Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Doanh thu cho thuê cột điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:15:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,931,450,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | Điều hòa một chiều 48000BTU (Phần vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (phần nhân công và vật tư phụ) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ1 KT(1000x500x50) - 155 tấm | 3,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ2 KT(700x500x50) - 72 tấm | 1,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ3 KT(600x400x50)- 32 tấm | 0,384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ4 KT(1000x500x150) - 1 tấm | 0,075 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp đặt tấm đan | 260 | tấm |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,719 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công, lắp đặt thép L60x50x5 | 2,6371 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Sửa chữa gia cố thành mương cáp M200, đá 1x2 | 12,3 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ đỉnh thành mương cáp | 6,15 | m3 |
| 13 | Rải đá nền trạm | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | 140 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Thanh bó vỉa | 50 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông M200 nền đường, đá 1x2 | 115,5 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng | 115,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ Bó vỉa đường bê tông dài 1m | 3,9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ mương thoát nước | 17,28 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông thành mương thoát nước M200, đá 1x2 | 17,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy mương thoát nước M200, đá 1x2 | 9,6 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ nền sân bê tông | 30 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền sân nhà nghỉ ca, M200, đá 1x2 | 30 | m3 |
| 23 | Khoan lỗ để lắp | Neo cấy thép D25 vào bê tông cột bằng keo hilti | 4,8 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Thép nối hàn vào bê tông cột (đã neo cấy) | 0,0647 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông M200 đoạn cột nứt vỡ | 0,2625 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn đổ bê tông cột | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Trát lại phần cột cải tạo | 0,042 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn 1 nước lót 2 nước phủ phần cột cải tạo | 0,042 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Cột thép hình H200x200 gối lên dầm tại vị trí cột cải tạo (4 cột) | 1,013 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quét keo chống thấm TX911 hoặc tương đương | 50 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng vữa xi măng dày 3cm và đánh bóng tạo màu | 50 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn nhà điều khiển | Cửa nhựa lõi thép 2580x800 | 2,064 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa nắm | 12 | cái | |
| 34 | Bản lề | 12 | cái | |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn Nhà nghỉ ca | Cửa nhựa lõi thép 3300x1425 | 23,5125 | m2 cấu kiện |
| 36 | Khóa nắm | 5 | cái | |
| 37 | Bản lề | 5 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn cửa sổ KT 1800x2000 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 39 | Bản lề | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Yên Phong | |||
| 1 | Điều hòa một chiều 24000BTU | Phần vật tư chính và phụ | 12 | bộ |
| 2 | Điều hòa một chiều 12000BTU | Phần vật tư chính và phụ | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần nhân công lắp đặt | 14 | bộ |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK | 1.996,7356 | m2 |
| 5 | Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 (TT 10% diện tích phải trát lại) | 199,6736 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường, cột, dầm, trần nhà 1 nước lót và 2 nước phủ màu vàng chanh | 1.996,7356 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 177,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Sơn Epoxy nền nhà phòng phân phối 2 lớp sơn chống cháy màu ghi đá | 177,12 | m2 |
| 9 | Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 | Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 | 50 | tấm |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Gia công và lắp dựng khung thép đỡ tấm đan | 0,2925 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền phòng vệ sinh | 7,56 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Ốp tường phòng vệ sinh | 20,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt tiểu nam | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Lắp đặt Chậu rửa tay treo tường | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt Vòi rửa tay cắm chậu | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt Vòi xịt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Chắn rác | Lắp đặt Chắn rác | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (kèm phụ kiện khoá cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 73,59 | m2 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH (GÓI 1) | |||
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| E | Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phá dỡ nền, ốp tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 79,968 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên trần khu WC | Theo chương V của E-HSMT | 79,968 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 411,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ PHỤ TRỢ) | |||
| K | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Phá dỡ nền, ốp tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 84,198 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 84,198 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 374,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa WC | Theo chương V của E-HSMT | 23,31 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ ĐIỀU HÀNH ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Tê đồng D20x15 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tê đồng D32x15 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê đồng D20x20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê đồng D25x25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê đồng D32x32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút đồng D20 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 23 | Cút đồng D25 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút đồng D32 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Côn thép D20x15 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Côn thép D25x20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Côn thép D32x32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Rắc co thép D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phễu thu sàn | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Tê nhựa tiền phong D84x34 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa tiền phong D60 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Y nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Y nhựa D110 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Chếch nhựa D48 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Chếch nhựa D60 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Chếch nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa D48 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa D60 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa D110 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa D48x34 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa D60x48 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa D90x60 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa D110x60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 79,968 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 79,968 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 411,072 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 79,968 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ PHỤ TRỢ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 84,189 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 84,189 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 374,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 84,189 | m2 |
| Q | SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH (GÓI 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 7.140,938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 2.726,832 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.864,752 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8.003,02 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 743,73 | m2 |
| 6 | Rèm nhựa vân gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 8 | Làm lại hệ thống đèn điện 2 phòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| R | HẠN MỤC: SƠN LẠI NHÀ PHỤ TRỢ SẢN XUẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 4.105,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.226,394 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.487,772 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.617,578 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.897175561E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179435112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng, công trình điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.015.262 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.504.030.524 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi