Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339233-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210323112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:02:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,369,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,777 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 5,856 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 61,297 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 1,67 100m3
5 Đất đắp nền tcvn 176,555 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 7,722 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 36,83 m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 tcvn 0,288 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 11,367 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 11,996 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 21,599 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 16,629 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 7,306 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,205 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 2,155 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 2,435 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 2,431 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 1,315 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,427 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,787 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,192 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 1,227 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,63 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 2,571 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 1,753 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,479 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,355 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn 4,613 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn 4,613 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 123,424 m2
31 Gia công xà gồ thép tcvn 2,61 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 2,61 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 1,567 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,598 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 6,356 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 67,667 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 10,766 m3
38 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 tcvn 436,83 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 153,035 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 58,442 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 tcvn 452,066 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 139,413 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 tcvn 79,13 m2
44 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 162,175 m2
45 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 162,175 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 200,751 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm tcvn 19,96 m2
48 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, đá 100x200mm tcvn 22,778 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm tcvn 320,84 m2
50 Lát đá bậc tam cấp tcvn 71,513 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại tcvn 2,076 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 3,042 100m2
53 Thi công trần tôn lạnh tcvn 233,16 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 228,1 m
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 67,62 m2
56 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 tcvn 37,14 m2
57 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 tcvn 10,76 m2
58 Khung sắt kính tcvn 19,72 m2
59 Kính dày 5ly tcvn 67,62 m2
60 Khóa cửa đi tay nắm gạt tcvn 9 bộ
61 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 888,896 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 430,02 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 648,307 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 670,609 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 135,24 m2
66 Bulon Ø20, L=450 tcvn 40 cái
67 Bulon Ø20, L=60 tcvn 16 cái
68 Bulon Ø18, L=45 tcvn 12 cái
69 Bulon Ø12, L=40 tcvn 12 cái
70 Tăng đơ Ø12 tcvn 8 cái
B 2. HẠNG MỤC XÂY LẮP 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,374 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 4,128 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 36,772 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 0,655 100m3
5 Đất đắp nền tcvn 74,096 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 4,36 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 14,204 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 4,456 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 5,168 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 12,343 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 6,473 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 3,676 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,179 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 0,907 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 1,442 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 1,099 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,586 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,179 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,31 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,078 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,483 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,355 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,29 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,355 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,327 tấn
26 Gia công xà gồ thép tcvn 1,434 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 0,873 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 1,531 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,213 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 4,549 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 21,645 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 15,913 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 299,29 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 219,027 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 45,94 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 245,6 m
37 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 41,44 m2
38 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 45,94 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 45,94 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 2,019 100m2
41 Thi công trần tôn lạnh tcvn 149,38 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm tcvn 149,38 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 12,303 m2
44 Lát đá bậc tam cấp tcvn 9,06 m2
45 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt đá 100x200mm tcvn 18,97 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 37,23 m2
47 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 tcvn 15,95 m2
48 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 tcvn 21,28 m2
49 Kính dày 5ly tcvn 37,23 m2
50 Khóa cửa tay nắm gạt tcvn 5 bộ
51 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 518,317 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 45,94 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 264,967 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 299,29 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 75,254 m2
56 Tay vịn lan can inox Ø60 tcvn 15,2 md
C 3. HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,218 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tcvn 4,112 m3
3 Đào đất móng băng, rộng tcvn 0,714 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 11,563 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 0,033 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 2,249 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 1,33 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 1,674 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 1,032 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 2,182 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 1,989 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,322 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,574 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn 4 cái
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,043 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 0,202 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,254 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,313 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,082 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,082 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,058 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,092 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,069 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,211 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,211 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,032 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,029 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 3,278 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,795 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn 5,113 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 20,37 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 3,885 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 29,035 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 5,42 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 10,36 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 58,98 m2
38 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 18,6 m2
39 Láng tạo dốc 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 18,6 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 25,308 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm tcvn 33,76 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm tcvn 17,655 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 89,015 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 15,78 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 44,815 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 59,98 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 10,71 m2
48 Cửa đi khung nhôm kính tcvn 9,9 m2
49 Cửa sổ khung sắt hộp tcvn 0,81 m2
50 Kính dày 5ly tcvn 0,81 m2
51 Ống cống giếng thí tcvn 1,5 m
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 1,62 m2
D 4. HẠNG MỤC HÀNG RÀO + SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,308 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 7,423 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 24,591 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 3,074 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 4,37 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 6,18 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 6,434 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 2,953 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,242 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 1,235 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,644 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,582 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,313 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,413 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,444 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,419 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,196 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,723 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,234 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 23,941 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 1,48 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 tcvn 579,052 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 79,08 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 69,33 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 43,6 m
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 15,816 m2
27 Cửa cổng khung sắt hộp tcvn 9,9 m2
28 Khung sắt hàng rào tcvn 5,916 m2
29 Chông sắt hàng rào, sắt La I14x1 tcvn 130,86 md
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox tcvn 5,4 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 579,052 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 148,41 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 727,462 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 31,632 m2
35 Chữ inox 304, mạ vàng tcvn 3 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 76,5 m3
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tcvn 765 m2
E 5. ĐIỆN + NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng tcvn 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 60W treo trần. tcvn 21 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong tcvn 14 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. tcvn 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 11 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 8 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. tcvn 11 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. tcvn 6 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. tcvn 17 hộp
10 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. tcvn 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). tcvn 1 tủ
12 Lắp đặt dây CV1,5mm2 tcvn 200 m
13 Lắp đặt dây CVV04mm2 tcvn 689 m
14 Lắp đặt dây CVV10mm2 tcvn 40 m
15 Lắp đặt dây CVV25mm2 tcvn 110 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 380 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 50 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe tcvn 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe. tcvn 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe. tcvn 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe tcvn 7 cái
23 Đóng cọc đã có sẵn. tcvn 4 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) tcvn 12 m
25 Tiêu lệnh PCCC tcvn 4 Bộ
26 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg tcvn 4 Bình
27 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg tcvn 4 Bình
28 Kệ để bình PCCC tcvn 4 Cái
29 Đèn chiếu sáng sự cố tcvn 4 Cái
30 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" tcvn 1 cái
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². tcvn 69 m
32 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. tcvn 1 trụ
33 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. tcvn 1 cọc
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 1 hộp
35 Hộp kiểm tra. tcvn 1 hộp
36 Sơn thái. tcvn 3 hộp
37 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. tcvn 2 mối
38 Phụ kiện kẹp định vị tcvn 30 cái
39 Chn trụ đỡ. tcvn 1 bộ
40 Dây chằng trụ, tăng đơ. tcvn 1 bộ
41 Khoan giếng 40m tcvn 1 cái
F 6. ĐIỆN + NƯỚC 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng tcvn 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tcvn 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong tcvn 5 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. tcvn 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 13 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 5 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. tcvn 17 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. tcvn 6 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. tcvn 23 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. tcvn 5 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. tcvn 5 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. tcvn 1 tủ
13 Lắp đặt dây CV1,5mm2 tcvn 245 m
14 Lắp đặt dây CV2,5mm2 tcvn 250 m
15 Lắp đặt dây CVV04mm2 tcvn 50 m
16 Lắp đặt dây CVV08mm2 tcvn 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 260 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 40 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. tcvn 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. tcvn 5 cái
21 Đóng cọc đã có sẵn. tcvn 4 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) tcvn 12 m
23 Lắp đặt ổ cắm mạng tcvn 4 cái
24 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. tcvn 80 m
25 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). tcvn 1 hộp
26 Swicht 8 port.(tương đương Circo). tcvn 1 hộp
27 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). tcvn 1 tủ
28 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. tcvn 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 20 m
30 Tiêu lệnh PCCC tcvn 1 Bộ
31 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg tcvn 1 Bình
32 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg tcvn 1 Bình
33 Kệ để bình PCCC tcvn 1 Cái
G 7. ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng tcvn 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. tcvn 2 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. tcvn 2 hộp
6 Lắp đặt mặt nạ cho CB. tcvn 1 bảng
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. tcvn 1 hộp
8 Lắp đặt dây CV1,5mm2 tcvn 40 m
9 Lắp đặt dây CV2,5mm2 tcvn 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 20 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. tcvn 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm tcvn 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm tcvn 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm tcvn 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm tcvn 0,09 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm tcvn 0,11 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm tcvn 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm tcvn 0,1 100m
20 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm tcvn 8 cái
21 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm tcvn 10 cái
22 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm tcvn 5 cái
23 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 5 cái
24 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 1 cái
25 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm tcvn 2 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm tcvn 8 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm tcvn 9 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm tcvn 6 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm tcvn 5 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm tcvn 8 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm tcvn 2 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 3 cái
33 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm tcvn 8 cái
34 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm tcvn 4 cái
35 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm tcvn 4 cái
36 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 12 cái
37 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 1 cái
38 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm tcvn 2 cái
39 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm tcvn 15 cái
40 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm tcvn 11 cái
41 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm tcvn 18 cái
42 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm tcvn 1 cái
43 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm tcvn 1 cái
44 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm tcvn 2 cái
45 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm tcvn 2 cái
46 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm tcvn 2 cái
47 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm tcvn 10 cái
48 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm tcvn 12 cái
49 Lắp đặt xí bệt tcvn 4 bộ
50 Lắp đặt vòi nước gắn tường tcvn 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tcvn 4 bộ
52 Lắp đặt Lavabo treo tường tcvn 2 bộ
53 Lắp đặt vòi nước Lavabo tcvn 2 bộ
54 Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). tcvn 2 bộ
55 Lắp đặt ống thải chữ P (VN) tcvn 2 bộ
56 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) tcvn 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi tcvn 2 cái
58 Dây cáp. tcvn 20 cái
59 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm tcvn 4 cái
60 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm tcvn 2 cái
61 Keo dán ống nhựa tcvn 1 kg
62 Băng keo lụa tcvn 10 cuộn
63 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang tcvn 1 cái
64 Giếng khoan d49 tcvn 1 cái
65 Lắp đặt my bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m (TĐ MITSHUBISHI) tcvn 1 bộ
66 Lắp đặt van phao tự động tcvn 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.041E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->