Gói thầu: Gói thầu số 18: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 019.38 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 019.38 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:29:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,393,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng đại tu, sửa chữa xe ô tô có giá trị tối thiểu 160.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xylanh cos 0 | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 2 | Piston cos 0 | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 3 | Segment cos 0 | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 4 | Bạc biên | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 5 | Bạc balie | Thay mới phụ tùng | bộ | 5 | Bộ phận phần máy xe |
| 6 | Bi đỡ trục a cơ | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 7 | Canh trục dọc | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 8 | Ghip xu pap | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 9 | Phốt xupap | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 10 | Miệng xie supap | Thay mới phụ tùng | Bộ | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 11 | Phốt trục cơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 12 | Dây curoa | Thay mới phụ tùng | sợi | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 13 | Roăng quylat | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 14 | Roăng nắp dàn cò | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 15 | Roăng các te | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 16 | Roăng colectơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 17 | Roăng cổ áo | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 18 | Roăng li e nắp hông | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 19 | Roăng chụp nắp nhông cam | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 20 | Bugi đánh lửa | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 21 | Su chân máy (cả chén) | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 22 | Ống nước trên, dưới | Thay mới phụ tùng | ống | 3 | Bộ phận phần máy xe |
| 23 | Ống su dẫn xăng | Thay mới phụ tùng | ống | 3 | Bộ phận phần máy xe |
| 24 | Bơm nhớt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 25 | Bơm xăng | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 26 | Bộ denco IC | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 27 | Dây cao áp | Gia công sửa chữa | sợi | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 28 | Su chân két nước | Gia công sửa chữa | cục | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 29 | Gu giông nắp máy | Gia công sửa chữa | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 30 | Bơm nước | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 31 | Lọc nhớt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 32 | Bulông chân máy | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 33 | Gu giông + êcu cacte M8x25 | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần gầm xe |
| 34 | Chuột hút xả máy | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 35 | Súc két nước | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 36 | Bi trục acơ 6150208 | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Phần hộp số |
| 37 | Phốt HSCP | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Phần hộp số |
| 38 | Roăng toàn bộ hộp số | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Phần hộp số |
| 39 | Siêu trục càng số | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Phần hộp số |
| 40 | Su chân HS | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Phần hộp số |
| 41 | Bulông +êcu bắt HS | Thay mới phụ tùng | bộ | 5 | Phần hộp số |
| 42 | Chụp bụi cần số chính + thắng tay | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Phần hộp số |
| 43 | Đĩa ma sát (lá côn) | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận côn |
| 44 | Mâm la tô côn | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận côn |
| 45 | Bi T688911-C23 | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận côn |
| 46 | Lò xo kéo bi T | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận côn |
| 47 | Bộ càng ép la tô | Thay mới phụ tùng | cái | 3 | Bộ phận côn |
| 48 | Hủ đựng dầu bầu côn trên | Thay mới phụ tùng | hủ | 1 | Bộ phận côn |
| 49 | Bầu côn trên | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận côn |
| 50 | Ống dẫn dầu côn dưới | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận côn |
| 51 | Bầu côn dưới | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận côn |
| 52 | Lò xo chân côn | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận côn |
| 53 | Bạc trục đỡ chân côn | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận côn |
| 54 | Trục tăng giảm côn | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận côn |
| 55 | Phốt cầu trước + sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần cầu |
| 56 | Bi mi ơ trước + sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 8 | Bộ phận phần cầu |
| 57 | Bi gánh đùm cầu trước + sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 4 | Bộ phận phần cầu |
| 58 | Bi chữ thập | Thay mới phụ tùng | ổ | 4 | Bộ phận phần cầu |
| 59 | Trục quả dứa | Thay mới phụ tùng | trục | 2 | Bộ phận phần cầu |
| 60 | Bi đỡ trục quả dứa | Thay mới phụ tùng | ổ | 2 | Bộ phận phần cầu |
| 61 | Bi đôi đùm cầu | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần cầu |
| 62 | Canh thép nhông vệ tinh | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần cầu |
| 63 | Canh thép nhông hành tinh | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần cầu |
| 64 | Căn bi gánh | Thay mới phụ tùng | lá | 8 | Bộ phận phần cầu |
| 65 | Bulông bắt vỏ cầu | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần cầu |
| 66 | La răng | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần cầu |
| 67 | Phốt mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Hệ thống tay lái |
| 68 | Roăng su + nỉ chuyển hướng | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Hệ thống tay lái |
| 69 | Canh hãm mô zơ | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 2 | Hệ thống tay lái |
| 70 | Bạc chà loa kèn | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 2 | Hệ thống tay lái |
| 71 | Phốt láp | Gia công sửa chữa | cái | 2 | Hệ thống tay lái |
| 72 | Ê cu hãm mô zơ | Gia công sửa chữa | bộ | 2 | Hệ thống tay lái |
| 73 | Trục láp trước | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Hệ thống tay lái |
| 74 | Trục láp sau | Gia công sửa chữa | bộ | 4 | Hệ thống tay lái |
| 75 | Bạc+ắc phi dê tăng cốt | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Hệ thống tay lái |
| 76 | Rô tuyn tay lái | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Hệ thống tay lái |
| 77 | Bót tay lái (cân chỉnh) | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Hệ thống tay lái |
| 78 | Bi trục vô lăng tay lái | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Hệ thống tay lái |
| 79 | Mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Hệ thống tay lái |
| 80 | Bulông bắt đầu láp, mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Hệ thống tay lái |
| 81 | Bầu con đơn | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần thắng |
| 82 | Bầu con đôi | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần thắng |
| 83 | Ống dẫn dầu thắng | Thay mới phụ tùng | ống | 4 | Bộ phận phần thắng |
| 84 | Bầu thắng cái 2 tầng | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần thắng |
| 85 | Bố phanh chân | Thay mới phụ tùng | miếng | 8 | Bộ phận phần thắng |
| 86 | Bố phanh tay | Thay mới phụ tùng | miếng | 2 | Bộ phận phần thắng |
| 87 | Lò xo kéo bố thắng | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần thắng |
| 88 | Khuyên đồng chỉnh định vị | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần thắng |
| 89 | Vòng đệm ống thẳng | Thay mới phụ tùng | cái | 12 | Bộ phận phần thắng |
| 90 | Vít chặn tăm bua | Thay mới phụ tùng | cái | 12 | Bộ phận phần thắng |
| 91 | Tăng bua thắng chân | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần thắng |
| 92 | Tam bua thắng tay | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thắng |
| 93 | Ống giảm xóc | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 94 | Su nhíp | Thay mới phụ tùng | cục | 8 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 95 | Su giảm xóc | Thay mới phụ tùng | cục | 16 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 96 | Su nhún đỡ cầu sau | Thay mới phụ tùng | cục | 2 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 97 | Bulông rún bắt nhíp | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 98 | Mỏ nhíp | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 99 | Bulong rimen nhíp | Thay mới phụ tùng | con | 8 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 100 | Su nhíp | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 101 | Quai nhê nhíp | Gia công sửa chữa | cái | 16 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 102 | Gối ri mem nhíp | Thay mới phụ tùng | bộ | 8 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 103 | Nhíp cái + nhíp phụ | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận Nhíp + giảm xóc |
| 104 | Ghế tài phụ | Thay mới | bộ | 2 | Ghế nệm + la phông |
| 105 | Ghế băng giữa | Thay mới | băng | 3 | Ghế nệm + la phông |
| 106 | Gia công chân ghế V45x4 | Gia công | m | 6 | Ghế nệm + la phông |
| 107 | Tấm cách nhiệt nóc cabô đậy máy | Thay mới | cái | 1 | Ghế nệm + la phông |
| 108 | Tấm che nắng lái xe | Thay mới | cái | 2 | Ghế nệm + la phông |
| 109 | Roăng kẹp viền nắp ca bô | Thay mới | m | 3 | Ghế nệm + la phông |
| 110 | Vít bắt la phông, tap bi | Thay mới | kg | 2 | Ghế nệm + la phông |
| 111 | La phông trần (cả nẹp viền) | Thay mới | m2 | 8 | Ghế nệm + la phông |
| 112 | Xốp chống nhiệt | Thay mới | m2 | 8 | Ghế nệm + la phông |
| 113 | Táp pi Simili quanh xe | Thay mới | m2 | 7 | Ghế nệm + la phông |
| 114 | Bulong chân ghế | Thay mới | con | 22 | Ghế nệm + la phông |
| 115 | Bản lề nắp ca bô | Thay mới | cái | 2 | Ghế nệm + la phông |
| 116 | Tôn mục quanh xe | Thay mới | m2 | 8 | Thùng + sàn xe |
| 117 | Tôn sàn xe | Thay mới | m2 | 6 | Thùng + sàn xe |
| 118 | Táp pi Alu toàn bộ sàn xe | Thay mới | m2 | 8 | Thùng + sàn xe |
| 119 | Gân lại U sàn xe | Thay mới | m | 10 | Thùng + sàn xe |
| 120 | Gân lại V45x45x5thùng xe | Thay mới | m | 10 | Thùng + sàn xe |
| 121 | Su sàn xac xi | Thay mới | bộ | 10 | Thùng + sàn xe |
| 122 | Bu lông sàn | Thay mới | bộ | 10 | Thùng + sàn xe |
| 123 | Khóa + chống cửa trần xe | Thay mới | bộ | 2 | Thùng + sàn xe |
| 124 | Sắt hộp 45x45x2 thay đà ngang + trần | Thay mới | m | 2 | Thùng + sàn xe |
| 125 | Tay cửa gió hông xe | Thay mới | cái | 5 | Thùng + sàn xe |
| 126 | Chắn bùn tôn + su | Thay mới | cái | 4 | Thùng + sàn xe |
| 127 | Ống bô | Thay mới | ống | 1 | Thùng + sàn xe |
| 128 | Lề cửa | Thay mới | bộ | 10 | Thùng + sàn xe |
| 129 | Ke góc thùng sau | Thay mới | cái | 4 | Thùng + sàn xe |
| 130 | Compa quay kính cửa tài + phụ | Thay mới | bộ | 2 | Gương + roăng + khóa |
| 131 | Roăng ống kẹp cửa | Thay mới | m | 18 | Gương + roăng + khóa |
| 132 | Khóa cửa sau | Thay mới | bộ | 1 | Gương + roăng + khóa |
| 133 | Khóa cửa tài phụ T+P+G | Thay mới | bộ | 3 | Gương + roăng + khóa |
| 134 | Roăng gương khung ngoài | Thay mới | m | 12 | Gương + roăng + khóa |
| 135 | Roăng vuông kẹp cửa | Thay mới | m | 10 | Gương + roăng + khóa |
| 136 | Roăng U gương cửa tài phụ | Thay mới | m | 6 | Gương + roăng + khóa |
| 137 | Roăng xéo cửa hông | Thay mới | cái | 6 | Gương + roăng + khóa |
| 138 | Gương chiếu hậu | Thay mới | cái | 2 | Gương + roăng + khóa |
| 139 | Sơn toàn bộ nguyên xe | Sơn | xe | 1 | Phần sơn |
| 140 | Công tắc tắt mát | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 141 | Công tắc rút đèn 2 nấc | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 142 | Công tắc đèn la phông trần | Thay mới | cái | 2 | Phần điện |
| 143 | Bóng đèn nhỏ các loại | Thay mới | cái | 15 | Phần điện |
| 144 | Cảm ứng báo đèn lùi | Thay mới | bộ | 1 | Phần điện |
| 145 | Re le đèn pha | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 146 | Đèn pha cốt điện tử | Thay mới | bộ | 2 | Phần điện |
| 147 | Nụ báo nhớt | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 148 | Đèn xi nhan | Thay mới | bộ | 2 | Phần điện |
| 149 | Rơ le còi ốc | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 150 | Còi ốc | Thay mới | cái | 2 | Phần điện |
| 151 | Công tắc còi điện | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 152 | Chổi gạt mưa | Thay mới | cái | 2 | Phần điện |
| 153 | Đèn la phông | Thay mới | bộ | 2 | Phần điện |
| 154 | Bạc đề marơ | Thay mới | cái | 2 | Phần điện |
| 155 | Nhông đề | Thay mới | bộ | 1 | Phần điện |
| 156 | Than đề marơ | Thay mới | cục | 4 | Phần điện |
| 157 | Rơle đề marơ | Thay mới | bộ | 1 | Phần điện |
| 158 | Bi máy phát | Thay mới | ổ | 2 | Phần điện |
| 159 | Than máy phát | Thay mới | cục | 2 | Phần điện |
| 160 | Buli máy phát | Thay mới | cái | 1 | Phần điện |
| 161 | Dây điện toàn bộ xe | Thay mới | mét | 30 | Phần điện |
| 162 | Đồng hồ báo các loại | Thay mới | bộ | 2 | Phần điện |
| 163 | Máy ra đi ô cát sét | Thay mới | bộ | 1 | Phần điện |
| 164 | Xăng rà trơn, chạy thử | Thay mới | lít | 50 | Vật liệu phụ |
| 165 | Nhớt động cơ rà trơn | Thay mới | lít | 7 | Vật liệu phụ |
| 166 | Nhớt động cơ nghiệm thu, sử dụng | Thay mới | lít | 7 | Vật liệu phụ |
| 167 | Dầu cầu + hộp số | Thay mới | lít | 9 | Vật liệu phụ |
| 168 | Mỡ bôi trơn | Thay mới | kg | 2 | Vật liệu phụ |
| 169 | Dầu phanh + dầu côn DOT3 | Thay mới | lít | 2 | Vật liệu phụ |
| 170 | Keo dán roang máy | Thay mới | bình | 1 | Vật liệu phụ |
| 171 | Giấy phi la miêng cắt roang | Thay mới | M2 | 1 | Vật liệu phụ |
| 172 | Nước làm mát | Thay mới | bình | 1 | Vật liệu phụ |
| 173 | Đá cắt | Thay mới | viên | 6 | Vật liệu phụ |
| 174 | Que hàn | Thay mới | kg | 2 | Vật liệu phụ |
| 175 | Dầu rửa | Thay mới | lít | 10 | Vật liệu phụ |
| 176 | Dầu RP7 | Thay mới | bình | 2 | Vật liệu phụ |
| 177 | Giấy nhám | Thay mới | Tờ | 5 | Vật liệu phụ |
| 178 | Chổi đánh rỉ | Thay mới | cái | 6 | Vật liệu phụ |
| 179 | Giẻ lau | Thay mới | Kg | 5 | Vật liệu phụ |
| 180 | Cân chỉnh thước lái bằng công nghệ lasde kỹ thuật số | Gia công | xe | 1 | Vật liệu phụ |
| 181 | Hàn gò, vá nhũng chỗ mục rỉ, ốp Chassi. | Gia công | xe | 1 | Vật liệu phụ |
| 182 | Nhân công tháo ráp điều chỉnh toàn bộ | Gia công | xe | 1 | Vật liệu phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng đại tu, sửa chữa xe ô tô có giá trị tối thiểu 160.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi