Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:37:00 đến ngày 2021-04-10 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,224,167,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8084 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đường kính ngọn >=4.2cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 368,903 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,5 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6406 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,448 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,771 | m3 |
| 10 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,778 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,158 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,9812 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,5876 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,4 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0992 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1766 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3516 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5671 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9889 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4729 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,54 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,443 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1653 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8593 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3672 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9114 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9415 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9274 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2224 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3887 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,077 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,265 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,189 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8897 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,517 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9136 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7208 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,956 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8258 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,0674 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.213,5149 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.387,0749 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,47 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,64 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 313,835 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,54 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 293,08 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 272,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 308,7 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,79 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 397 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.224,27 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 755,77 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 789,515 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 536,4 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.292,17 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.750,7675 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,272 | 1m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 381,4 | m2 |
| 64 | Ốp đá granite vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 299,4534 | m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,915 | m2 |
| 66 | Ốp gạch trang trí chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,73 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,36 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 615,36 | m2 |
| 70 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,8916 | m2 |
| 71 | Sxld con tiện gỗ căm xe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,9 | m |
| 73 | Sxld trụ gỗ (trụ đề ba) căm xe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,84 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa phòng vệ sinh Compact | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa phòng vệ sinh Compact | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 261,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 261,76 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 255,685 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 255,685 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách compact trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách compact trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất lam nhôm Alu mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 208,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam nhôm Alu mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 208,24 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt trần phẳng thạch cao khung nhôm chim (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,01 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt trần Prima 600x600 khung nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 313,945 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4774 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4774 | tấn |
| 90 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2509 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt Quốc huy bằng đồng 1.6x1.6m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 95 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3288 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 98 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 99 | Lát nền gạch 600x600 nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 100 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 102 | Lát nền gạch 600x600 nhám XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 103 | Gia công dầm I150x75x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8812 | tấn |
| 104 | Lắp dựng dầm I150x75x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8812 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 107 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước loại 0.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Van PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Van PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Van 1 chiều PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PVC D34mm (1 đầu răng trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông uPVC D21 (răng ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông uPVC D21 (răng trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống STK D 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Đai giữ ống PVC D 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Đai giữ ống PVC D 49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,953 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống STK D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Cầu thu nước mưa inox D 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 53 | Cầu thu nước mưa inox D 90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Đai giữ ống PVC D 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 55 | Đai giữ ống PVC D 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC D114/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PVC D114/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 67 | Đai giữ ống D49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 68 | Đào đất hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 70 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4.7m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9455 | 100m |
| 71 | Cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3349 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8125 | m3 |
| 78 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 79 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 80 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,064 | M3 |
| 81 | Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,888 | m2 |
| 82 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,384 | m2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 88 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 90 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 91 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 92 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 93 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0912 | m3 |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 97 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1562 | m3 |
| 98 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,905 | m2 |
| 99 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led panel nổi áp trần 12W D170 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn thủy tinh 18W, 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy lạnh inverter 1,5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh inverter 2,0HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp MCCB/2P-150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp MCB/2P-100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp MCB/1P-100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp MCB/1P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp MCB/1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 5-10 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 23 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 25 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 26 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.120 | m |
| 27 | Lắp cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp cáp CV 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp cáp CV 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| D | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8 | 5đèn |
| 6 | Kéo rải cáp chống cháy FR 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 12 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 13 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ UBND HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6888 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch tường nơi tháo cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch tường hành lang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6442 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 50% diện tích) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 521,8707 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám 50% diện tích còn lại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 521,87 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 521,87 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.043,74 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 827,155 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 827,155 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám trần nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 351,7362 | m2 |
| 15 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 351,73 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép lan can, tay vịn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,88 | 1m2 |
| 18 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính(tận dụng cửa tháo dỡ chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Trần phẳng bằng tấm la phong tole lạnh 13 sóng (gồm nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,95 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8984 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,45 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,45 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,45 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6888 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,76 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 9w D118mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12w D140mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ đèn hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| G | PHẦN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ép sau cọc BTCT đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0996 | 100m |
| 2 | Đập đầu trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Sản xuất trụ, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép trụ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép trụ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9332 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9555 | 100m3 |
| 9 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1989 | m3 |
| 11 | Bê nền ray, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,7675 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Bê tông nền ray, đan cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6656 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2212 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà bó nền, giằng tường, đà xiên đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà bó nền, giằng tường, đà xiên đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4335 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép nền ray, đan cột đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 23 | SXLD thép hình đặt trong ray cổng V60x6 (5,37kg/md) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy =10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 28 | Ốp gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 30 | Đắp vữa trang trí , vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,6928 | m2 |
| 31 | Ốp tường đá trang trí, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 32 | Ốp tường đá chẻ, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 33 | Ốp đá granite vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm lầu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,09 | m2 |
| 39 | Sơn giằng cột , tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,71 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 42 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,975 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,975 | m2 |
| 44 | LD song sắt bảo vệ phía trên (Bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5 | M |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,255 | 1m2 |
| 46 | Sxld chữ bảng tên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,994 | M2 |
| 47 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5655 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4155 | m3 |
| 50 | Lót tấm nylon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột cờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1922 | m3 |
| 53 | Lắp đặt bu lông D20, L=900 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2273 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0743 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4706 | m2 |
| 57 | Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 58 | Lát gạch rẻ quạt 300x300x50, M250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 59 | Ốp đá granite bậc cột cờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9925 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cột cờ trọn bộ (cột cao 6m bao gồm công + vật liệu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Quét vôi bó nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9716 | m2 |
| H | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >4,2 cm, mật độ 25c/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7409 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6064 | m3 |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 12 | Sxld tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 16 | Sxld cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 18 | Sxld cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 19 | Sxld cốt thép nền đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sản xuất dầm mái thép mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm mái mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5985 | 1m2 |
| 30 | LD bu lông M16x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | LD bu lông M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm dày 0.42ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 33 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| I | PHẦN SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4781 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, Đ.kính ngọn >=4,2cm đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5829 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 5 | Mê bồ chắn đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 6 | Đào gốc cây di dời, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | gốc |
| 7 | Trồng cây (di dời) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | Cây |
| 8 | Đắp cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95, chiều dày đắp trung bình dày 28cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8335 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót bó nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0128 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75 - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,2442 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 282,7992 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5232 | tấn |
| 14 | Bê tông đan sân đường đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,8488 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,046 | m3 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tay vặn PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy hố van đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,152 | m2 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97 | cấukiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2583 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,556 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 315,64 | m2 |
| 15 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7749 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 215 | 1cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,235 | m3bùn |
| 19 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,34 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,85 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6928 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m |
| 23 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,301 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6096 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,2152 | m2 |
| 29 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0672 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 40 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m3bùn |
| 41 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6825 | m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6427 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm nối dán keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,3275 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5517 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 5 | Băng cảnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 6 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Contactor 22A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Timer 24h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO-2P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cột |
| 12 | Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cầnđèn |
| 13 | Lắp bộ đèn cao áp 100W led | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1đầucáp |
| 19 | Bộ khung móng trụ đèn cao áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ trụ đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cột |
| 26 | Tháo dỡ cần đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cầnđèn |
| 27 | Tháo dỡ chóa đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có hạng mục: San lấp mặt bằng, Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, chống sét, PCCC, hệ thống thoát nước, sân đường. Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi