Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210601087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng phê duyệt và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:53:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,934,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2.820,9369 1m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 485,905 1m3
3 Mua đất đắp tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển TB 7km) Theo hồ sơ BCKTKT 276,8601 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 2.768,601 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 2.768,601 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 2.768,601 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 2.768,601 10m³/1km
8 Mua đất K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 15km: Theo hồ sơ BCKTKT 18,8815 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 188,815 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 188,815 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 188,815 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 188,815 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 188,815 10m³/1km
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 10,0868 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 191,6508 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 13,4553 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 8,9701 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 7,1761 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 44,8508 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 5,3238 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 5,3238 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 5,3238 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 44,8508 100m2
B RÃNH THƯỜNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 67,0634 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,2897 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 100,595 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,9345 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 141,8648 m3
6 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 47,7182 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,7847 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 6,4484 100m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 773,808 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 69,6427 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 9,1438 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 3,3274 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 154,7616 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 644,84 1cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 7 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 25,2 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9142 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,7265 tấn
6 Ván khuôn kênh mương Theo hồ sơ BCKTKT 2,03 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 7,7 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 1,5792 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,364 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 40,6 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 70 1cấu kiện
D HỐ GA LOẠI 1
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 4,977 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,1294 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,476 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,194 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 16,863 m3
6 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,717 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4759 tấn
8 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,5426 100m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 89,25 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 4,683 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,9862 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1537 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 11,298 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 21 1cấu kiện
E HỐ GA LOẠI 2
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,422 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,136 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0554 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,488 m3
6 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,062 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,136 tấn
8 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,155 100m2
9 Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,338 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,2818 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0439 100m2
13 Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,228 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 6 1cấu kiện
F HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 21,3113 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,3749 100m2
3 Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x1000m Theo hồ sơ BCKTKT 687,46 m
4 Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 178,7396 m2
5 Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x1000m Theo hồ sơ BCKTKT 687,46 1cấu kiện
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6115 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,233 100m2
8 Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x400m Theo hồ sơ BCKTKT 116,5 m
9 Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 30,29 m2
10 Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x400m Theo hồ sơ BCKTKT 46,6 1cấu kiện
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 20,1338 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,5622 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,3238 100m2
14 Mua vỉa hố trồng cây đá vát cạnh, kích thước: 120x200x1000m Theo hồ sơ BCKTKT 184 m
15 Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 19,4304 m2
16 Lắp đặt vỉa hố trồng cây, kích thước: 120x200x1000m Theo hồ sơ BCKTKT 184 1cấu kiện
17 Đất mầu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 13,2848 m3
18 Trồng cây vào hố và chăm sóc cây (Mua cây Sao Đen đường kính gốc 8-:-10cm) Theo hồ sơ BCKTKT 46 cây
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 14,5551 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,3862 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 15,2482 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 353,481 m2
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ BCKTKT 3,1485 100m3
24 Lát đá vỉa hè bằng Đá Marble TH kích thước 400x400x40mm Theo hồ sơ BCKTKT 3.148,49 m2
G PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xà cầu dao phụ tải và đỡ đầu cáp XCD Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Xà đỡ dây cung Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Xà cụm tay đóng XC Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Ghế thao tác và xà đỡ ghế Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Thang trèo cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
6 Dây nối đất CSV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Dây dòng nối đất tiếp địa cột Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Lắp đặt cách điện đứng Theo hồ sơ BCKTKT 7 quả
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100/130 Theo hồ sơ BCKTKT 187 m
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F98/103 qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 21 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-22kV Theo hồ sơ BCKTKT 179 m
12 Dây đấu lèo Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
13 Hào cáp trên hè đường Theo hồ sơ BCKTKT 62 m
14 HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
15 CỔ DỀ CỐ ĐỊNH CÁP CDC Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
16 Ống nhựa xoắn HDPE D100/130 Theo hồ sơ BCKTKT 187 m
17 Ống thép mạ D98/103 Theo hồ sơ BCKTKT 189,42 kg
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x50 Theo hồ sơ BCKTKT 179 m
19 Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
20 Dâu nhôm ACSR-70 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn 2m Theo hồ sơ BCKTKT 14 cột
2 Dây dẫn đấu đèn 2x2,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 228 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D30/42 Theo hồ sơ BCKTKT 953 m
4 Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130 Theo hồ sơ BCKTKT 73 m
5 Dải dây cáp đồng M10 Theo hồ sơ BCKTKT 953 0.0
6 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1.031 m
7 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
8 Móng cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 23 móng
9 Móng cột đèn trang trí Theo hồ sơ BCKTKT 9 móng
10 Móng tủ chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
11 Lắp đèn chiếu sáng 150w 220V Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
12 Lắp đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột + cầu đấu Theo hồ sơ BCKTKT 23 bảng
14 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ BCKTKT 23 bộ
15 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
16 Tiếp địa lặp lại Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
17 CỘT ĐÈN TRANG TRÍ BG-4,5m Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
18 BÓNG CẦU ĐỤC Theo hồ sơ BCKTKT 36 bóng
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Hào cáp chiếu sáng đi trên đất, đi chung điện chiếu sáng và đường dây 0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 562 m
2 Hào cáp chiếu sáng đi qua đường, đi chung hệ thống CS và đường dây 0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 49 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 Theo hồ sơ BCKTKT 923 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 Theo hồ sơ BCKTKT 530 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 142 m
6 Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130 Theo hồ sơ BCKTKT 16 m
7 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 Theo hồ sơ BCKTKT 530 m
8 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 Theo hồ sơ BCKTKT 142 m
9 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 Theo hồ sơ BCKTKT 923 m
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 Theo hồ sơ BCKTKT 530 m
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 142 m
13 Ống thép F130 Theo hồ sơ BCKTKT 16 m
14 Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 Theo hồ sơ BCKTKT 530 m
15 Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 Theo hồ sơ BCKTKT 142 m
J PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Hào cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
2 Hào cáp trên hè đường Theo hồ sơ BCKTKT 62 m
3 Móng bệ trạm Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
4 Đào lấp rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 1 VT
5 Xây dựng móng cột đèn 12m Theo hồ sơ BCKTKT 1 Móng
6 Xây dựng móng cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 14 cột
7 Xây dựng Móng cột đèn trang trí Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
8 XD móng tủ chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 0.0
9 Rãnh tiếp địa RC1 Theo hồ sơ BCKTKT 23 Bộ
10 Rãnh tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
11 Rãnh tiếp địa RC2 (XD đường dây 0,4kv) Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
12 XD móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
13 XD móng tủ bao gom công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
14 Hào cáp 0,4kv trên đất Theo hồ sơ BCKTKT 562 m
15 Hào cáp 0,4kv qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 49 m
16 Móng tủ điện phân phối Theo hồ sơ BCKTKT 2 tủ
17 Móng tủ bao gom công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 8 tủ
18 Rãnh tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
K PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Biển báo & biển cấm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Đầu cáp khô trong nhà 3x70mm2-22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
5 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
7 Lắp đặt tủ chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
8 Lắp đặt tủ phân phối Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 tủ
9 Lắp đặt tủ bao gom công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 tủ
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 14 Cột
2 Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k Theo hồ sơ BCKTKT 14 Cột
3 Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; Theo hồ sơ BCKTKT 6 bóng
4 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
5 Cột đèm trang trí BG-4,5m Theo hồ sơ BCKTKT 9 Cột
6 Bóng cấu đục Theo hồ sơ BCKTKT 36 Bóng
7 Tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
8 Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 tủ
9 Tủ phân phối Theo hồ sơ BCKTKT 2 Tủ
10 Chống sét van 22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
11 Máy biến áp 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
12 Tủ điện trung thể RMU Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Tủ điện hạ thế 450V-600A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
14 Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20KA/s Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->