Gói thầu: Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT Máy Gạt B10 số 3 và Máy Gạt B10 số 4 của mỏ than Nông Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT Máy Gạt B10 số 3 và Máy Gạt B10 số 4 của mỏ than Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 17:14:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,294,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Bạc cam | Không | Bộ | 2 | |
| 3 | Canh trục cam | Không | Bộ | 2 | |
| 4 | Bạc biên | Không | Bộ | 2 | |
| 5 | Bạc balyê | Không | Bộ/máy | 2 | |
| 6 | Canh trục cơ | Không | Bộ | 2 | |
| 7 | Phớt trục cơ | Không | Cái | 2 | |
| 8 | Bơm dầu máy | Không | Cái | 2 | |
| 9 | Joang cacte | Không | Bộ | 2 | |
| 10 | Lọc dầu điêzen | Không | Bộ | 2 | |
| 11 | Lọc gió to | Không | Bộ | 2 | |
| 12 | Lọc gió nhỏ | Không | Bộ | 2 | |
| 13 | Lọc dầu máy | Không | Bộ | 2 | |
| 14 | Joang máy | Không | Bộ | 2 | |
| 15 | Piston | Không | Bộ | 2 | |
| 16 | Xi lanh | Không | Bộ | 2 | |
| 17 | Xec măng | Không | Bộ | 2 | |
| 18 | Joang sơ mi | Không | Cái | 16 | |
| 19 | Đệm đồng sơ mi | Không | cái | 8 | |
| 20 | Joang siêu nước (nút) | Không | Bộ | 2 | |
| 21 | Joang quy lát | Không | Bộ | 2 | |
| 22 | Kim phun | Không | Cái | 8 | |
| 23 | Piston longgiơ | Không | Cái | 8 | |
| 24 | Bơm cao áp | Không | Cái | 2 | |
| 25 | Tu bô | Không | Cái | 2 | |
| 26 | Gít xuppáp | Không | Bộ | 2 | |
| 27 | Xuppáp hút | Không | Cái | 8 | |
| 28 | Xuppáp xả | Không | Cái | 8 | |
| 29 | Dây couroa quạt gió | Không | Sợi | 4 | |
| 30 | Vòng bi quạt gió | Không | Vòng | 4 | |
| 31 | Bơm nước | Không | Cái | 2 | |
| 32 | Két nước | Không | Cái | 2 | |
| 33 | Bu lông rắc co dầu hồi | Không | Con | 8 | |
| 34 | Bu lông rắc co bầu lọc | Không | Con | 4 | |
| 35 | Ống su két nước | Không | mét | 8 | |
| 36 | Quai nhê | F30 | Cái | 30 | |
| 37 | Quai nhê | F100 | Cái | 12 | |
| 38 | Quai nhê | F80 | Cái | 10 | |
| 39 | Tấm ma sát li hợp | Không | Tấm | 48 | |
| 40 | Ri vê đồng | Không | con | 200 | |
| 41 | Đĩa ma sát phanh hãm | Không | Cái | 2 | |
| 42 | Đĩa côn chính | Không | cái | 4 | |
| 43 | Long đen đồng | Không | Cái | 4 | |
| 44 | Bu lông rắc co trợ lực côn | Không | Con | 2 | |
| 45 | Càng gạt | Không | Bộ | 2 | |
| 46 | Trục cấp 1 (thứ cấp) | Không | Cái | 2 | |
| 47 | Khớp nối đầu trục HSố | Không | Cụm | 2 | |
| 48 | Bánh răng số lùi | Không | Cái | 2 | |
| 49 | Bánh răng số tiến | Không | Cái | 2 | |
| 50 | Vòng bi | 312 | Vòng | 2 | |
| 51 | Vòng bi | 2312K | Vòng | 2 | |
| 52 | Vòng bi | 402311K | Vòng | 2 | |
| 53 | Vòng bi | 402411k | Vòng | 2 | |
| 54 | Vòng bi | 402611Km | Vòng | 2 | |
| 55 | Vòng bi | 402715KM | Vòng | 2 | |
| 56 | Vòng bi | 2311K | Vòng | 2 | |
| 57 | Vòng bi | 311 | Vòng | 2 | |
| 58 | Chốt khoá số | Không | Cái | 4 | |
| 59 | Vòng bi | Không | Vòng | 4 | |
| 60 | Phớt | Không | Cái | 8 | |
| 61 | Lá côn lái răng ngoài | Không | lá | 40 | |
| 62 | Lá côn lái răng trong | Không | lá | 40 | |
| 63 | Trục côn lái (đã qua sử dụng) | Không | Cái | 2 | |
| 64 | Má phanh lái | Không | bộ | 4 | |
| 65 | Vòng bi | 46120 | Vòng | 4 | |
| 66 | Bu lông côn lái | Không | Bộ | 4 | |
| 67 | Bu lông khớp nối côn lái | Không | Con | 16 | |
| 68 | Bu lông | Không | Con | 10 | |
| 69 | Hộp lái cơ | Không | Cái | 2 | |
| 70 | Bánh răng liền trục | Không | Cái | 2 | |
| 71 | Bánh răng 2 tầng | Không | Cái | 2 | |
| 72 | Bulông tích kê | Không | Bộ | 20 | |
| 73 | Mặt chà lớn | Không | Bộ | 4 | |
| 74 | Mặt chà nhỏ | Không | Bộ | 4 | |
| 75 | Phớt hộp Pông | Không | Bộ | 4 | |
| 76 | Vòng bi | 42314KM | Vòng | 2 | |
| 77 | Vòng bi | 32612 | Vòng | 4 | |
| 78 | Vòng bi | 2224K | Vòng | 2 | |
| 79 | Vòng bi | 2228 | Vòng | 2 | |
| 80 | Vòng bi | 228 | Vòng | 2 | |
| 81 | Vòng bi | 32315 | Vòng | 2 | |
| 82 | Vòng bi | 32417 | Vòng | 2 | |
| 83 | Vòng bi | 213 | Vòng | 2 | |
| 84 | Bạc đồng đầu trục moayơ | Không | Cái | 4 | |
| 85 | Bánh chủ động | Không | Cái | 4 | |
| 86 | Moay ơ | Không | Cái | 4 | |
| 87 | Bu lông bánh sao | M20X1.5X80 | Bộ | 28 | |
| 88 | Bu lông gối đỡ trục | M20X1.5X80 | Bộ | 16 | |
| 89 | Bu lông hộp bông | M16X1.5X80 | Bộ | 14 | |
| 90 | Bu lông hộp bông | M14X2X 70 | Con | 32 | |
| 91 | Bu lông hộp bông | M12X1.5X50 | Con | 16 | |
| 92 | Bu lông hộp bông | M12X1.5X40 | Con | 12 | |
| 93 | Bu lông bánh sao | M12X1.5X50 | Con | 12 | |
| 94 | Bánh dẫn hướng | Không | Cái | 4 | |
| 95 | Phớt tăng xích | Không | Bộ | 4 | |
| 96 | Vú mỡ tăng xích | Không | Bộ | 4 | |
| 97 | Xích bản (38 mắt) | Không | Sợi | 4 | |
| 98 | Ga lê tỳ | Không | Quả | 20 | |
| 99 | Ga lê đỡ | Không | Quả | 8 | |
| 100 | Bulông ga lê | Không | Con | 30 | |
| 101 | Bạc gót càng | Không | Cái | 4 | |
| 102 | Nhíp cái (đã qua sử dụng) | Không | Lá | 4 | |
| 103 | Bu lông quang nhíp | Không | Bộ | 16 | |
| 104 | Bu lông bảo hiểm trước | Không | Con | 16 | |
| 105 | Máy phát | Không | Cái | 2 | |
| 106 | Máy khởi động | Không | Cái | 2 | |
| 107 | Ắc quy | Không | Bình | 4 | |
| 108 | Đồng hồ dầu máy (trực tiếp) | Không | Cái | 2 | |
| 109 | Đầu bọc, đầu cos ắc quy | Không | Cái | 16 | |
| 110 | Đèn pha | Không | Bộ | 4 | |
| 111 | Đèn táp lô | Không | Bộ | 8 | |
| 112 | Đèn trần | Không | Cái | 2 | |
| 113 | Đệm ghế tựa | Không | Bộ | 2 | |
| 114 | Dây điện ắc quy | Không | Mét | 16 | |
| 115 | Còi điện | Không | Cái | 2 | |
| 116 | Công tấc mát | Không | Cái | 2 | |
| 117 | Dây điện đơn | Không | Mét | 120 | |
| 118 | Quạt ca bin | Không | Cái | 2 | |
| 119 | Ổ khoá đề | Không | Cái | 2 | |
| 120 | Công tấc đèn pha | Không | Cái | 4 | |
| 121 | Công tấc đèn trần | Không | Cái | 2 | |
| 122 | Công tấc còi | Không | Cái | 2 | |
| 123 | Công tấc đèn táp lô | Không | Cái | 2 | |
| 124 | Lưỡi cắt | Không | Bộ | 2 | |
| 125 | Lưỡi góc | Không | Bộ | 2 | |
| 126 | Bu lông lưỡi cắt | Không | Bộ | 36 | |
| 127 | Bu lông lưỡi góc | Không | Bộ | 32 | |
| 128 | Thép tấm | 10 mm | m2 | 5 | |
| 129 | Thép tấm | 14 mm | m2 | 1 | |
| 130 | Sắt tròn | f60 | Kg | 40 | |
| 131 | Sắt tròn f 80 | f80 | Kg | 40 | |
| 132 | Bu lông càng ben | Không | Bộ | 8 | |
| 133 | Thép tấm | 2 mm | m2 | 4 | |
| 134 | Tuy ô | f19 mm | Mét | 1 | |
| 135 | Tuy ô ben gạt | L=0.85 m | Cái | 2 | |
| 136 | Tuy ô ben gạt | L=1.15 m | Cái | 2 | |
| 137 | Tuy ô ben gạt | L=2.8 m | Cái | 2 | |
| 138 | Tuy ô ben gạt | Không | Cái | 2 | |
| 139 | Tuy ô thép thuỷ lực | Không | Mét | 4 | |
| 140 | Ty ben+xilanh thuỷ lực | Không | Cái | 4 | |
| 141 | Phớt ty ben | Không | Bộ | 4 | |
| 142 | Phớt ngăn kéo | Không | Bộ | 2 | |
| 143 | Bơm thuỷ lực | HIII 100 | Cái | 2 | |
| 144 | Bơm thuỷ lực | HIII 32 | Cái | 2 | |
| 145 | Phớt trợ lực côn | Không | Bộ | 4 | |
| 146 | Phớt mu rùa | Không | Bộ | 2 | |
| 147 | Thép tấm 2mm | Không | tấm | 2 | |
| 148 | Cao su sàn xe | Không | Bộ | 2 | |
| 149 | Chổi gạt mưa | Không | Bộ | 4 | |
| 150 | Ghế chính | Không | Bộ | 2 | |
| 151 | Ghế phụ | Không | Cái | 2 | |
| 152 | Bu lông | M12XL50 | Bộ | 60 | |
| 153 | Bu lông | M10xL30 | Bộ | 40 | |
| 154 | Bu lông | M10xL40 | Bộ | 40 | |
| 155 | Bu lông | M10xL60 | Bộ | 40 | |
| 156 | Bu lông | M16xL50 | Bộ | 40 | |
| 157 | Bu lông | M16xL150 | Bộ | 40 | |
| 158 | Bu lông | M14xL50 | Bộ | 40 | |
| 159 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 160 | Công tác chuẩn bị và tháo cụm | Không | Không | 0 | |
| 161 | Rửa xe, bàn giao giao nhận | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 162 | Vệ sinh, kê kích cẩu ben | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 163 | Tháo rời các tổng thành, cẩu ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 164 | Bảo dưỡng sửa chữa phần động cơ | Không | Không | 0 | |
| 165 | Tháo rời, kiểm tra phân loại chi tiết động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 166 | Bảo dưỡng phục hồi sữa chữa chi tiết động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 167 | Lắp ráp tổng thành động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 168 | Bảo dưỡng sửa chữa phần ly hợp | Không | Không | 0 | |
| 169 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 170 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 171 | Hiệu chỉnh ly hợp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 172 | Sửa chữa bảo dưỡng hộp số | Không | Không | 0 | |
| 173 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 174 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 175 | Hiệu chỉnh hộp số | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 176 | Sửa chữa bảo dưỡng Cầu ngang | Không | Không | 0 | |
| 177 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 178 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 179 | Hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 180 | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống lái | Không | Không | 0 | |
| 181 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 182 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 183 | Hiệu chỉnh Hệ thống lái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 184 | Sửa chữa bảo dưỡng Hộp giảm tốc cạnh | Không | Không | 0 | |
| 185 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 186 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 187 | Hiệu chỉnh hộp giảm tốc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 188 | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống sườn di chuyển | Không | Không | 0 | |
| 189 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 190 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 191 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 192 | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống điện | Không | Không | 0 | |
| 193 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 194 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 195 | Hiệu chỉnh Hệ thống điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 196 | Sửa chữa bảo dưỡng ben gạt | Không | Không | 0 | |
| 197 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 198 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 199 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 200 | Sửa chữa bảo dưỡng HT ben thủy lực | Không | Không | 0 | |
| 201 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 202 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 203 | Hiệu chỉnh Hệ thống ben thủy lực | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 204 | Sửa chữa bảo dưỡng Khung xe-Ca bin | Không | Không | 0 | |
| 205 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 206 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 207 | Gia công sàn xe bị hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 208 | Gia công giá chắn bùn, badxoc, bậc lên xuống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 209 | Hiệu chỉnh, chạy rà và bàn giao | Không | Không | 0 | |
| 210 | Hiệu chỉnh các tổng thành trên xe | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 211 | Chạy rà, thử xe hiệu chỉnh xe | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 212 | Trả vật tư cũ | Không | Không | 0 | |
| 213 | Trả vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.64E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 493.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.640.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 493.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.630.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi