Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất và tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 20:33:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,757,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN HỮU NHÁNH H | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,9846 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,796 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,027 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,454 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,837 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,025 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15,078 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 167,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1185 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 99,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,1977 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1258 | 100m3 |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 31,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4893 | 100m |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,0629 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,4192 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,5942 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,7794 | tấn |
| 20 | Ca bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | ca |
| B | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN TẢ NHÁNH K | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,5374 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,781 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,591 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,484 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,53 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,92 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 106,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7122 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 63,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,2671 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0801 | 100m3 |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3116 | 100m |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9505 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,8141 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,6733 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,4357 | tấn |
| 20 | Ca bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | Ca |
| 21 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2055 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,434 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố kè ốp mái, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3824 | 100m2 |
| C | KÈ BÊ BTCT BÊN TẢ NHÁNH T | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,0035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,3647 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,361 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4202 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,5142 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7084 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,4891 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,5142 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe về để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,4891 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,4891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4202 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7084 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,738 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 141,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,9445 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 84,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,9425 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1063 | 100m3 |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4132 | 100m |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,5864 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,7317 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,1998 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,2039 | tấn |
| 25 | Ca bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | Ca |
| 26 | Ca máy sửa đường thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | Ca |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,72 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0998 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0394 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,119 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,45 | 100m |
| D | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP BÊN HỮU NHÁNH P | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,9421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,1589 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,217 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,735 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,2671 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,5818 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,7311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,2671 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe về để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,7311 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,7311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,735 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,5818 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 133,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8867 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 79,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,5259 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0998 | 100m3 |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,65 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3879 | 100m |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,4283 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,5035 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,0688 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,0129 | tấn |
| 25 | Ca bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323136498E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.064627299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.484.130.366 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi