Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn do Tổng công ty phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 19:05:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,521,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014781675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02956335E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 473.564.782 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Bộ dây chằng các loại | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 52 | Bộ |
| 2 | Sắt U80x600 lắp FCO, LA | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 5 | Cái |
| 3 | Sứ dĩa 24kV (bộ 2 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 30 | Bộ |
| 4 | Sứ dĩa 24kV (bộ 3 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 5 | Bộ |
| 5 | Khóa néo các loại | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 124 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 7 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 650,224 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6.326,8403 | Kg |
| 9 | Cáp nhôm trần AC.95 (tạm tính 384kg/km) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1.114,9955 | Kg |
| B | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ chuỗi polymer trên cột | Tháo gỡ lắp lại | 99 | Bộ |
| C | Móng neo chằng xuống 200x1500 (49 bộ) | |||
| 1 | Móng neo 200x1200 | 49 | Cái | |
| 2 | Ty chằng 16x2400 | 49 | Bộ | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 49 | Cái | |
| 4 | Đào móng chằng rộng ≤ 3m, sâu ≤2m, đất cấp 2, bằng thủ công | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đất neo chằng (đất cấp 2) bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0,85) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp neo chằng 1,2m | 49 | Cái | |
| D | Móng neo chằng lệch 200x1200 (03 bộ) | |||
| 1 | Móng neo 200x1200 | 3 | Cái | |
| 2 | Ty chằng 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 3 | Cái | |
| 4 | Đào móng chằng rộng ≤ 3m, sâu ≤2m, đất cấp 2, bằng thủ công | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đất neo chằng (đất cấp 2) bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0,85) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp neo chằng 1,2m | 3 | Cái | |
| E | Bộ dây chằng xuống (49 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 49 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 392 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 49 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng "5/8 | 735 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 98 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 49 | Cái | |
| 7 | Lắp dây chằng xuống | 49 | Bộ | |
| F | Bộ dây chằng lệch (3 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 3 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng "5/8 | 36 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Boulon M.16x300 + rondell | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp dây chằng lệch | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| G | Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (29 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm. | 29 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT | 29 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 87 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2) | 29 | Cái | |
| 5 | Bổ sung tiếp địa gốc đã mất | 1,392 | 100kg | |
| 6 | Bổ sung tiếp địa ngọn | 29 | 10m | |
| H | Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/11 | PCTG cung cấp | 9 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Thay dây lên xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| I | Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (14 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11 | PCTG cung cấp | 42 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 28 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 28 | Cái | |
| 4 | Thay dây lên xuống thiết bị | 42 | Mét | |
| J | Dây ACXH 95mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 95/16 | PCTG cung cấp | 6 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 4 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Thay dây lên xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8 | PCTG cung cấp | 3.334 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11 | PCTG cung cấp | 23.091 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 95/16 | PCTG cung cấp | 2.904 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | PCTG cung cấp | 14 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2 | 0 | Mét | |
| 6 | Dâyđồngđơn600V20/10 | 0 | Mét | |
| 7 | Toppin V63x63x6-500 | 1 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kV | 1 | Cái | |
| 9 | Ty sứ đứng 35kV | 0 | Cái | |
| 10 | Khung đỡ 1 sứ | 0 | Cái | |
| 11 | Sứ ống chỉ | 0 | Cái | |
| 12 | Sứ treo 24kV polymer | 76 | Cái | |
| 13 | Khoen neo | 332 | Cái | |
| 14 | Giáp níu cáp ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U | 23 | Cái | |
| 15 | Giáp níu cáp ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U | 142 | Bộ | |
| 16 | Giáp níu cáp ACXH 24kV 95mm2 + yếm cáp + khung U | 16 | Bộ | |
| 17 | Ống nối ép căng AC.50mm2 | 1 | Cái | |
| 18 | Ống nối ép căng AC.70mm2 | 14 | Cái | |
| 19 | Ống nối ép căng AC.95mm2 | 3 | Cái | |
| 20 | Ống co nhiệt 24kV đk60 | 9,1 | Mét | |
| 21 | Nối bọc IPC trung thế 25-70/70-120+2 boulon M10 | 134 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR 379 | 40 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối ép WR 419 | 34 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 815 | 12 | Cái | |
| 25 | Kẹp nhôm rẽ nhánh songsong AC16-70/16-70 (kẹp nhôm nối dây) | 0 | Cái | |
| 26 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 35 | Cái | |
| 27 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | 5 | Cái | |
| 28 | Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm2 | 3 | Cái | |
| 29 | Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2 bolt) | 0 | Cái | |
| 30 | Nắp chụp kẹp quay | 40 | Cái | |
| 31 | Compound | 20 | Túp | |
| 32 | Boulon M16x250 | 16 | Bộ | |
| 33 | Boulon M16x300 | 0 | Bộ | |
| 34 | Bu lông mắt 16x300 | 74 | Bộ | |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 50mm2 | 20 | Bộ | |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 50mm2 | 3 | Bộ | |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 70mm2 | 268 | Cái | |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 70mm2 | 84 | Bộ | |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 95mm2 | 28 | Cái | |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 95mm2 | 15 | Bộ | |
| 41 | Giá U80x600 lắp FCO, LA | 5 | Cái | |
| 42 | Giá đỡ FCO, LA [I+L] | 5 | Bộ | |
| 43 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 18 | Bộ | |
| 44 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 44 | Cái | |
| 45 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 44 | Cái | |
| 46 | Chụp bảo vệ LA silicon | 44 | Cái | |
| 47 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon | 44 | Cái | |
| 48 | Băng keo cách điện trung thế | 5 | Cuồn | |
| 49 | Thuốc xịt chống côn trùng | 6 | Hộp | |
| 50 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 2 | Hộp | |
| 51 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.50mm2 (TC+CG) | 3,2691 | Km | |
| 52 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.70mm2 (TC+CG) | 22,6379 | Km | |
| 53 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.95mm2 (TC+CG) | 2,8467 | Km | |
| 54 | Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai | 40 | Cái | |
| 55 | Lắp nắp chụp cách điện cho LA | 44 | Cái | |
| 56 | Lắp nắp chụp cách điện cho sứ TT MBA | 44 | Cái | |
| 57 | Lắp nắp chụp cách điện cho FCO | 88 | Cái | |
| 58 | Thay dây trung thế xuống trạm | 14 | Mét | |
| 59 | Lắp sứ đứng 24kV | 1 | Bộ | |
| 60 | Lắp sứ chuỗi polymer trên cột | 76 | Bộ | |
| 61 | Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp quai tiếp địa, kẹp IPC | 260 | Cái | |
| L | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại LBFCO (bộ 01 cái) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO (bộ 01 cái) | 4 | Bộ | |
| 3 | Tháo, lắp lại LA (bộ 1 cái) | 4 | Bộ | |
| M | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014781675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02956335E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 473.564.782 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. | 1 |
| 3 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 4 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 5 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi. | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi