Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370679-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:42:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,4406 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3.41 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3556 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3556 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,4406 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,8407 m3
10 Mặt hè lát gạch Terrazzo, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m2
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,52 m3
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,46 m3
13 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,545 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,545 tấn
15 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 m3
16 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,52 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,52 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,46 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,46 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,545 1000v
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,545 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 601,58 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 601,58 tấn
B Hạng mục Thoát nước
1 1. Nạo vét bùn cống ngầm B300 và D250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,7995 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bùn lẫn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,7995 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,7995 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,7995 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 100m3
9 2. Cải tạo rãnh thoát nước B300; B400 (rãnh nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
10 a. Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước, phá dỡ BT cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
11 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 508 cấu kiện
12 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,4748 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,87 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,87 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2187 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2187 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2187 100m3
19 b. Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,8 m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -bùn lẫn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,8 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn lẫn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,8 m3
23 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,8 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,448 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,448 100m3
27 c. Lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước B300; N:399.0 tấm B400; N=53.0 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
28 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,9328 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1696 100m2
30 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 452 Cái
31 d. Thay mới tấm đan B300; N:78.0 tấm B400; N=10.0 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
32 Tấm đan rãnh thoát nước có đục lỗ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m3
33 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2674 100m2
34 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3232 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4224 100m2
36 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 Cái
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3757 tấn
38 e. Thay mới ghi thu nước bằng mặt đường (trên rãnh B300; N:40 vị trí; rãng B400; N= 17.0 vị trí, tính cả cho những vị trí rãnh xây mới) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
39 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,762 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 100m2
41 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 bộ
42 3. Xây mới rãnh thoát nước B300; N= 36.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,776 m3
44 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,776 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,776 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,776 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3478 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3478 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3478 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,488 m3
51 Đá mạt đệm đáy rãnh thoát nước dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,528 m3
52 Đế rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,528 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
54 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,544 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,96 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2176 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,75 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,05 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1456 tấn
61 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
62 4. Xây mới rãnh thoát nước B400; N= 296.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 306,656 m3
64 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 306,656 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 306,656 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 306,656 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0666 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0666 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0666 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,528 m3
71 Đá mạt đệm đáy rãnh thoát nước dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,968 m3
72 Đế rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,968 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 100m2
74 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,584 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 254,56 m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2336 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,368 100m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,98 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,616 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,449 tấn
81 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 296 cái
82 5. Cải tạo ga thu KT(800x800) tấm đan (1.0x1.0x1.0); N: 6.0ga; KT(800x800) tấm đan (1.0x0.5x2.0); N= 12.0ga; KT(700x700) tấm đan (0.9x0.4x2.0); N= 20.0ga; thay tấm đan đã có bằng ghi thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
83 a. Tháo dỡ tấm đan ga, phá dỡ BT cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 0.0
84 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cấu kiện
85 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2603 m3
86 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3903 m3
87 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3903 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3903 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3903 m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1139 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1139 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1139 100m3
93 b. Nạo vét bùn đáy hố ga cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
94 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,118 m3
95 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,118 m3
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,118 m3
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,118 m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0612 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0612 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0612 100m3
101 c. Cải tạo lại ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2892 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7247 tấn
104 Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2719 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4829 100m2
106 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
107 6. Cải tạo ga thu KT(800x800) tấm đan (1.0x1.0x1.0); N= 2.0ga; ga gang KT(900x900) - nâng tấm đan bằng mặt đường sau cải tạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
108 a. Tháo dỡ tấm đan ga, phá dỡ BT cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
109 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
110 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3463 m3
111 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3463 m3
112 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3463 m3
113 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3463 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0035 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0035 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0035 100m3
117 b. Nạo vét bùn đáy hố ga cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
118 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7315 m3
119 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7315 m3
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7315 m3
121 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7315 m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
125 c. Cải tạo lại ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
126 Bê tông cổ đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8318 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2711 100m2
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
129 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6992 m3
130 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6992 m3
131 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6992 m3
132 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6992 m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,237 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,237 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,237 100m3
136 Đắp cát hoàn trả xung quanh ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,1856 m3
137 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4515 m3
138 Đế ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4515 m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0403 100m2
140 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8451 m3
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,76 m2
142 Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2869 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0968 100m2
144 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
145 Nhân công đục cống kết nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
146 9. Trung chuyển vật tư các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
147 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 297,01 m3
148 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,47 m3
149 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,842 tấn
150 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,842 tấn
151 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,919 m3
152 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,919 m3
153 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,235 1000v
154 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,328 1000v
155 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,328 tấn
156 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,328 tấn
157 9.1. Trung chuyển cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
158 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 297,01 m3
159 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 297,01 m3
160 9.2. Trung chuyển đá, sỏi các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
161 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,47 m3
162 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,47 m3
163 9.3. Trung chuyển xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
164 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,842 tấn
165 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,842 tấn
166 9.4. Trung chuyển gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
167 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,919 m3
168 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,919 m3
169 9.5. Trung chuyển thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
170 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,328 tấn
171 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,328 tấn
172 9.6. Trung chuyển gạch các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
173 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,235 1000v
174 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,235 1000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự ( Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm gần đây ( 2016-2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->