Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333435-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210333399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất và tiết kiệm chi ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 20:33:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,757,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN HỮU NHÁNH H
1 Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,1884 100m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,9846 100m3
3 Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,796 100m3
4 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,027 100m3
5 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 11,454 100m3
6 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,837 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 6,025 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 15,078 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 167,77 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,1185 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 99,38 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 8,1977 100m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,1258 100m3
14 Khớp nối bao tải nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 31,1 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,4893 100m
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,0629 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 4,4192 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,5942 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,7794 tấn
20 Ca bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 9 ca
B KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN TẢ NHÁNH K
1 Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,7568 100m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,5374 100m3
3 Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,781 100m3
4 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,591 100m3
5 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 4,484 100m3
6 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,53 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,92 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 9,618 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 106,83 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,7122 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 63,9 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,2671 100m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,0801 100m3
14 Khớp nối bao tải nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 19,8 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,3116 100m
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,9505 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,8141 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,6733 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,4357 tấn
20 Ca bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 8 Ca
21 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,2055 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,434 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố kè ốp mái, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 19,12 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,3824 100m2
C KÈ BÊ BTCT BÊN TẢ NHÁNH T
1 Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,0035 100m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,3647 100m3
3 Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,361 100m3
4 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,4202 100m3
5 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 8,5142 100m3
6 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,7084 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,4891 100m3
8 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 8,5142 100m3
9 Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe về để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,4891 100m3
10 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,4891 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,4202 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,7084 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 12,738 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 141,67 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,9445 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 84,19 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 6,9425 100m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,1063 100m3
19 Khớp nối bao tải nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 26,26 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,4132 100m
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,5864 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,7317 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,1998 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,2039 tấn
25 Ca bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 9 Ca
26 Ca máy sửa đường thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5 Ca
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 4,5 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,72 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,08 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,25 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,69 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,0998 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,0394 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,119 tấn
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 1,45 100m
D KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN HỮU NHÁNH P
1 Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,9421 100m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,1589 100m3
3 Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,217 100m3
4 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,735 100m3
5 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,2671 100m3
6 Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,5818 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,7311 100m3
8 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,2671 100m3
9 Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe về để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,7311 100m3
10 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 5,7311 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,735 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,5818 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 11,968 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 133,1 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,8867 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 79,14 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 6,5259 100m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,0998 100m3
19 Khớp nối bao tải nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 24,65 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 0,3879 100m
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,4283 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,5035 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 2,0688 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 3,0129 tấn
25 Ca bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu 9 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323136498E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.064627299E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.484.130.366 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->