Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333427-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210331830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế chi hoạt động giao thông đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 18:01:00 đến ngày 2021-03-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,812,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thầu phải lập đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc theo mẫu số 26 được đính kèm tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
B Giá dự thầu cho phần quản lý, bảo dưỡng thường xuyên năm 2021 (12 tháng Quý II, III, IV năm 2021 và Quý I/2022) (C+R+AQ+CD+DC+EY+FG+FO+GK)
C KHU VỰC HUYỆN TUY PHONG
D Tuyến ĐT.716 (Km61+200 - Km93+126)
E Công tác quản lý
F Phần đường
1 Đường BTN Km61+200 - Km69+48(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,282 Km
2 Đường BTN Km69+926 - Km71+676(Bm=9m) cấp 3 – Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 Km
3 Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 Km
4 Đường BTN Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 Km
5 Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 Km
6 Đường BTN Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,802 Km
7 Đường BTN Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 Km
G Phần cầu
1 Cầu Sông Lũy (Km69+926) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,45 md
H Công tác bảo dưỡng
I Phần đường
1 Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,282 Km
2 Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 Km
3 Đường BTN Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 Km
4 Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 Km
5 Đường BTN Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,802 Km
6 Đường BTN Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 Km
J Phần cầu
1 Cầu Sông Lũy (Km69+926) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,45 md
K Tuyến Liên Hương – Phan Dũng (Km0+000-Km29+000)
L Công tác quản lý
M Phần đường
1 Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9726 Km
2 Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 Km
3 Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723(Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 Km
4 Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000(Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,083 Km
N Phần cầu (221,1 md)
1 Cầu Đen (Km3+500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 md
2 Cầu Hố Táo (Km9+725) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7 md
3 Cầu Km22+750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 md
4 Cầu Km22+902 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,5 md
O Công tác bảo dưỡng
P Phần đường
1 Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9726 Km
2 Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 Km
3 Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 Km
4 Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,083 Km
Q Phần cầu (221,1 md)
1 Cầu Đen (Km3+500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 md
2 Cầu Hố Táo (Km9+725) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7 md
3 Cầu Km22+750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 md
4 Cầu Km22+902 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,5 md
R KHU VỰC HUYỆN BẮC BÌNH
S Tuyến ĐT.715 (Km0+000 - Km16+386; Km21+800-Km38+586)
T Công tác quản lý
U Phần đường
1 Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,386 Km
2 Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,786 Km
V Công tác bảo dưỡng
W Phần đường
1 Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,386 Km
2 Km21+800 - Km38+586 Bm=5.5m, BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,786 Km
X Tuyến Sông Lũy-Phan Tiến (Km0+000 – Km14+500)
Y Công tác quản lý
Z Phần đường
1 Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,075 Km
2 Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,187 Km
AA Phần cầu
1 Cầu Phan Tiến (Km13+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5 md
2 Cầu Sông Lũy (Km0+160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,75 md
AB Công tác bảo dưỡng
AC Phần đường
1 Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,075 Km
2 Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,187 Km
AD Phần cầu
1 Cầu Phan Tiến (Km13+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5 md
2 Cầu Sông Lũy (Km0+160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,75 md
AE Tuyến Quốc lộ 1 - Phan Sơn (Km0+000-Km25+300)
AF Công tác quản lý
AG Phần đường
1 Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 Km
2 Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 Km
3 Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 Km
4 Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 Km
AH Phần cầu
1 Cầu Cà giây (Km13+000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1 md
AI Công tác bảo dưỡng
AJ Phần đường
1 Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 Km
2 Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 Km
3 Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 Km
4 Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 Km
AK Phần cầu
1 Cầu Cà giây (Km13+000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1 md
AL Tuyến ĐT.716 (Km36+500-Km61+200)
AM Công tác quản lý
AN Phần đường
1 Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,326 Km
2 Km46+551 – Km61+200 Bm=11m; BTN, đường cấp III - trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,374 Km
AO Công tác bảo dưỡng
AP Phần đường
1 Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,326 Km
2 Km46+551 – Km61+200 Bm=11m; BTN, đường cấp III - trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,374 Km
AQ KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
AR Tuyến ĐT.711 (Km0+000 – Km10+500)
AS Công tác quản lý
AT Phần đường
1 Km0+000 – Km5+600 và Km5+900 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,154 Km
AU Phần cầu
1 Cầu Km4+275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 md
2 Cầu Km5+770 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 md
AV Công tác bảo dưỡng
AW Phần đường
1 Km0+000 – Km5+600 và Km5+900 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,154 Km
AX Phần cầu
1 Cầu Km4+275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 md
2 Cầu Km5+770 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 md
AY Tuyến ĐT.714 (Km0+00 - Km41+000)
AZ Công tác quản lý
BA Phần đường
1 Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 Km
2 Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,232 Km
3 Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,851 Km
4 Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,281 Km
BB Phần cầu
1 Cầu Dân Tộc (Km0+330) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32  md
2 Cầu Hà Ra (Km1+689) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2  md
3 Cầu Trắng (Km3+410) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4  md
4 Cầu Suối Gõ (Km13+640) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7  md
5 Cầu Sông Do (Km16+850) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,8  md
6 Cầu Suối Thị (Km19+655) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59  md
7 Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3  md
8 Cầu Bản (Km25+905) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10  md
9 Cầu Sông Rưng (Km27+633) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18  md
10 Cầu La Dạ (Km29+442) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8  md
BC Công tác bảo dưỡng
BD Phần đường
1 Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 Km
2 Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,232 Km
3 Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,851 Km
4 Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,281 Km
BE Phần cầu
1 Cầu Dân Tộc (Km0+330) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32  md
2 Cầu Hà Ra (Km1+689) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2  md
3 Cầu Trắng (Km3+410) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4  md
4 Cầu Suối Gõ (Km13+640) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7  md
5 Cầu Sông Do (Km16+850) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,8  md
BF Tuyến Sara – Tầm Hưng (Km0+000 - Km5+200)
BG Công tác quản lý
BH Phần đường
1 Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,018 Km
BI Phần cầu
1 Cầu Km0+490 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8  md
2 Cầu Km0+778 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32  md
3 Cầu Đúc (Km2+185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80  md
4 Cầu Tầm Hưng (Km3+767) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8  md
BJ Công tác bảo dưỡng
BK Phần đường
1 Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,018 Km
BL Phần cầu
1 Cầu Km0+490 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8  md
2 Cầu Km0+778 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32  md
3 Cầu Đúc (Km2+185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80  md
4 Cầu Tầm Hưng (Km3+767) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8  md
BM Tuyến Hàm Nhơn – Phú Hài (Km0+000 - Km3+900)
BN Công tác quản lý
BO Phần đường
1 Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 Km
BP Công tác bảo dưỡng
BQ Phần đường
1 Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 Km
BR Tuyến Phú Hội – Cẩm Hang – Sông Quao (Km0+00 – Km17+700)
BS Công tác quản lý
BT Phần đường
1 Km0+000 - Km16+650 và Km16+800 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,502 Km
BU Phần cầu
1 Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 md
2 Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 md
BV Công tác bảo dưỡng
BW Phần đường
1 Km0+000 - Km16+650 và Km16+800 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,502 Km
BX Phần cầu
1 Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 md
2 Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 md
BY Tuyến Quốc lộ 1 – Thôn Triền (Km0+00 – Km10+075)
BZ Công tác quản lý
CA Phần đường
1 Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,075 Km
CB Công tác bảo dưỡng
CC Phần đường
1 Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,075 Km
CD KHU VỰC PHAN THIẾT
CE Tuyến ĐT.719 (Km0+000 – Km18+450)
CF Công tác quản lý
CG Phần đường
1 Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 Km
CH Phần cầu
1 Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 md
2 Cầu Suối nhum (Km18+450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 md
CI Công tác bảo dưỡng
CJ Phần đường
1 Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 Km
CK Phần cầu
1 Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 md
2 Cầu Suối nhum (Km18+450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 md
CL Tuyến ĐT.716 (Km3+300 – Km7+500 và Km26+200 – Km36+500)
CM Công tác quản lý
CN Phần đường
1 Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 Km
2 Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 Km
CO Phần cầu
1 Cầu Ké (Km3+337) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 md
2 Cầu Phú Hài (Km4+500) mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 md
3 Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 md
CP Công tác bảo dưỡng
CQ Phần đường
1 Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 Km
2 Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 Km
CR Phần cầu
1 Cầu Ké (Km3+337) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 md
2 Cầu Phú Hài (Km4+500) mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 md
3 Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 md
CS Tuyến ĐT.706B (Km0+000 – Km16+400)
CT Công tác quản lý
CU Phần đường
1 Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,39 Km
CV Phần cầu
1 Cầu Suối Tiên (Km11+870) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 md
CW Công tác bảo dưỡng
CX Phần đường
1 Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,39 Km
CY Phần cầu
1 Cầu Suối Tiên (Km11+870) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 md
CZ Tuyến ĐT.715 (Km38+586 - Km48+086)
DA Công tác quản lý
DB Phần đường
1 Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 Km
DC Công tác bảo dưỡng
DD Phần đường
1 Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 Km
DE KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN NAM
DF Tuyến ĐT.712 (Km0+00 –Km13+400)
DG Công tác quản lý
DH Phần đường
1 Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 Km
2 Km1+00-Km5+800: Bm=6m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,385 Km
DI Phần cầu
1 Cầu Km0+670 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 md
2 Cầu Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 md
DJ Công tác bảo dưỡng
DK Phần đường
1 Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 Km
2 Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,385 Km
DL Phần cầu
1 Cầu Km0+670 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 md
2 Cầu Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 md
DM Tuyến Quốc lộ 1- Mương Mán (Km0+00 –Km7+250)
DN Công tác quản lý
DO Phần đường
1 Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,167 Km
DP Phần cầu
1 Cầu Cháy Km6+172 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 md
DQ Công tác bảo dưỡng
DR Phần đường
1 Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,167 Km
DS Phần cầu
1 Cầu Cháy Km6+172 83 md
DT Tuyến Quốc lộ 1 – Mỹ Thạnh (Km0+00 –Km30+000)
DU Công tác quản lý
DV Phần đường
1 Km0+00-Km2+600: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 Km
2 Km2+600-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 Km
3 Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,068 Km
4 Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 Km
DW Phần cầu
1 Cầu Nà Cam Km8+827 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 md
2 Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 82 md
3 Cầu Bà Bích Km23+857 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,3 md
DX Công tác bảo dưỡng
DY Phần đường
1 Km2+600-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 Km
2 Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,068 Km
3 Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 Km
DZ Phần cầu
1 Cầu Nà Cam Km8+827 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 md
2 Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 md
3 Cầu Bà Bích Km23+857 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,3 md
EA Tuyến Hàm Minh – Thuận Quý (Km0+00 –Km17+000)
EB Công tác quản lý
EC Phần đường
1 Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 Km
2 Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,575 Km
ED Phần cầu
1 Cầu Thuận Quý Km14+265 25,1 md
EE Công tác bảo dưỡng
EF Phần đường
1 Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 Km
2 Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) 10,575 Km
EG Phần cầu
1 Cầu Thuận Quý Km14+265 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 md
EH Tuyến Hòn Dồ - Thuận Quý (Km0+00 –Km9+500)
EI Công tác quản lý
EJ Phần đường
1 Km0+000 – Km2+783 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 Km
2 Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,717 Km
3 Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m; Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa,Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Km
EK Công tác bảo dưỡng
EL Phần đường
1 Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m ;Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,717 Km
2 Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m;Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Km
EM Tuyến D1( Km0+00 –Km0+647) và Tuyến D2 ( Km0+00 –Km0+648)
EN Công tác quản lý
EO Phần đường
1 Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 Km
EP Công tác bảo dưỡng
EQ Phần đường
1 Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 Km
ER Tuyến ĐT.718 (Km0+00 - Km26+00)
ES Công tác quản lý
ET Phần đường
1 Km0+000 - Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 Km
2 Km2+700 - Km9+450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,715 Km
3 Km9+450 – Km19+900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 Km
4 Km19+900 – Km22+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 Km
5 Km22+700 – Km26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 Km
EU Phần cầu
1 Cầu Suối Dầu Km6+900 (Tuyến ĐT.718) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 md
EV Công tác bảo dưỡng
EW Phần đường
1 Km0+000 - Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 Km
2 Km2+700 - Km9+450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,715 Km
3 Km19+900 – Km22+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 Km
EX Phần cầu
1 Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 md
EY Tuyến Hòn Lan
EZ Công tác quản lý
FA Phần đường
1 Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,912 Km
2 Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 Km
FB Công tác bảo dưỡng
FC Phần đường
1 Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,912 Km
2 Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 Km
FD KHU VỰC HUYỆN HÀM TÂN
FE Tuyến ĐT.720 đoạn từ Km0+000-Km12+000
FF Công tác quản lý
FG Phần đường
1 Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Km
2 Km1+200 – Km2+400 và Km3+108 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị (trừ chiều dài 3 cầu 83 m) 9,982 Km
3 Km2+400 – Km3+108 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, đường cấp V, địa hình đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 Km
FH Phần cầu
1 Cầu Sông Dinh Km3+329 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 md
2 Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 27,5 md
3 Cầu Trắng Km11+273 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 md
FI Công tác bảo dưỡng
FJ Phần đường
1 Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Km
2 Km1+200 – Km2+400 và Km3+108 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị (trừ chiều dài 3 cầu 83 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,982 Km
FK Phần cầu
1 Cầu Sông Dinh Km3+329 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 md
2 Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 27,5 md
3 Cầu Trắng Km11+273 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 md
FL KHU VỰC THỊ XÃ LAGI
FM Tuyến ĐT.719 (Km18+450 – Km60+150)
FN Công tác quản lý
FO Phần đường
1 Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,262 Km
2 Km27+751-Km60+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,096 Km
FP Phần cầu
1 Cầu Suối Giêng Km21+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 md
FQ Công tác bảo dưỡng
FR Phần đường
1 Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,262 Km
FS Phần cầu
1 Cầu Suối Giêng Km21+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 md
FT KHU VỰC HUYỆN TÁNH LINH
FU Tuyến Bà Tá – Trà Tân (Km0+000-Km15+000)
FV Công tác quản lý
FW Phần đường
1 Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 Km
FX Phần cầu
1 Cầu Bà Tá Km2+713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 md
2 Cầu Km11+190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 md
3 Cầu Km12+060 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 md
FY Công tác bảo dưỡng
FZ Phần đường
1 Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 Km
GA Phần cầu
1 Cầu Bà Tá Km2+713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 md
2 Cầu Km11+190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 md
3 Cầu Km12+060 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 md
GB Tuyến ĐT.720 (Km12+000 - Km50+940)
GC Công tác quản lý
GD Phần đường
1 Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 Km
2 Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,37 Km
3 Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè; Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 Km
GE Phần cầu
1 Cầu Bà Đầm Km16+618 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 md
GF Công tác bảo dưỡng
GG Phần đường
1 Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 Km
2 Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,37 Km
3 Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè; Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 Km
GH Phần cầu
1 Cầu Bà Đầm Km16+618 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 md
GI Tuyến ĐT.717 (Km0+00 – Km29+300)
GJ Công tác quản lý
GK Phần đường
1 Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,193 Km
2 Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V (trừ chiều dài cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 Km
3 Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V(trừ chiều dài cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,202 Km
GL Phần cầu
1 Cầu SaPo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 md
2 Cầu Km27+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
3 Cầu Đaringa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
GM Công tác bảo dưỡng
GN Phần đường
1 Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V(trừ chiều dài cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,202 Km
GO Phần cầu
1 Cầu SaPo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 md
2 Cầu Km27+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
3 Cầu Đaringa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
GP KHU VỰC HUYỆN ĐỨC LINH
GQ Tuyến Mê Pu - Đakai (Km0+00-Km14+500)
GR Công tác quản lý
GS Phần đường
1 Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V (trừ 7 cầu chiều dài 166,2 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,33 Km
GT Phần cầu
1 Cầu Ông Bích Km1+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3 md
2 Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 md
3 Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 md
4 Cầu Đa Kai Km7+685 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 md
5 Cầu Đa Kai 2 Km8+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 md
6 Cầu Km11+720 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 md
7 Cầu Be Km14+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 md
GU Công tác bảo dưỡng
GV Phần đường
1 Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V (trừ 7 cầu chiều dài 166,2 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,33 Km
GW Phần cầu
1 Cầu Ông Bích Km1+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3 md
2 Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 md
3 Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 md
4 Cầu Đa Kai Km7+685 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 md
5 Cầu Đa Kai 2 Km8+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 md
6 Cầu Km11+720 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 md
7 Cầu Be Km14+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 md
GX Tuyến ĐT.720 (Km50+940-Km57+403)
GY Công tác quản lý
GZ Phần đường
1 Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 Km
2 Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 Km
HA Công tác bảo dưỡng
HB Phần đường
1 Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 Km
2 Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 Km
HC Tuyến ĐT.766 (Km12+876-Km51+100)
HD Công tác quản lý
HE Phần đường
1 Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. (trừ 6 cầu dài 212,34m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 Km
2 Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 Km
3 Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh (trừ 2 cầu dài 73,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 Km
HF Phần cầu
1 Cầu Gia Huynh Km12+876 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 md
2 Cầu Tân Hà 1 Km21+205 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 md
3 Cầu Tân Hà 2 Km21+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,64 md
4 Cầu Nín Thở Km25+465 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 md
5 Cầu Võ Đắc Km31+200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
6 Cầu Võ Xu Km42+260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 md
7 Cầu Đỏ Km43+640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 md
8 Cầu Mê Pu 2 Km46+780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 md
HG Công tác bảo dưỡng
HH Phần đường
1 Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. (trừ 6 cầu dài 212,34m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 Km
2 Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 Km
3 Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh (trừ 2 cầu dài 73,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 Km
HI Phần cầu
1 Cầu Gia Huynh Km12+876 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 md
2 Cầu Tân Hà 1 Km21+205 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 md
3 Cầu Tân Hà 2 Km21+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,64 md
4 Cầu Nín Thở Km25+465 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 md
5 Cầu Võ Đắc Km31+200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
6 Cầu Võ Xu Km42+260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 md
7 Cầu Đỏ Km43+640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 md
8 Cầu Mê Pu 2 Km46+780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 md
HJ Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194.342.000 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.121785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.224357E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); - Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); - Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (1.943.424.000 đồng); Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.424.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->