Gói thầu: Gói thầu số 07: Dịch vụ công ích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341533-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Dịch vụ công ích
Số hiệu KHLCNT 20210323960
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu ngân sách tỉnh (Kinh phí thực hiện hỗ trợ, cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; cổng hoa, tuyến đường hoa...) và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:56:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 13
2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 63
3 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,33
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,01
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,5338
6 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,5823
7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 200,898
8 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 709,578
9 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,3424
10 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 23,6526
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 23,6526
12 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,7684
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 614
14 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 217,8
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 1,21
16 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 1,21
17 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 14,472
18 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,0804
19 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 7,2
20 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,04
21 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 192,492
22 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,4164
23 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,4164
24 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,4164
25 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,2776
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 260
27 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 3
28 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 64
29 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 511,3296
30 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 1,9555
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,8852
32 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,5568
33 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 67,2
34 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,12
35 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,28
36 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 7,2
37 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,04
38 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,04
39 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 464,472
40 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,4824
41 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,4824
42 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,4824
43 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 10,3216
44 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 75
45 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5,76
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,032
47 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 36
48 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,06
49 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,14
50 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 28,8
51 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 19
52 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 14
53 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 41,4
54 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,23
55 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 28,8
56 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,16
57 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,16
58 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 226,962
59 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,2138
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 1,0071
61 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,04
62 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 111
63 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 23
64 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây/năm 63
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 249.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 249.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng (Hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->