Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vay quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc, nguồn thu đất đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 16:21:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,134,555,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào + vận chuyển nội bộ vào lô cây xanh đất cấp I | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 24,5378 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp + vận chuyển -đất cấp II | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường + vận chuyển -đất cấp II | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,3968 | 100m3 |
| 4 | Mua đất + vận chuyển + Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 13,4204 | 100m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển + Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 50,0233 | 100m3 |
| 6 | Mua đất + vận chuyển + Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 7,0946 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 4,4172 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt xác rắn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2.454,36 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,4539 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 539,96 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 330,43 | m |
| 6 | Làm khe co | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 321,06 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 53,51 | m |
| 8 | Cốt thép khe dọc đường kính d≤12mm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 9 | Cốt thép khe co, khe giãn đường kính d≤25mm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,2952 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤15km | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 111,0399 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Móng bê tông bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 2 | Lót VXM bó vỉa M100 dày 2cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 185 | m2 |
| 3 | Bó vỉa lề đường (Gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 688 | m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 725 | cái |
| E | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,9703 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan tam giác, đá 1x2, M250 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 3 | Vữa đệm rãnh tam giác, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 152 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤15km | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,5606 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| G | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống đất c3 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 4,4398 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng cống, dày 10cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 36,13 | m3 |
| 3 | Ống cống D300 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Ống cống D300 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 5 | Mối nối ống cống D300 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 6 | Đế cống D300 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, đế cống D300 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 8 | Ống cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Ống cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Mối nối ống cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 35 | mối nối |
| 11 | Đế cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, đế cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Ống cống D800 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D800 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 15 | Mối nối ống cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 81 | mối nối |
| 16 | Đế cống D800 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 164 | Cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, đế cống D400 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 164 | 1cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 824,918 | m2 |
| 19 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,7012 | 100m3 |
| H | Ga Thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công đất cấp 3 KL5% | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,5854 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá răm hố ga | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 3,1393 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2cm, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 31,39 | m3 |
| 5 | Cốt thép thang ga, D=20mm, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cổ ga, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2cm, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan, bê tông đúc sẵn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,9607 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm, bê tông đúc sẵn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Bê tông M250 đá cốt liệu nhỏ chèn nắp composite | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 14 | Bộ nắp gang lưới chắn rác | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 15 | Bộ nắp composite KT850x850 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,9807 | 100m3 |
| I | Ránh B600 đấu nối | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất c3 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành rãnh nướcM200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤15km | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 4,7211 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| K | Rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh đất cấp I | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 7,9292 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp -đất cấp II | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 3,2235 | 100m3 |
| 4 | Mua đất + vận chuyển + Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 10,9031 | 100m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển + Đắp nền rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 12,3247 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bê tông đáy rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,9842 | 100m2 |
| 8 | BTXM đáy rãnh M150, đá 2x4 dày 10cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung thành rãnh, VXM M75 (htb=4m) | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 57,74 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh VXM M75, dày 2cm (Thành ngoài) | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 406,81 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,6245 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 1,0496 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 2,2698 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| L | Ga thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất c3 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,3216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2cm, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK = 20mm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2cm, bê tông đổ tại chỗ | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan, bê tông đúc sẵn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm, bê tông đúc sẵn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Nắp composite KT850x850 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bê tông M250 đá cốt liệu nhỏ chèn nắp composite | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤15km | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSMT | 10,0189 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.202E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.894.189.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.894.189.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.894.189.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi