Gói thầu: Xây dựng cổng tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:37:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,264,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Phá dỡ nền bê tông | m3 | 5,5 | |
| 2 | Đào đất hố móng | Đào đất hố móng | m3 | 36,24 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 17,58 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 17,58 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 17,58 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 17,58 | |
| 7 | Trải lớp bạt chống mất nước bê tông | Trải lớp bạt chống mất nước bê tông | 100m2 | 0,39 | |
| 8 | Cốt thép bó vỉa | Cốt thép bó vỉa | 100kg | 2,98 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 1m2 | 7,2 | |
| 10 | Bê tông ram dốc, bó vỉa | Bê tông ram dốc, bó vỉa | m3 | 4,72 | |
| 11 | Láng nền ram dốc vỉa hè | Láng nền ram dốc vỉa hè | m2 | 38,56 | |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 1m2 | 38,56 | |
| 13 | Trát bó vỉa | Trát bó vỉa | m2 | 7,2 | |
| 14 | Bê tông lót móng | Bê tông lót móng | m3 | 1,58 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ đường kính | 100kg | 0,27 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 100m2 | 0,19 | |
| 17 | Bê tông móng | Bê tông móng | m3 | 4,01 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 100kg | 1,42 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng giằng | 100m2 | 0,14 | |
| 20 | Bê tông giẳng móng | Bê tông giẳng móng | m3 | 1,38 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 24,16 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột | 100kg | 1,96 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1m2 | 0,26 | |
| 24 | Bê tông cột | Bê tông cột | m3 | 1,28 | |
| 25 | Bê tông giằng tường | Bê tông giằng tường | m3 | 0,46 | |
| 26 | Xây tường | Xây tường | m3 | 10,55 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | m | 27,28 | |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | m | 37,2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái nhà bảo vệ | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái nhà bảo vệ | 100kg | 0,79 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 100kg | 1,02 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | 1m2 | 0,05 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 1m2 | 0,07 | |
| 33 | Bê tông sàn mái | Bê tông sàn mái | m3 | 0,74 | |
| 34 | Bê tông dầm | Bê tông dầm | m3 | 0,25 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 100m2 | 0,37 | |
| 36 | Quét Intoc chống thấm sàn mái | Quét Intoc chống thấm sàn mái | m2 | 9,9 | |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | m3 | 1,1 | |
| 38 | Láng nền | Láng nền | m2 | 14,8 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | m2 | 5,52 | |
| 40 | Trát tường | Trát tường | m2 | 138,78 | |
| 41 | Trát trần | Trát trần | m2 | 8,92 | |
| 42 | Trát trụ trụ tường rào | Trát trụ trụ tường rào | m2 | 32,22 | |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả | 1m2 | 194,36 | |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1m2 | 82,28 | |
| 45 | Sơn tường | Sơn tường | m2 | 138,32 | |
| 46 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bảng hiệu | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bảng hiệu | m2 | 20,8 | |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước mái phi 60 | Lắp đặt ống thoát nước mái phi 60 | 100m | 0,07 | |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác mái | Lắp đặt quả cầu chắn rác mái | Cái | 2 | |
| 49 | Cửa đi nhôm kính | Cửa đi nhôm kính | m2 | 1,89 | |
| 50 | Cửa sổ nhôm kính | Cửa sổ nhôm kính | m2 | 2,16 | |
| 51 | Cửa khung sắt | Cửa khung sắt | m2 | 2,63 | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | m | 50 | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | m | 100 | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | cái | 1 | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 1 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | m | 75 | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng phòng bảo vệ | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng phòng bảo vệ | bộ | 2 | |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Lắp đặt quạt treo tường | cái | 1 | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng bảng hiệu ở các độ cao, 3m ≤H | Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng bảng hiệu ở các độ cao, 3m ≤H | bộ | 5 | |
| 60 | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu Trung tâm bẳng Alu dán chữ nổi | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu Trung tâm bẳng Alu dán chữ nổi | m2 | 10,4 | |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Lắp dựng hàng rào song sắt | m2 | 21,82 | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại | Sơn sắt thép các loại | 1m2 | 43,65 | |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp ra vào cao 1,6m | Cung cấp lắp đặt cổng xếp ra vào cao 1,6m | m | 6,4 | |
| 64 | Lắp đặt motor cổng | Lắp đặt motor cổng | bộ | 1 | |
| 65 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.35E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
335.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
470.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi