Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dụng cụ, vật tư KHKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dụng cụ, vật tư KHKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 06:23:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 628,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhãn đánh dấu hàu bố mẹ | 8.500 | Dấu (Chiếc) | Chất liệu Acrylic, hình chữ nhật, kích thước 10x5mm (DxR), có mã số phân biệt, khả năng bám dính tốt vào bề mặt vật nuôi, chịu được trong môi trường nước mặn và sóng biển và ánh nắng mặt trời, độ bền trong nước mặn ít nhất 6 tháng. Mã số duy nhất. | ||
| 2 | Nhãn gắn cho từng gia đình hàu | 435 | Dấu (Chiếc) | Làm bằng vật liệu HDPE loại 1, không thấm nước, chịu được nước mặn, sóng gió và ánh nắng mặt trời, bề mặt phải dễ viết và chữ không bị mờ trong môi trường nước mặn, sóng gió và ánh nắng mặt trời trong thời gian ít nhất 18 tháng. Nhẵn có dây treo, kích thước nhãn: 3x5 cm. | ||
| 3 | Khay nuôi hàu | 680 | Chiếc | Khay nhựa đan lưới, sóng hở, kích thước 61x42x10cm; Nhựa HDPE loại 1. Chịu được môi trường nước mặn và nắng gió, độ bền ít nhất 3 năm. | ||
| 4 | Lưới bao khay nuôi hàu | 3.480 | M2 | Đường kính sợi 2mm; độ bền > 1 năm trong môi trường nước mặn và phơi nắng, mắt lưới 2a = 2cm. Trọng lượng 0,3kg/m2. Vật liệu sợi lưới bằng polyethylene | ||
| 5 | Lưới gắn vào khay nuôi hàu | 145 | M2 | Đường kính sợi 2mm, nhựa nguyên sinh, chịu mặn, trơ, độ bền > 3 năm. Cỡ mắt lưới 2a =0,5cm. Bề mặt trơn nhẵn, chống bám hầu hà. | ||
| 6 | Lưới lọc ấu trùng | 12 | M2 | Trơ với hóa chất tẩy rửa và khử trùng (chlorine và formalin); Kích cỡ mắt lưới 150 - 200 µm Độ rộng khổ lưới: > 1m | ||
| 7 | Bạt che ánh sáng | 165 | Kg | Bạt có phủ lớp PVC và PE, chống bức xạ tia tốt, che nắng đạt 60%. Độ dày 2mm. Bao gồm cả khung bạt, dây kéo mái. Độ bền ở điều kiện tiêu chuẩn > 2 năm | ||
| 8 | Dây cước treo khay hàu | 150 | Kg | Dây cước dạng đặc, đúc, D = 5mm; màu trắng. Vật liệu: HDPE nguyên sinh, tỷ trọng 0,91-0,97g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy 170 - 200oC; độ co rút 2-6%; Độ bền ở điều kiện tiêu chuẩn > 2 năm | ||
| 9 | Test kit đo môi trường | 9 | Bộ | Bộ Test đo nhanh các thông số pH, kiềm (kH), Amonium, Amonia (NH3/NH4), Nitrate (NO3), Nitrite (NO2); Oxy; Test pH và kiềm 100 chỉ tiêu/hộp; Các test khác 60 - 75 chỉ tiêu/hộp; Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính; Không có DNase, RNase, Pyrogen; Hấp tiệt trùng được; Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g; Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC; Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi | ||
| 10 | Ống eppendorf 1.5ml | 10 | Túi | Có vạch chia được sản xuất từ nhựa PP tinh khiết trên khuôn có độ chính xác cao; Thao tác đóng mở nắp bằng một tay dễ dàng, nắp đảm bảo kín khít, chống bay hơi.; | ||
| 11 | Bộ đồ phẫu thuật động vật | 10 | Bộ | Bộ gồm 07 món: 1 Cắt kéo thẳng 5,3" 1 Phân chia cắt kéo cong 5,3 "; 1 Splee Tweezer Forceps thẳng x 4,7"; 1 Splee Tweezer Forceps cong x 4,7"; 1 Kim chọc ghẹo thẳng 4,5"; 2 Dao Scalpel x 5"; 2 Lưỡi dao mổ Vật liệu: Inox 304; Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 12 | Túi lọc | 30 | Cái | Loại bỏ vi khuẩn trong nước; Vật liệu: 100% Polypropylene; Tốc độ lọc 8GPM; Nhiệt độ vận hành 25 – 150oC; Áp suất vận hành: 25 - 30oC: > 50 psi; Tốc độ chảy > 500 lít/h | ||
| 13 | Đá khí (hộp 100 viên) | 10 | Hộp | Kích thước 15 x 25mm/ 0.5" x 0.9"(D*L); Chất liệu Mineral, Plastic; Trọng lượng 60 -100g/quả; Kích thước đầu nối 4.5 x 2mm/ 0.1" x 0.07" | ||
| 14 | Dây dẫn khí | 30 | Cuộn | Dây dẫn khí ôxy cho bể nuôi thủy sản, đường kính ống D = 4mm; Chất liệu: Plastic trong. Màu trắng. Chiều dài 100m/cuộn | ||
| 15 | Van khí (100 cái/túi) | 30 | Túi | Nối chữ T, đầu dây 4mm, có điều chỉnh chỉnh tăng giảm. Kích thước trung bình 3 x 2 cm. | ||
| 16 | Giấy parafin | 3 | Cuộn | Màng nhiệt dẻo, không thấm nước, khí có thể đi qua, tự hàn kín. Căng dài hơn 200% so với chiều dài ban đầu; chịu được dung dịch muối, axit vô cơ, kiềm đến 48giờ; Kích thước 10 x 380cm. | ||
| 17 | Găng tay | 9 | Thùng | Làm bằng cao su, bề mặt chống trượt, tăng ma sát, dễ sử dụng, độ đàn hồi cao, bền chắc, không rò rỉ, J20 | ||
| 18 | Bảo hộ lao động | 10 | Bộ | Vải kaki Pangrim Hàn Quốc dày dặn, không bai xù; thành phần coton > 65%; Độ bền áo và màu nhuộm,in đảm bảo không phai màu | ||
| 19 | Thau nhựa | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PP | ||
| 20 | Xô nhựa | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PP; không chứa chất BPA (nguyên nhân gây ra bệnh tiểu đường, ung thư và vô sinh nam), đảm bảo an toàn cho người sử dụng | ||
| 21 | Băng dính (bản rộng 5cm) | 42 | Cuộn | Độ rộng 5cm; nhựa trong PVC; keo chắc chắn. Chiều dài 300m/cuộn | ||
| 22 | Băng dính (bản rộng 3cm) | 10 | Cuộn | Độ rộng 3cm; nhựa trong PVC; keo chắc chắn. Chiều dài 300m/cuộn | ||
| 23 | Bóng đèn 40W | 300 | Cái | Công suất 40W; điện áp 220 V; kích thước 12x12x21 | ||
| 24 | Bóng đèn 25W | 100 | Cái | Công suất 25W; điện áp 220V; kích thước 190 x 106mm | ||
| 25 | Dụng cụ vệ sinh (chổi, bàn chải sắt, khăn lau …) | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm chổi nhựa, bàn chải nhựa, bàn chải sắt, khăn lau. Dụng cụ dễ sử dụng, bền với môi trường nước mặn | ||
| 26 | Thùng xốp vận chuyển hàu bố mẹ | 40 | Thùng | EPS (xốp bọt biển), Thể tích thùng 20 lít; Xốp chặt, cứng, không rò rỉ nước; chịu va đập vận chuyển | ||
| 27 | Bút viết không xóa | 3 | Hộp | Bút lông dầu PM04 (twin CD Marker) Bút có 2 đầu ngòi TO - NHỎ Mực: Đỏ, đen, xanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi