Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế chi hoạt động giao thông đường bộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 18:01:00 đến ngày 2021-03-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,812,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thầu phải lập đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc theo mẫu số 26 được đính kèm tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |||
| B | Giá dự thầu cho phần quản lý, bảo dưỡng thường xuyên năm 2021 (12 tháng Quý II, III, IV năm 2021 và Quý I/2022) (C+R+AQ+CD+DC+EY+FG+FO+GK) | |||
| C | KHU VỰC HUYỆN TUY PHONG | |||
| D | Tuyến ĐT.716 (Km61+200 - Km93+126) | |||
| E | Công tác quản lý | |||
| F | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTN Km61+200 - Km69+48(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,282 | Km |
| 2 | Đường BTN Km69+926 - Km71+676(Bm=9m) cấp 3 – Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | Km |
| 3 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Km |
| 4 | Đường BTN Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 5 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | Km |
| 6 | Đường BTN Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | Km |
| 7 | Đường BTN Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | Km |
| G | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,45 | md |
| H | Công tác bảo dưỡng | |||
| I | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,282 | Km |
| 2 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Km |
| 3 | Đường BTN Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 4 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | Km |
| 5 | Đường BTN Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | Km |
| 6 | Đường BTN Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | Km |
| J | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,45 | md |
| K | Tuyến Liên Hương – Phan Dũng (Km0+000-Km29+000) | |||
| L | Công tác quản lý | |||
| M | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9726 | Km |
| 2 | Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | Km |
| 3 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723(Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | Km |
| 4 | Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000(Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,083 | Km |
| N | Phần cầu (221,1 md) | |||
| 1 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | md |
| 2 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | md |
| 3 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 4 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | md |
| O | Công tác bảo dưỡng | |||
| P | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9726 | Km |
| 2 | Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | Km |
| 3 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | Km |
| 4 | Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,083 | Km |
| Q | Phần cầu (221,1 md) | |||
| 1 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | md |
| 2 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | md |
| 3 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 4 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | md |
| R | KHU VỰC HUYỆN BẮC BÌNH | |||
| S | Tuyến ĐT.715 (Km0+000 - Km16+386; Km21+800-Km38+586) | |||
| T | Công tác quản lý | |||
| U | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,386 | Km |
| 2 | Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | Km |
| V | Công tác bảo dưỡng | |||
| W | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,386 | Km |
| 2 | Km21+800 - Km38+586 Bm=5.5m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | Km |
| X | Tuyến Sông Lũy-Phan Tiến (Km0+000 – Km14+500) | |||
| Y | Công tác quản lý | |||
| Z | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | Km |
| 2 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,187 | Km |
| AA | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | md |
| 2 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | md |
| AB | Công tác bảo dưỡng | |||
| AC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | Km |
| 2 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,187 | Km |
| AD | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | md |
| 2 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | md |
| AE | Tuyến Quốc lộ 1 - Phan Sơn (Km0+000-Km25+300) | |||
| AF | Công tác quản lý | |||
| AG | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | Km |
| 2 | Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | Km |
| 3 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | Km |
| 4 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | Km |
| AH | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | md |
| AI | Công tác bảo dưỡng | |||
| AJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | Km |
| 2 | Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | Km |
| 3 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | Km |
| 4 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | Km |
| AK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | md |
| AL | Tuyến ĐT.716 (Km36+500-Km61+200) | |||
| AM | Công tác quản lý | |||
| AN | Phần đường | |||
| 1 | Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,326 | Km |
| 2 | Km46+551 – Km61+200 Bm=11m; BTN, đường cấp III - trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,374 | Km |
| AO | Công tác bảo dưỡng | |||
| AP | Phần đường | |||
| 1 | Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,326 | Km |
| 2 | Km46+551 – Km61+200 Bm=11m; BTN, đường cấp III - trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,374 | Km |
| AQ | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | |||
| AR | Tuyến ĐT.711 (Km0+000 – Km10+500) | |||
| AS | Công tác quản lý | |||
| AT | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 – Km5+600 và Km5+900 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,154 | Km |
| AU | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | md |
| 2 | Cầu Km5+770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| AV | Công tác bảo dưỡng | |||
| AW | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 – Km5+600 và Km5+900 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,154 | Km |
| AX | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | md |
| 2 | Cầu Km5+770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| AY | Tuyến ĐT.714 (Km0+00 - Km41+000) | |||
| AZ | Công tác quản lý | |||
| BA | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | Km |
| 2 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | Km |
| 3 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,851 | Km |
| 4 | Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,281 | Km |
| BB | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 2 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | md |
| 3 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| 4 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | md |
| 5 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | md |
| 6 | Cầu Suối Thị (Km19+655) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | md |
| 7 | Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | md |
| 8 | Cầu Bản (Km25+905) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 9 | Cầu Sông Rưng (Km27+633) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 10 | Cầu La Dạ (Km29+442) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | md |
| BC | Công tác bảo dưỡng | |||
| BD | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | Km |
| 2 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | Km |
| 3 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,851 | Km |
| 4 | Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,281 | Km |
| BE | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 2 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | md |
| 3 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| 4 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | md |
| 5 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | md |
| BF | Tuyến Sara – Tầm Hưng (Km0+000 - Km5+200) | |||
| BG | Công tác quản lý | |||
| BH | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,018 | Km |
| BI | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 2 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 3 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 4 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| BJ | Công tác bảo dưỡng | |||
| BK | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,018 | Km |
| BL | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 2 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 3 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 4 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| BM | Tuyến Hàm Nhơn – Phú Hài (Km0+000 - Km3+900) | |||
| BN | Công tác quản lý | |||
| BO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | Km |
| BP | Công tác bảo dưỡng | |||
| BQ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | Km |
| BR | Tuyến Phú Hội – Cẩm Hang – Sông Quao (Km0+00 – Km17+700) | |||
| BS | Công tác quản lý | |||
| BT | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+650 và Km16+800 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,502 | Km |
| BU | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 2 | Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| BV | Công tác bảo dưỡng | |||
| BW | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+650 và Km16+800 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,502 | Km |
| BX | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 2 | Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| BY | Tuyến Quốc lộ 1 – Thôn Triền (Km0+00 – Km10+075) | |||
| BZ | Công tác quản lý | |||
| CA | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,075 | Km |
| CB | Công tác bảo dưỡng | |||
| CC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,075 | Km |
| CD | KHU VỰC PHAN THIẾT | |||
| CE | Tuyến ĐT.719 (Km0+000 – Km18+450) | |||
| CF | Công tác quản lý | |||
| CG | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | Km |
| CH | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | md |
| CI | Công tác bảo dưỡng | |||
| CJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | Km |
| CK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | md |
| CL | Tuyến ĐT.716 (Km3+300 – Km7+500 và Km26+200 – Km36+500) | |||
| CM | Công tác quản lý | |||
| CN | Phần đường | |||
| 1 | Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | Km |
| 2 | Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | Km |
| CO | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | md |
| 3 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | md |
| CP | Công tác bảo dưỡng | |||
| CQ | Phần đường | |||
| 1 | Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | Km |
| 2 | Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | Km |
| CR | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | md |
| 3 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | md |
| CS | Tuyến ĐT.706B (Km0+000 – Km16+400) | |||
| CT | Công tác quản lý | |||
| CU | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | Km |
| CV | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | md |
| CW | Công tác bảo dưỡng | |||
| CX | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | Km |
| CY | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | md |
| CZ | Tuyến ĐT.715 (Km38+586 - Km48+086) | |||
| DA | Công tác quản lý | |||
| DB | Phần đường | |||
| 1 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | Km |
| DC | Công tác bảo dưỡng | |||
| DD | Phần đường | |||
| 1 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | Km |
| DE | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN NAM | |||
| DF | Tuyến ĐT.712 (Km0+00 –Km13+400) | |||
| DG | Công tác quản lý | |||
| DH | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | Km |
| 2 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,385 | Km |
| DI | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | md |
| 2 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | md |
| DJ | Công tác bảo dưỡng | |||
| DK | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | Km |
| 2 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,385 | Km |
| DL | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | md |
| 2 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | md |
| DM | Tuyến Quốc lộ 1- Mương Mán (Km0+00 –Km7+250) | |||
| DN | Công tác quản lý | |||
| DO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | Km |
| DP | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cháy Km6+172 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | md |
| DQ | Công tác bảo dưỡng | |||
| DR | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | Km |
| DS | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cháy Km6+172 | 83 | md | |
| DT | Tuyến Quốc lộ 1 – Mỹ Thạnh (Km0+00 –Km30+000) | |||
| DU | Công tác quản lý | |||
| DV | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km2+600: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | Km |
| 2 | Km2+600-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | Km |
| 3 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | Km |
| 4 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | Km |
| DW | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | md |
| 2 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | 82 | md | |
| 3 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | md |
| DX | Công tác bảo dưỡng | |||
| DY | Phần đường | |||
| 1 | Km2+600-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | Km |
| 2 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | Km |
| 3 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | Km |
| DZ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | md |
| 2 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | md |
| 3 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | md |
| EA | Tuyến Hàm Minh – Thuận Quý (Km0+00 –Km17+000) | |||
| EB | Công tác quản lý | |||
| EC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | Km |
| 2 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | Km |
| ED | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | 25,1 | md | |
| EE | Công tác bảo dưỡng | |||
| EF | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | Km |
| 2 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) | 10,575 | Km | |
| EG | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| EH | Tuyến Hòn Dồ - Thuận Quý (Km0+00 –Km9+500) | |||
| EI | Công tác quản lý | |||
| EJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 – Km2+783 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | Km |
| 2 | Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | Km |
| 3 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m; Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa,Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Km |
| EK | Công tác bảo dưỡng | |||
| EL | Phần đường | |||
| 1 | Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m ;Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | Km |
| 2 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m;Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Km |
| EM | Tuyến D1( Km0+00 –Km0+647) và Tuyến D2 ( Km0+00 –Km0+648) | |||
| EN | Công tác quản lý | |||
| EO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | Km |
| EP | Công tác bảo dưỡng | |||
| EQ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | Km |
| ER | Tuyến ĐT.718 (Km0+00 - Km26+00) | |||
| ES | Công tác quản lý | |||
| ET | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | Km |
| 2 | Km2+700 - Km9+450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | Km |
| 3 | Km9+450 – Km19+900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | Km |
| 4 | Km19+900 – Km22+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| 5 | Km22+700 – Km26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | Km |
| EU | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Dầu Km6+900 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | md |
| EV | Công tác bảo dưỡng | |||
| EW | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | Km |
| 2 | Km2+700 - Km9+450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | Km |
| 3 | Km19+900 – Km22+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| EX | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | md |
| EY | Tuyến Hòn Lan | |||
| EZ | Công tác quản lý | |||
| FA | Phần đường | |||
| 1 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,912 | Km |
| 2 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | Km |
| FB | Công tác bảo dưỡng | |||
| FC | Phần đường | |||
| 1 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,912 | Km |
| 2 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | Km |
| FD | KHU VỰC HUYỆN HÀM TÂN | |||
| FE | Tuyến ĐT.720 đoạn từ Km0+000-Km12+000 | |||
| FF | Công tác quản lý | |||
| FG | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Km |
| 2 | Km1+200 – Km2+400 và Km3+108 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị (trừ chiều dài 3 cầu 83 m) | 9,982 | Km | |
| 3 | Km2+400 – Km3+108 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, đường cấp V, địa hình đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | Km |
| FH | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 2 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | 27,5 | md | |
| 3 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| FI | Công tác bảo dưỡng | |||
| FJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Km |
| 2 | Km1+200 – Km2+400 và Km3+108 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị (trừ chiều dài 3 cầu 83 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,982 | Km |
| FK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 2 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | 27,5 | md | |
| 3 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| FL | KHU VỰC THỊ XÃ LAGI | |||
| FM | Tuyến ĐT.719 (Km18+450 – Km60+150) | |||
| FN | Công tác quản lý | |||
| FO | Phần đường | |||
| 1 | Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,262 | Km |
| 2 | Km27+751-Km60+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,096 | Km |
| FP | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | md |
| FQ | Công tác bảo dưỡng | |||
| FR | Phần đường | |||
| 1 | Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,262 | Km |
| FS | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | md |
| FT | KHU VỰC HUYỆN TÁNH LINH | |||
| FU | Tuyến Bà Tá – Trà Tân (Km0+000-Km15+000) | |||
| FV | Công tác quản lý | |||
| FW | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | Km |
| FX | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 2 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 3 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | md |
| FY | Công tác bảo dưỡng | |||
| FZ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | Km |
| GA | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 2 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 3 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | md |
| GB | Tuyến ĐT.720 (Km12+000 - Km50+940) | |||
| GC | Công tác quản lý | |||
| GD | Phần đường | |||
| 1 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | Km |
| 2 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | Km |
| 3 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè; Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | Km |
| GE | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| GF | Công tác bảo dưỡng | |||
| GG | Phần đường | |||
| 1 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | Km |
| 2 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | Km |
| 3 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè; Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | Km |
| GH | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| GI | Tuyến ĐT.717 (Km0+00 – Km29+300) | |||
| GJ | Công tác quản lý | |||
| GK | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | Km |
| 2 | Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V (trừ chiều dài cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | Km |
| 3 | Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V(trừ chiều dài cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,202 | Km |
| GL | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 2 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 3 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| GM | Công tác bảo dưỡng | |||
| GN | Phần đường | |||
| 1 | Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V(trừ chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,202 | Km |
| GO | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 2 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 3 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| GP | KHU VỰC HUYỆN ĐỨC LINH | |||
| GQ | Tuyến Mê Pu - Đakai (Km0+00-Km14+500) | |||
| GR | Công tác quản lý | |||
| GS | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V (trừ 7 cầu chiều dài 166,2 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | Km |
| GT | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | md |
| 2 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | md |
| 3 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | md |
| 4 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 5 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 6 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 7 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| GU | Công tác bảo dưỡng | |||
| GV | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V (trừ 7 cầu chiều dài 166,2 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | Km |
| GW | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | md |
| 2 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | md |
| 3 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | md |
| 4 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 5 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 6 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 7 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| GX | Tuyến ĐT.720 (Km50+940-Km57+403) | |||
| GY | Công tác quản lý | |||
| GZ | Phần đường | |||
| 1 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | Km |
| 2 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Km |
| HA | Công tác bảo dưỡng | |||
| HB | Phần đường | |||
| 1 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | Km |
| 2 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Km |
| HC | Tuyến ĐT.766 (Km12+876-Km51+100) | |||
| HD | Công tác quản lý | |||
| HE | Phần đường | |||
| 1 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. (trừ 6 cầu dài 212,34m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | Km |
| 2 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | Km |
| 3 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh (trừ 2 cầu dài 73,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | Km |
| HF | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 2 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | md |
| 3 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | md |
| 4 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | md |
| 5 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 6 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | md |
| 7 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | md |
| 8 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | md |
| HG | Công tác bảo dưỡng | |||
| HH | Phần đường | |||
| 1 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. (trừ 6 cầu dài 212,34m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | Km |
| 2 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | Km |
| 3 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh (trừ 2 cầu dài 73,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | Km |
| HI | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 2 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | md |
| 3 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | md |
| 4 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | md |
| 5 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 6 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | md |
| 7 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | md |
| 8 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | md |
| HJ | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194.342.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.121785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.224357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); - Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); - Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.424.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi