Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:02:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,369,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,777 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 5,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 61,297 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | tcvn | 176,555 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 7,722 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 36,83 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | tcvn | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 11,367 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 11,996 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 21,599 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 16,629 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 7,306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 2,155 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 2,435 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 2,431 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 1,315 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,427 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,787 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,192 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 1,227 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,63 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 2,571 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 1,753 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,479 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,355 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 4,613 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 4,613 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 123,424 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 2,61 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 2,61 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 1,567 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,598 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 6,356 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 67,667 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 10,766 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | tcvn | 436,83 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 153,035 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 58,442 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | tcvn | 452,066 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 139,413 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | tcvn | 79,13 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 162,175 | m2 |
| 45 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 162,175 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 200,751 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | tcvn | 19,96 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, đá 100x200mm | tcvn | 22,778 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | tcvn | 320,84 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 71,513 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | tcvn | 2,076 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 3,042 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần tôn lạnh | tcvn | 233,16 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 228,1 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 67,62 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 37,14 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 10,76 | m2 |
| 58 | Khung sắt kính | tcvn | 19,72 | m2 |
| 59 | Kính dày 5ly | tcvn | 67,62 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi tay nắm gạt | tcvn | 9 | bộ |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 888,896 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 430,02 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 648,307 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 670,609 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 135,24 | m2 |
| 66 | Bulon Ø20, L=450 | tcvn | 40 | cái |
| 67 | Bulon Ø20, L=60 | tcvn | 16 | cái |
| 68 | Bulon Ø18, L=45 | tcvn | 12 | cái |
| 69 | Bulon Ø12, L=40 | tcvn | 12 | cái |
| 70 | Tăng đơ Ø12 | tcvn | 8 | cái |
| B | 2. HẠNG MỤC XÂY LẮP 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 4,128 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 36,772 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,655 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | tcvn | 74,096 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 4,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 14,204 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 4,456 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 5,168 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 12,343 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 6,473 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 3,676 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 0,907 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 1,442 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 1,099 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,586 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,179 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,31 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,483 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,355 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,29 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,355 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,327 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 1,434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,873 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 1,531 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,213 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 4,549 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 21,645 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 15,913 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 299,29 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 219,027 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 45,94 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 245,6 | m |
| 37 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 41,44 | m2 |
| 38 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 45,94 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 45,94 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 2,019 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh | tcvn | 149,38 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | tcvn | 149,38 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | tcvn | 12,303 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 9,06 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt đá 100x200mm | tcvn | 18,97 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 37,23 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 15,95 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 21,28 | m2 |
| 49 | Kính dày 5ly | tcvn | 37,23 | m2 |
| 50 | Khóa cửa tay nắm gạt | tcvn | 5 | bộ |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 518,317 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 45,94 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 264,967 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 299,29 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 75,254 | m2 |
| 56 | Tay vịn lan can inox Ø60 | tcvn | 15,2 | md |
| C | 3. HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 0,714 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 11,563 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 2,249 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,33 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,674 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,032 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,182 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,989 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,322 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,574 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 4 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 0,202 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,254 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 0,313 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,211 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,029 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 3,278 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,795 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 5,113 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 20,37 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 3,885 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 29,035 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 5,42 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 10,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 58,98 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 18,6 | m2 |
| 39 | Láng tạo dốc 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 18,6 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 25,308 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | tcvn | 33,76 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | tcvn | 17,655 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 89,015 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 15,78 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 44,815 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 59,98 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 10,71 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm kính | tcvn | 9,9 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung sắt hộp | tcvn | 0,81 | m2 |
| 50 | Kính dày 5ly | tcvn | 0,81 | m2 |
| 51 | Ống cống giếng thí | tcvn | 1,5 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 1,62 | m2 |
| D | 4. HẠNG MỤC HÀNG RÀO + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 7,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 24,591 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 3,074 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 4,37 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 6,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 6,434 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,953 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,242 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 1,235 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,644 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,582 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,413 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,444 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,419 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,723 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,234 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 23,941 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 1,48 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | tcvn | 579,052 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 79,08 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 69,33 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 43,6 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 15,816 | m2 |
| 27 | Cửa cổng khung sắt hộp | tcvn | 9,9 | m2 |
| 28 | Khung sắt hàng rào | tcvn | 5,916 | m2 |
| 29 | Chông sắt hàng rào, sắt La I14x1 | tcvn | 130,86 | md |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | tcvn | 5,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 579,052 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 148,41 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 727,462 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 31,632 | m2 |
| 35 | Chữ inox 304, mạ vàng | tcvn | 3 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 76,5 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 765 | m2 |
| E | 5. ĐIỆN + NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | tcvn | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 60W treo trần. | tcvn | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | tcvn | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | tcvn | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | tcvn | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | tcvn | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 17 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | tcvn | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | tcvn | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | tcvn | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | tcvn | 689 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | tcvn | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | tcvn | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe. | tcvn | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe. | tcvn | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | tcvn | 7 | cái |
| 23 | Đóng cọc đã có sẵn. | tcvn | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) | tcvn | 12 | m |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | tcvn | 4 | Bộ |
| 26 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | tcvn | 4 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | tcvn | 4 | Bình |
| 28 | Kệ để bình PCCC | tcvn | 4 | Cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | tcvn | 4 | Cái |
| 30 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | tcvn | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | tcvn | 69 | m |
| 32 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | tcvn | 1 | trụ |
| 33 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | tcvn | 1 | cọc |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 1 | hộp |
| 35 | Hộp kiểm tra. | tcvn | 1 | hộp |
| 36 | Sơn thái. | tcvn | 3 | hộp |
| 37 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | tcvn | 2 | mối |
| 38 | Phụ kiện kẹp định vị | tcvn | 30 | cái |
| 39 | Chn trụ đỡ. | tcvn | 1 | bộ |
| 40 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | tcvn | 1 | bộ |
| 41 | Khoan giếng 40m | tcvn | 1 | cái |
| F | 6. ĐIỆN + NƯỚC 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | tcvn | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tcvn | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | tcvn | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | tcvn | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | tcvn | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | tcvn | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 23 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | tcvn | 5 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | tcvn | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | tcvn | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | tcvn | 245 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | tcvn | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | tcvn | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | tcvn | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | tcvn | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | tcvn | 5 | cái |
| 21 | Đóng cọc đã có sẵn. | tcvn | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) | tcvn | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng | tcvn | 4 | cái |
| 24 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | tcvn | 80 | m |
| 25 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 26 | Swicht 8 port.(tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 27 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | tcvn | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | tcvn | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 20 | m |
| 30 | Tiêu lệnh PCCC | tcvn | 1 | Bộ |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | tcvn | 1 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | tcvn | 1 | Bình |
| 33 | Kệ để bình PCCC | tcvn | 1 | Cái |
| G | 7. ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | tcvn | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | tcvn | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | tcvn | 1 | bảng |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | tcvn | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | tcvn | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | tcvn | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | tcvn | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | tcvn | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | tcvn | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | tcvn | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | tcvn | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | tcvn | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | tcvn | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | tcvn | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | tcvn | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | tcvn | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | tcvn | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | tcvn | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | tcvn | 8 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | tcvn | 9 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | tcvn | 6 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | tcvn | 5 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | tcvn | 8 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | tcvn | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 3 | cái |
| 33 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | tcvn | 8 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | tcvn | 4 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | tcvn | 4 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 12 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | tcvn | 2 | cái |
| 39 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | tcvn | 15 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm | tcvn | 11 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | tcvn | 18 | cái |
| 42 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | tcvn | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | tcvn | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | tcvn | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | tcvn | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | tcvn | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | tcvn | 10 | cái |
| 48 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | tcvn | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | tcvn | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | tcvn | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tcvn | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lavabo treo tường | tcvn | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | tcvn | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). | tcvn | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thải chữ P (VN) | tcvn | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) | tcvn | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | tcvn | 2 | cái |
| 58 | Dây cáp. | tcvn | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm | tcvn | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | tcvn | 2 | cái |
| 61 | Keo dán ống nhựa | tcvn | 1 | kg |
| 62 | Băng keo lụa | tcvn | 10 | cuộn |
| 63 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | tcvn | 1 | cái |
| 64 | Giếng khoan d49 | tcvn | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt my bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m (TĐ MITSHUBISHI) | tcvn | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van phao tự động | tcvn | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi