Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405991-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210347169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn do Tổng công ty phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 19:05:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,521,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014781675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02956335E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 473.564.782 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 50 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1Bộ dây chằng các loạiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang52Bộ
2Sắt U80x600 lắp FCO, LAThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5Cái
3Sứ dĩa 24kV (bộ 2 bát)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang30Bộ
4Sứ dĩa 24kV (bộ 3 bát)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5Bộ
5Khóa néo các loạiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang124Cái
6Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang7Mét
7Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang650,224Kg
8Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6.326,8403Kg
9Cáp nhôm trần AC.95 (tạm tính 384kg/km)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1.114,9955Kg
B PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại)
1Tháo, lắp lại sứ chuỗi polymer trên cột Tháo gỡ lắp lại99Bộ
C Móng neo chằng xuống 200x1500 (49 bộ)
1Móng neo 200x120049Cái
2Ty chằng 16x240049Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo49Cái
4Đào móng chằng rộng ≤ 3m, sâu ≤2m, đất cấp 2, bằng thủ côngNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Lắp đất neo chằng (đất cấp 2) bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m49Cái
D Móng neo chằng lệch 200x1200 (03 bộ)
1Móng neo 200x12003Cái
2Ty chằng 16x24003Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo3Cái
4Đào móng chằng rộng ≤ 3m, sâu ≤2m, đất cấp 2, bằng thủ côngNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Lắp đất neo chằng (đất cấp 2) bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m3Cái
E Bộ dây chằng xuống (49 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV49Cái
2Kẹp chằng 3 boulon392Cái
3Sứ chằng trung thế49Cái
4Cable thép chằng "5/8735Mét
5Yếm cáp chằng98Cái
6Máng che dây chằng49Cái
7Lắp dây chằng xuống49Bộ
F Bộ dây chằng lệch (3 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV3Cái
2Kẹp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng trung thế3Cái
4Cable thép chằng "5/836Mét
5Yếm cáp chằng6Cái
6Máng che dây chằng3Cái
7Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm3Bộ
8Boulon M.16x300 + rondell3Bộ
9Lắp dây chằng lệch3Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch3Bộ
G Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (29 bộ)
1Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm.29Cọc
2Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT29Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm87Bộ
4Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2)29Cái
5Bổ sung tiếp địa gốc đã mất1,392100kg
6Bổ sung tiếp địa ngọn 2910m
H Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (3 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/11PCTG cung cấp9Mét
2Boulon 10x306Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm26Cái
4Thay dây lên xuống thiết bị9Mét
I Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (14 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cung cấp42Mét
2Boulon 10x3028Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm228Cái
4Thay dây lên xuống thiết bị42Mét
J Dây ACXH 95mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (2 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 95/16PCTG cung cấp6Mét
2Boulon 10x304Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm24Cái
4Thay dây lên xuống thiết bị6Mét
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8PCTG cung cấp3.334Mét
2Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cung cấp23.091Mét
3Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 95/16PCTG cung cấp2.904Mét
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2PCTG cung cấp14Mét
5Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm20Mét
6Dâyđồngđơn600V20/100Mét
7Toppin V63x63x6-5001Cái
8Sứ đứng 24kV1Cái
9Ty sứ đứng 35kV0Cái
10Khung đỡ 1 sứ0Cái
11Sứ ống chỉ0Cái
12Sứ treo 24kV polymer76Cái
13Khoen neo332Cái
14Giáp níu cáp ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U23Cái
15Giáp níu cáp ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U142Bộ
16Giáp níu cáp ACXH 24kV 95mm2 + yếm cáp + khung U16Bộ
17Ống nối ép căng AC.50mm21Cái
18Ống nối ép căng AC.70mm214Cái
19Ống nối ép căng AC.95mm23Cái
20Ống co nhiệt 24kV đk609,1Mét
21Nối bọc IPC trung thế 25-70/70-120+2 boulon M10134Cái
22Kẹp nối ép WR 37940Cái
23Kẹp nối ép WR 41934Cái
24Kẹp nối ép WR 81512Cái
25Kẹp nhôm rẽ nhánh songsong AC16-70/16-70 (kẹp nhôm nối dây)0Cái
26Kẹp quai ép đồng nhôm 2/035Cái
27Kẹp quai ép đồng nhôm 4/05Cái
28Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm23Cái
29Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2 bolt)0Cái
30Nắp chụp kẹp quay40Cái
31Compound20Túp
32Boulon M16x25016Bộ
33Boulon M16x3000Bộ
34Bu lông mắt 16x30074Bộ
35Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 50mm220Bộ
36Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 50mm23Bộ
37Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 70mm2268Cái
38Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 70mm284Bộ
39Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 95mm228Cái
40Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 95mm215Bộ
41Giá U80x600 lắp FCO, LA5Cái
42Giá đỡ FCO, LA [I+L]5Bộ
43Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm18Bộ
44Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)44Cái
45Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)44Cái
46Chụp bảo vệ LA silicon44Cái
47Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon44Cái
48Băng keo cách điện trung thế5Cuồn
49Thuốc xịt chống côn trùng6Hộp
50Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)2Hộp
51Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.50mm2 (TC+CG)3,2691Km
52Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.70mm2 (TC+CG)22,6379Km
53Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.95mm2 (TC+CG)2,8467Km
54Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai40Cái
55Lắp nắp chụp cách điện cho LA44Cái
56Lắp nắp chụp cách điện cho sứ TT MBA44Cái
57Lắp nắp chụp cách điện cho FCO88Cái
58Thay dây trung thế xuống trạm14Mét
59Lắp sứ đứng 24kV1Bộ
60Lắp sứ chuỗi polymer trên cột 76Bộ
61Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp quai tiếp địa, kẹp IPC260Cái
L PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ
1Tháo, lắp lại LBFCO (bộ 01 cái)1Bộ
2Tháo, lắp lại FCO (bộ 01 cái)4Bộ
3Tháo, lắp lại LA (bộ 1 cái)4Bộ
M CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014781675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02956335E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 473.564.782 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công: 2 Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay. Trọng lượng máy ≥ 50 kg.1
3 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
4 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
5 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
6 Máy đầm dùi. Công suất ≥ 1,5 kW.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->