Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:42:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4406 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3.41 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3556 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3556 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4406 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,8407 | m3 |
| 10 | Mặt hè lát gạch Terrazzo, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,52 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,46 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,545 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,545 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,52 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,46 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,46 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,545 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,545 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 601,58 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 601,58 | tấn |
| B | Hạng mục Thoát nước | |||
| 1 | 1. Nạo vét bùn cống ngầm B300 và D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7995 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bùn lẫn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7995 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7995 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7995 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 9 | 2. Cải tạo rãnh thoát nước B300; B400 (rãnh nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 10 | a. Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước, phá dỡ BT cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 508 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4748 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,87 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,87 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 19 | b. Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -bùn lẫn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn lẫn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 27 | c. Lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước B300; N:399.0 tấm B400; N=53.0 tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 28 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9328 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1696 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 452 | Cái |
| 31 | d. Thay mới tấm đan B300; N:78.0 tấm B400; N=10.0 tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 32 | Tấm đan rãnh thoát nước có đục lỗ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | Cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3757 | tấn |
| 38 | e. Thay mới ghi thu nước bằng mặt đường (trên rãnh B300; N:40 vị trí; rãng B400; N= 17.0 vị trí, tính cả cho những vị trí rãnh xây mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 39 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,762 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m2 |
| 41 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 42 | 3. Xây mới rãnh thoát nước B300; N= 36.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,776 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,776 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,776 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,776 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,488 | m3 |
| 51 | Đá mạt đệm đáy rãnh thoát nước dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,528 | m3 |
| 52 | Đế rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,528 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,544 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2176 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 62 | 4. Xây mới rãnh thoát nước B400; N= 296.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,656 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,656 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,656 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,656 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0666 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0666 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0666 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,528 | m3 |
| 71 | Đá mạt đệm đáy rãnh thoát nước dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,968 | m3 |
| 72 | Đế rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,968 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 100m2 |
| 74 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,584 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,56 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2336 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,368 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,98 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,616 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,449 | tấn |
| 81 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296 | cái |
| 82 | 5. Cải tạo ga thu KT(800x800) tấm đan (1.0x1.0x1.0); N: 6.0ga; KT(800x800) tấm đan (1.0x0.5x2.0); N= 12.0ga; KT(700x700) tấm đan (0.9x0.4x2.0); N= 20.0ga; thay tấm đan đã có bằng ghi thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 83 | a. Tháo dỡ tấm đan ga, phá dỡ BT cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cấu kiện |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2603 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3903 | m3 |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3903 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3903 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3903 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 93 | b. Nạo vét bùn đáy hố ga cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 94 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 95 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 101 | c. Cải tạo lại ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2892 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7247 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2719 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 106 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 107 | 6. Cải tạo ga thu KT(800x800) tấm đan (1.0x1.0x1.0); N= 2.0ga; ga gang KT(900x900) - nâng tấm đan bằng mặt đường sau cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 108 | a. Tháo dỡ tấm đan ga, phá dỡ BT cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 109 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | m3 |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | m3 |
| 112 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 117 | b. Nạo vét bùn đáy hố ga cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 118 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7315 | m3 |
| 119 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7315 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7315 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7315 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 125 | c. Cải tạo lại ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 126 | Bê tông cổ đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8318 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2711 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 129 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6992 | m3 |
| 130 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6992 | m3 |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6992 | m3 |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6992 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát hoàn trả xung quanh ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1856 | m3 |
| 137 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4515 | m3 |
| 138 | Đế ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4515 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 140 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8451 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2869 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 144 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 145 | Nhân công đục cống kết nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 146 | 9. Trung chuyển vật tư các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 147 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,01 | m3 |
| 148 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,47 | m3 |
| 149 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,842 | tấn |
| 150 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,842 | tấn |
| 151 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,919 | m3 |
| 152 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,919 | m3 |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,235 | 1000v |
| 154 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,328 | 1000v |
| 155 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,328 | tấn |
| 156 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,328 | tấn |
| 157 | 9.1. Trung chuyển cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,01 | m3 |
| 159 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,01 | m3 |
| 160 | 9.2. Trung chuyển đá, sỏi các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 161 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,47 | m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,47 | m3 |
| 163 | 9.3. Trung chuyển xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 164 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,842 | tấn |
| 165 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,842 | tấn |
| 166 | 9.4. Trung chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 167 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,919 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,919 | m3 |
| 169 | 9.5. Trung chuyển thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 170 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,328 | tấn |
| 171 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,328 | tấn |
| 172 | 9.6. Trung chuyển gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,235 | 1000v |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,235 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự ( Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm gần đây ( 2016-2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi