Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo An Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233232-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo An Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210223067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:35:00 đến ngày 2021-03-11 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,439,256,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9228 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2819 100m3
3 Đóng cừ tràm D(80-100), Dngọn >=4.5cm, dài 4,7m, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,274 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,446 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0561 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,062 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,3922 m3
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
9 Trải tấm ni lông chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6131 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3245 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 100m2
12 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2524 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9932 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1828 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0752 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5235 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6104 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,5361 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,847 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,184 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4806 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1697 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5318 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1088 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4851 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4184 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,809 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5688 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5629 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,318 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9496 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8121 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0097 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2881 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4029 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4935 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3438 tấn
40 Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,018 m3
41 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7517 m3
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m3
43 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,1337 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,9908 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,766 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8162 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2845 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5684 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9365 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7785 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8702 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 892,51 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 821,872 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch TK200x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,72 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,5 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,752 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,176 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3947 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,48 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 352,03 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,64 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 607,985 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,48 m2
65 Lát bậc tam cấp bằng đá granite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,5296 m2
66 Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,058 m2
67 Gia công lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9641 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9641 m2
69 Gia công xà gố thép hộp 50x100x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3232 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3232 tấn
71 Lợp mái tol màu sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0246 100m2
72 Lợp mái tol phẳng dày 5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2838 100m2
73 Lắp dựng chữ mica mạ vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,08 m2
75 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
76 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,26 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,7178 m2
78 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,3178 1m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,14 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,586 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.035,818 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 824,0167 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,78 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.035,818 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.231,7967 m2
87 Đóng trần nhựa hoa văn KT600x600 khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 321,88 m2
88 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 100m3
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,902 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4259 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 100m2
93 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
94 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2292 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 m3
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m2
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,498 m2
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
100 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
101 Lắp đặt đèn âm trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
102 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
104 Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 515 m
105 Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
106 Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
107 Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 795 m
112 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
114 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
116 Lắp đặt phễu thu inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
117 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
118 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6538 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7692 100m3
3 Đóng cừ tràm D(80-100), Dngọn >=4.5cm, dài 4,7m, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,4675 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,558 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7564 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,558 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,985 m3
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,436 m3
9 Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công- Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,67 1m3
10 Trải tấm ni lông chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0792 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,064 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2808 100m2
13 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2918 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1026 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2624 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8411 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5882 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2616 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,352 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,848 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4018 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,438 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,146 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,7248 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,672 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6152 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8294 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4748 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9454 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1111 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7469 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8024 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5844 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0498 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1137 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6604 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6219 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5018 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3928 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5739 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,502 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8545 m3
43 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,9005 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9771 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9915 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6088 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0564 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5532 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1236 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8066 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.173,1596 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.229,3051 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,24 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch TK200x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,24 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,8 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,743 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch TK600x600, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296,5884 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 421,54 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,72 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,3072 m
63 Ốp đá chẻ chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,56 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 799,47 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,97 m2
66 Lát bậc tam cấp bằng đá granite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,0712 m2
67 Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,616 m2
68 Gia công lan can cầu thang, lan can, lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7709 tấn
69 Lắp dựng thép lan can, cầu thang, lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7709 m2
70 Gia công xà gố thép hộp 50x100x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5744 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5744 tấn
72 Lợp mái tol màu sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3018 100m2
73 Lợp mái tol phẳng dày 5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3468 100m2
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,5 m2
75 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,2704 m2
76 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kính 5li, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7475 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0834 m2
78 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,8704 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,9538 1m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,8259 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,82 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.439,5559 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.193,1831 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 543,54 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.439,5559 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.737,3531 m2
87 Đóng trần nhựa hoa văn KT500x500 khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 428,47 m2
88 Lắp dựng chữ mica mạ vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
89 Lắp đặt tủ bếp bằng alu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m2
90 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 100m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,902 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4259 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 100m2
95 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2292 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 m3
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m2
99 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,498 m2
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
101 Lắp đặt tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
102 Lắp đặt MCB 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
106 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
109 Lắp đặt quạt trần đảo + đều tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
112 Lắp đặt đèn âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 605 m
114 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
117 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
120 Lắp đặt chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
121 Lắp đặt phễu thu nước inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
126 Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
127 Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
128 Lắp đặt cút T lệch nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
130 Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
131 Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
132 Lắp đặt cút T lệch nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
134 Lắp đặt co góc 4 nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
135 Lắp đặt co góc 3 nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt cút T nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
137 Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
138 Lắp đặt co ren, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3207 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8805 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=3,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,56 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,773 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,773 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8178 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5472 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0359 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,0503 1m3
12 Tấm ni lông chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,154 m2
13 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5335 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5462 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7448 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1285 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3857 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,724 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,968 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,855 m2
23 Đắp vữa bánh ú chiều dày trát 2cm vữa M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4878 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5818 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9068 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6663 tấn
29 Gia công thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,422 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,601 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1168 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 618,294 m2
34 Ốp gạch gốm chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước 25x40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,04 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 776,571 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 776,571 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,56 1m2
39 Khuôn bông trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188 cái
40 Chữ mica mạ vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1888 100m3
42 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=80cm, đường kính ngọn >=3.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,74 100m
43 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1259 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8342 m3
48 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0205 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1545 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 m3
52 Tấm ni lông chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m2
53 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1045 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1235 tấn
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3461 m3
58 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2153 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4538 m3
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9115 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1779 100m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4459 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2416 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0911 tấn
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6402 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7087 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,4045 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,79 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,3915 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,486 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,79 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,486 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,79 m2
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 m3
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,14 m2
78 Kẻ ron âm tường 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,3 m
79 Ốp gạch gốm chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước 25x40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 m2
81 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
83 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0037 m2
84 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2112 m2
85 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,306 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,0344 1m2
87 Lắp đặt mô tơ cửa cổng tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt bảng tên chữ mica mạ vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
92 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt MCB 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
96 Cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, LÒ ĐỐT RÁC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,545 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3954 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3181 tấn
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2307 100m2
6 Tấm nilon lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,26 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,6 m3
8 Trồng dặm cỏ lá tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 819 m2/lần
9 Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,19 100m2/lần
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cây
11 Trồng cây phượng vĩ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100cây
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 100m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2194 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4454 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,912 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7677 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5672 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 314,832 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,28 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6268 100m2
21 Tấm ni lông chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,172 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6063 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 276 cái
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2879 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4293 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 100m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4334 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 200x200, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 m2
31 SXLD cột cờ Inox cao 6m (tính trọn bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,867 1m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3996 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0285 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0285 tấn
45 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
47 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
3 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
4 Đế trụ đỡ kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 42cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
6 Tăng đưa cáp chằn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Ốc siết cáp chằn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Cáp neo D6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
11 Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn tuyến điện hạ thế ≤ 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
13 Lắp đặt dẫn tuyến điện chiếu sáng ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cần đèn
15 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
16 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 bộ
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
18 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,199 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,466 100m3
22 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,58 100m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
25 Bu lông M24 700 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 1bộ
26 Gia công thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
27 Lắp dựng đế thép bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5986 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,9 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,56 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,325 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,115 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,7438 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,6913 m3
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2628 tấn
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,9 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4769 tấn
13 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,8 m
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,125 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,873 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5818 m3
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,5061 m3
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,012 tấn
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,2 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9538 tấn
23 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,4 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,6 m
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,4 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,661 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6035 m3
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,3785 m3
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1022 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658884E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.131776E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.479.000 VND (03 x 7.307.479.000 = 21.112.437.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.922.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->