Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357056-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210333932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:37:00 đến ngày 2021-04-10 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,224,167,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,5186 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,8084 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, đường kính ngọn >=4.2cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 368,903 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,5 m3
5 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,5 m3
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,5 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6406 100m3
8 Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97,448 m3
9 Bê tông cổ cột, cột M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,771 m3
10 Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,778 m3
11 Bê tông giằng móng bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,158 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 104,9812 m3
13 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46,5876 m3
14 Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,4 m3
15 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0992 m3
16 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1766 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3516 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,1352 100m2
19 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,151 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5671 100m2
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,9889 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4729 100m2
23 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,54 100m2
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1463 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,443 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1653 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8593 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,3672 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,9114 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9415 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,9274 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,2224 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3887 tấn
34 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,077 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,265 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 93,189 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,8897 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,517 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9136 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7208 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,956 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8258 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,8 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 176,0674 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.213,5149 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.387,0749 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 114,47 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 134,64 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 313,835 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113,54 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 293,08 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 272,6 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 308,7 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,79 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 397 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.224,27 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 755,77 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 789,515 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 536,4 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.292,17 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.750,7675 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97,272 1m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 381,4 m2
64 Ốp đá granite vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 299,4534 m2
65 Lát đá granite bậc cấp, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157,915 m2
66 Ốp gạch trang trí chân tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 72 m2
67 Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 nhám, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,73 m2
68 Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 137,36 m2
69 Lát nền, sàn gạch bóng kiếng 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 615,36 m2
70 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,8916 m2
71 Sxld con tiện gỗ căm xe Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 96 cái
72 Sản xuất và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,9 m
73 Sxld trụ gỗ (trụ đề ba) căm xe Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 trụ
74 Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 8ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 111,84 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 8ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 111,84 m2
76 Sản xuất cửa phòng vệ sinh Compact Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8 m2
77 Lắp dựng cửa phòng vệ sinh Compact Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8 m2
78 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 8ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 261,76 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 8ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 261,76 m2
80 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn tĩnh điện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 255,685 m2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn tĩnh điện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 255,685 m2
82 Sản xuất vách compact trong nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,72 m2
83 Lắp dựng vách compact trong nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,72 m2
84 Sản xuất lam nhôm Alu mặt tiền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 208,24 m2
85 Lắp dựng lam nhôm Alu mặt tiền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 208,24 m2
86 Sản xuất lắp đặt trần phẳng thạch cao khung nhôm chim (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,01 m2
87 Sản xuất lắp đặt trần Prima 600x600 khung nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 313,945 m2
88 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4774 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4774 tấn
90 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2509 100m2
91 Sản xuất lắp đặt Quốc huy bằng đồng 1.6x1.6m2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,288 m3
93 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4 m2
95 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,3288 m3
96 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2894 tấn
98 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,296 m3
99 Lát nền gạch 600x600 nhám, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,96 m2
100 Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,296 m3
101 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
102 Lát nền gạch 600x600 nhám XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,96 m2
103 Gia công dầm I150x75x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8812 tấn
104 Lắp dựng dầm I150x75x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8812 tấn
105 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1583 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1583 tấn
107 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1584 100m2
108 Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2 m2
109 Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2 m2
B NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bể
8 Lắp đặt máy bơm nước loại 0.5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 máy
9 Lắp đặt ống uPVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 100m
10 Lắp đặt ống uPVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,186 100m
11 Lắp đặt ống uPVC D21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2 100m
12 Lắp đặt tê PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tê PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt co PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt co PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt rắc co PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt côn PVC D34/27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn PVC D27/21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
19 Van PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
20 Van PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
21 Van 1 chiều PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
22 Van phao PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt măng sông PVC D34mm (1 đầu răng trong) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt măng sông PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt măng sông PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt măng sông uPVC D21 (răng ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
27 Lắp đặt măng sông uPVC D21 (răng trong) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Đai giữ ống STK D 34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt ống uPVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,16 100m
30 Lắp đặt ống uPVC D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,096 100m
31 Lắp đặt ống uPVC D42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,04 100m
32 Lắp đặt tê PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt tê PVC D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt co lơi PVC D42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
36 Lắp đặt côn PVC D60/42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt măng sông D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt măng sông D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt măng sông D42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
40 Đai giữ ống PVC D 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
41 Đai giữ ống PVC D 49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt ống uPVC D90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,953 100m
43 Lắp đặt ống uPVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,65 100m
44 Lắp đặt ống STK D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34 cái
46 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100 cái
47 Lắp đặt măng sông PVC D90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 cái
48 Lắp đặt măng sông PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 142 cái
49 Lắp đặt tê PVC D90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
50 Lắp đặt tê PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt giảm PVC D90/60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
52 Cầu thu nước mưa inox D 60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
53 Cầu thu nước mưa inox D 90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
54 Đai giữ ống PVC D 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66 cái
55 Đai giữ ống PVC D 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 152 cái
56 Lắp đặt ống uPVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,155 100m
57 Lắp đặt ống uPVC D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,16 100m
58 Lắp đặt Y PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt tê PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt tê PVC D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt co lơi PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
62 Lắp đặt côn PVC D114/49 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt côn PVC D114/42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt măng sông PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
65 Lắp đặt măng sông PVC D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
66 Đai giữ ống D114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 Cái
67 Đai giữ ống D49mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0 Cái
68 Đào đất hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1052 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0701 100m3
70 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4.7m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9455 100m
71 Cát đệm đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,506 m3
72 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,57 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1135 tấn
74 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0385 100m2
75 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,152 m3
76 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3349 m3
77 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8125 m3
78 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0006 100m3
79 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0006 100m3
80 Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,064 M3
81 Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,888 m2
82 Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,72 m2
83 Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,384 m2
84 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
85 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
86 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,396 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,408 m3
88 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0236 100m2
89 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0582 tấn
90 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4976 m3
91 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,64 m2
92 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,92 m2
93 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,121 m3
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0912 m3
95 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0125 100m2
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
97 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1562 m3
98 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,905 m2
99 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,49 m2
C NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đèn led panel nổi áp trần 12W D170 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 bộ
4 Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 cái
6 Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46 bộ
7 Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 bộ
8 Lắp đặt đèn tuyp led đơn thủy tinh 18W, 1,2m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt máy lạnh inverter 1,5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 máy
10 Lắp đặt máy lạnh inverter 2,0HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 máy
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 cái
12 Lắp công tắc đơn 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp MCCB/2P-150A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp MCB/2P-100A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp MCB/1P-100A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
18 Lắp MCB/1P-25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19 cái
19 Lắp MCB/1P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41 cái
20 Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 5-10 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 hộp
23 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 116 hộp
24 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 hộp
25 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.000 m
26 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.120 m
27 Lắp cáp CV 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 200 m
28 Lắp cáp CV 16mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
29 Lắp cáp CV 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 240 m
30 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.700 m
31 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 190 m
32 Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2 100m
33 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
34 Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
35 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cọc
D NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cọc
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90 m
4 Mối hàn hóa nhiệt liên kết Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
5 Bộ neo chằng trụ chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
7 Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
8 Lắp hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp bộ đếm sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
E NHÀ LÀM VIỆC PHẦN BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 vùng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 1trungtâm
2 Lắp đặt còi báo cháy 32 âm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 5chuông
3 Lắp đặt nút ấn khẩn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 5nút
4 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2 10đầu
5 Lắp đèn báo phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8 5đèn
6 Kéo rải cáp chống cháy FR 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.000 m
7 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.000 m
8 Điện trở cuối tuyến Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
9 Vật tư phụ kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Kệ để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
11 Bình CO2 MT5 5kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bình
12 Bình Bột ABC MFZL 8kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bình
13 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
F CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ UBND HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 131,76 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 165,95 m2
4 Tháo dỡ chậu tiểu nam, lavabo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6888 m3
6 Tháo dỡ gạch tường nơi tháo cửa sổ, cửa đi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,32 m2
7 Tháo dỡ gạch tường hành lang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6442 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 50% diện tích) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 521,8707 m2
9 Vệ sinh, chà nhám 50% diện tích còn lại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 521,87 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 521,87 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.043,74 m2
12 Vệ sinh, chà nhám tường trong Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 827,155 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 827,155 m2
14 Vệ sinh, chà nhám trần nhà Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 351,7362 m2
15 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 351,73 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, tay vịn cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,88 m2
17 Sơn sắt thép lan can, tay vịn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,88 1m2
18 SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6 m2
19 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính(tận dụng cửa tháo dỡ chỉ tính nhân công) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4 m2
20 Trần phẳng bằng tấm la phong tole lạnh 13 sóng (gồm nhân công và vật tư) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 165,95 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8984 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,45 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,45 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,45 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6888 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,76 m2
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt lavabo 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 9w D118mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
31 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12w D140mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 bộ
32 Tháo dỡ đèn hiện hữu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23 bộ
G PHẦN CỔNG HÀNG RÀO
1 Ép sau cọc BTCT đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0996 100m
2 Đập đầu trụ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,608 m3
3 Sản xuất trụ, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,864 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4864 100m2
5 SXLĐ cốt thép trụ đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0886 tấn
6 SXLĐ cốt thép trụ đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3036 tấn
7 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,9332 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9555 100m3
9 Bêtông lót đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,354 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,1989 m3
11 Bê nền ray, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,832 m3
12 Bê tông đà kiềng, đà bó nền, giằng tường đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,7675 m3
13 Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4 m3
14 Bê tông nền ray, đan cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6656 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, giằng tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2212 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,28 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,056 100m2
19 SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,088 tấn
20 SXLD cốt thép đà kiềng, đà bó nền, giằng tường, đà xiên đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2177 tấn
21 SXLD cốt thép đà kiềng, đà bó nền, giằng tường, đà xiên đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4335 tấn
22 SXLD cốt thép nền ray, đan cột đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0985 tấn
23 SXLD thép hình đặt trong ray cổng V60x6 (5,37kg/md) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1117 tấn
24 SXLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0441 tấn
25 SXLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1069 tấn
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,964 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy =10cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,492 m3
28 Ốp gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4 m3
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89 m
30 Đắp vữa trang trí , vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,6928 m2
31 Ốp tường đá trang trí, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,1 m2
32 Ốp tường đá chẻ, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,14 m2
33 Ốp đá granite vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,85 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,62 m2
35 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,44 m2
36 Trát xà dầm lầu, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,65 m2
37 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,62 m2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,09 m2
39 Sơn giằng cột , tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76,71 m2
40 Sản xuất cửa cổng sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,78 m2
41 Lắp dựng cửa cổng sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,78 m2
42 Sản xuất hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,975 m2
43 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,975 m2
44 LD song sắt bảo vệ phía trên (Bao gồm công lắp đặt) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5 M
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 84,255 1m2
46 Sxld chữ bảng tên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,994 M2
47 Đào móng cột cờ, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5655 1m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0005 100m3
49 Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4155 m3
50 Lót tấm nylon Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,26 m2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột cờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0113 100m2
52 Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1922 m3
53 Lắp đặt bu lông D20, L=900 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
54 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2273 m3
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0743 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,4706 m2
57 Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,5 m2
58 Lát gạch rẻ quạt 300x300x50, M250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,5 m2
59 Ốp đá granite bậc cột cờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9925 m2
60 Lắp dựng cột cờ trọn bộ (cột cao 6m bao gồm công + vật liệu) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Quét vôi bó nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,9716 m2
H PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1988 100m3
2 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,474 1m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1352 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >4,2 cm, mật độ 25c/m2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
6 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,7409 m3
7 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,712 m3
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,317 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,422 m3
10 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6064 m3
11 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,945 m3
12 Sxld tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,036 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1422 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,126 100m2
15 SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0919 tấn
16 Sxld cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0947 tấn
17 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0365 tấn
18 Sxld cốt thép đà kiềng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1787 tấn
19 Sxld cốt thép nền đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1095 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,068 tấn
21 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,072 tấn
22 Sản xuất dầm mái thép mạ kẽm (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,062 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0796 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2416 tấn
25 Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,14 tấn
26 Lắp dựng dầm mái mạ kẽm (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,062 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0796 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2416 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,5985 1m2
30 LD bu lông M16x40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
31 LD bu lông M16x600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
32 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.42ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4396 100m2
33 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,58 m2
I PHẦN SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5259 100m3
2 Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4781 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, Đ.kính ngọn >=4,2cm đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5829 100m
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0044 tấn
5 Mê bồ chắn đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,1 m2
6 Đào gốc cây di dời, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 gốc
7 Trồng cây (di dời) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 Cây
8 Đắp cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95, chiều dày đắp trung bình dày 28cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,8335 100m3
9 Bê tông lót bó nền M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,0128 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75 - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,2442 m3
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 282,7992 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,478 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,5232 tấn
14 Bê tông đan sân đường đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 163,8488 m3
15 Đắp đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,046 m3
J PHẦN CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,88 1m3
2 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,92 m3
3 Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0245 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,28 100m
5 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Co PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt van tay vặn PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
8 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
9 Bê tông đáy hố van đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0245 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0576 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,152 m2
K PHẦN THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97 cấukiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,914 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6096 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,01 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,61 m3
6 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,69 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1685 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1476 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,305 m3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2386 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2583 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0 100m2
13 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,556 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 315,64 m2
15 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,9 m2
16 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7749 100m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 215 1cấu kiện
18 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,235 m3bùn
19 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,34 m3
20 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,85 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6928 m3
22 Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,547 100m
23 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,301 m3
24 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,695 m3
25 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,568 m3
26 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,387 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6096 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,2152 m2
29 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0672 m3
30 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,56 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0682 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0797 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,069 tấn
34 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2442 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0115 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1459 100m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0168 100m2
38 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0224 100m
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
40 Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2 m3bùn
41 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6825 m3
42 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6427 m3
43 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm nối dán keo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,042 100m
L PHẦN CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,3275 1m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,5517 m3
3 Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 1m3
4 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,608 m3
5 Băng cảnh cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 155 m
6 Tủ điện 400x300x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Contactor 22A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
8 Timer 24h Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt RCBO-2P-25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB-1P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1cột
12 Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1cầnđèn
13 Lắp bộ đèn cao áp 100W led Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cọc
15 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 m
16 Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bảng
18 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1đầucáp
19 Bộ khung móng trụ đèn cao áp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
20 Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 m
21 Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 140 m
22 Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x50mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90 m
23 Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4 100m
24 Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9 100m
25 Tháo dỡ trụ đèn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1cột
26 Tháo dỡ cần đèn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1cầnđèn
27 Tháo dỡ chóa đèn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có hạng mục: San lấp mặt bằng, Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, chống sét, PCCC, hệ thống thoát nước, sân đường. Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->