Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360315-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210344730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:26:00 đến ngày 2021-04-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2051 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6627 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III *90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0559 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,732 m3
5 Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IV *90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5331 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,932 m3
7 Đào khơi rãnh bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,39 m3
8 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 299,05 m3
9 Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III*90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6958 100m3
10 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,731 m3
11 Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV*90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2992 100m3
12 Đào đất móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IV*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,324 m3
13 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 86,29 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đầu cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2265 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,71 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,0179 100m3
17 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9244 100m3
18 Đào xúc đất tại bãi về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7953 100m3
19 Vận chuyển đất tại bãi về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7953 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7953 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4239 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4239 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4239 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4614 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4614 100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III*90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5957 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,73 m3
3 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV*90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8016 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV*10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,907 m3
5 Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4897 100m3
6 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 8 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,14 100m2
7 Thi công móng đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,5595 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6938 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =18 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 846,1404 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =18 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,9766 m3
11 Cắt khe 1x4 của đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,919 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->