Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo An Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo An Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:35:00 đến ngày 2021-03-11 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,439,256,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2819 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D(80-100), Dngọn >=4.5cm, dài 4,7m, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,274 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,446 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0561 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,062 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3922 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Trải tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2524 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9932 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0752 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6104 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5361 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,847 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,184 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4806 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1697 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1088 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4851 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4184 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5629 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9496 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8121 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0097 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 40 | Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7517 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1337 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9908 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,766 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8162 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2845 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5684 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9365 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7785 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8702 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 892,51 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 821,872 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch TK200x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,752 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,176 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3947 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,48 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,03 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,64 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 607,985 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5296 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,058 | m2 |
| 67 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9641 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9641 | m2 |
| 69 | Gia công xà gố thép hộp 50x100x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3232 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3232 | tấn |
| 71 | Lợp mái tol màu sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0246 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tol phẳng dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2838 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng chữ mica mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7178 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3178 | 1m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,14 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,586 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,818 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 824,0167 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,78 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,818 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,7967 | m2 |
| 87 | Đóng trần nhựa hoa văn KT600x600 khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,88 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,498 | m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn âm trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 102 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 795 | m |
| 112 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7692 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D(80-100), Dngọn >=4.5cm, dài 4,7m, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4675 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,558 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7564 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,558 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,985 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công- Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | 1m3 |
| 10 | Trải tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1026 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8411 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5882 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2616 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4018 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,438 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,146 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7248 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6152 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8294 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4748 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9454 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1111 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7469 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5844 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0498 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1137 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6604 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3928 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5739 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,502 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8545 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9005 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9771 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9915 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6088 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0564 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5532 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1236 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8066 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,1596 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,3051 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch TK200x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,24 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,743 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch TK600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,5884 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 421,54 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3072 | m |
| 63 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 799,47 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,97 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0712 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,616 | m2 |
| 68 | Gia công lan can cầu thang, lan can, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7709 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép lan can, cầu thang, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7709 | m2 |
| 70 | Gia công xà gố thép hộp 50x100x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5744 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5744 | tấn |
| 72 | Lợp mái tol màu sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3018 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái tol phẳng dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3468 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2704 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7475 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0834 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8704 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9538 | 1m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8259 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,82 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,5559 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.193,1831 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,54 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,5559 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.737,3531 | m2 |
| 87 | Đóng trần nhựa hoa văn KT500x500 khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,47 | m2 |
| 88 | Lắp dựng chữ mica mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ bếp bằng alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,498 | m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo + đều tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 605 | m |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút T lệch nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút T lệch nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút T nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 138 | Lắp đặt co ren, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8805 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=3,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,773 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,773 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0359 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0503 | 1m3 |
| 12 | Tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,154 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5335 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5462 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7448 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3857 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,855 | m2 |
| 23 | Đắp vữa bánh ú chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4878 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9068 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6663 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,422 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,601 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1168 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 618,294 | m2 |
| 34 | Ốp gạch gốm chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước 25x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 776,571 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 776,571 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | 1m2 |
| 39 | Khuôn bông trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 40 | Chữ mica mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=80cm, đường kính ngọn >=3.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | 100m |
| 43 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1259 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8342 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 52 | Tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3461 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4538 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9115 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4459 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6402 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7087 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4045 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3915 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,486 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,486 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,14 | m2 |
| 78 | Kẻ ron âm tường 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3 | m |
| 79 | Ốp gạch gốm chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước 25x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0037 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2112 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0344 | 1m2 |
| 87 | Lắp đặt mô tơ cửa cổng tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng tên chữ mica mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,545 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3954 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3181 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | 100m2 |
| 6 | Tấm nilon lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,26 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,6 | m3 |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 819 | m2/lần |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | 100m2/lần |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 11 | Trồng cây phượng vĩ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100cây |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4454 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,912 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7677 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5672 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,832 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6268 | 100m2 |
| 21 | Tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,172 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6063 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4293 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4334 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 200x200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m2 |
| 31 | SXLD cột cờ Inox cao 6m (tính trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3996 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 42cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Tăng đưa cáp chằn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Ốc siết cáp chằn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Cáp neo D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 11 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tuyến điện hạ thế ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt dẫn tuyến điện chiếu sáng ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,199 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,466 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 25 | Bu lông M24 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1bộ |
| 26 | Gia công thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng đế thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5986 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,325 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,115 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7438 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6913 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2628 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4769 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,125 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,873 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5818 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5061 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9538 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,661 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6035 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3785 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1022 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658884E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.131776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.479.000 VND (03 x 7.307.479.000 = 21.112.437.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.922.437.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi