào rãnh. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | ck |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,625 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | ck |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| G | Di chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng bảo trì, sửa chữa nền mặt đường, rãnh thoát nước và ĐBATGT công trình đường bộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi