Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329586-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210329577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Doanh thu cho thuê cột điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:15:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,931,450,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Tiên Sơn
1 Điều hòa một chiều 48000BTU (Phần vật tư) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (phần nhân công và vật tư phụ) Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan Đ1 KT(1000x500x50) - 155 tấm 3,875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan Đ2 KT(700x500x50) - 72 tấm 1,26 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan Đ3 KT(600x400x50)- 32 tấm 0,384 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan Đ4 KT(1000x500x150) - 1 tấm 0,075 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp đặt tấm đan 260 tấm
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,719 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Công tác gia công, lắp đặt thép L60x50x5 2,6371 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Sửa chữa gia cố thành mương cáp M200, đá 1x2 12,3 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ đỉnh thành mương cáp 6,15 m3
13 Rải đá nền trạm Rải đá nền trạm, đá 2x4 140 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Thanh bó vỉa 50 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông M200 nền đường, đá 1x2 115,5 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng 115,5 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ Bó vỉa đường bê tông dài 1m 3,9 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ mương thoát nước 17,28 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Bê tông thành mương thoát nước M200, đá 1x2 17,28 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Bê tông đáy mương thoát nước M200, đá 1x2 9,6 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ nền sân bê tông 30 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Bê tông nền sân nhà nghỉ ca, M200, đá 1x2 30 m3
23 Khoan lỗ để lắp Neo cấy thép D25 vào bê tông cột bằng keo hilti 4,8 m
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần Thép nối hàn vào bê tông cột (đã neo cấy) 0,0647 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông M200 đoạn cột nứt vỡ 0,2625 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn đổ bê tông cột 0,042 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Trát lại phần cột cải tạo 0,042 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn 1 nước lót 2 nước phủ phần cột cải tạo 0,042 m2
29 Gia công cột bằng thép hình Cột thép hình H200x200 gối lên dầm tại vị trí cột cải tạo (4 cột) 1,013 tấn
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quét keo chống thấm TX911 hoặc tương đương 50 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Láng vữa xi măng dày 3cm và đánh bóng tạo màu 50 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn nhà điều khiển Cửa nhựa lõi thép 2580x800 2,064 m2 cấu kiện
33 Khóa nắm 12 cái
34 Bản lề 12 cái
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Nhà nghỉ ca Cửa nhựa lõi thép 3300x1425 23,5125 m2 cấu kiện
36 Khóa nắm 5 cái
37 Bản lề 5 cái
38 Lắp dựng cửa không có khuôn cửa sổ KT 1800x2000 Theo chương V của E-HSMT 18 m2 cấu kiện
39 Bản lề Theo chương V của E-HSMT 5 cái
B Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Yên Phong
1 Điều hòa một chiều 24000BTU Phần vật tư chính và phụ 12 bộ
2 Điều hòa một chiều 12000BTU Phần vật tư chính và phụ 2 bộ
3 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Phần nhân công lắp đặt 14 bộ
4 Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK 1.996,7356 m2
5 Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 (TT 10% diện tích phải trát lại) 199,6736 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường, cột, dầm, trần nhà 1 nước lót và 2 nước phủ màu vàng chanh 1.996,7356 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 177,12 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Sơn Epoxy nền nhà phòng phân phối 2 lớp sơn chống cháy màu ghi đá 177,12 m2
9 Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 50 tấm
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Gia công và lắp dựng khung thép đỡ tấm đan 0,2925 tấn
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Lát nền phòng vệ sinh 7,56 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ốp tường phòng vệ sinh 20,16 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt bồn cầu 1 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt tiểu nam 1 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Lắp đặt Chậu rửa tay treo tường 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt Vòi rửa tay cắm chậu 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt Vòi xịt 1 bộ
18 Lắp đặt Chắn rác Lắp đặt Chắn rác 1 bộ
19 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (kèm phụ kiện khoá cửa) Theo chương V của E-HSMT 73,59 m2 cấu kiện
C SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH (GÓI 1)
D HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ ĐIỀU HÀNH)
E Tầng trệt
1 Tháo dỡ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
F Tầng 1
1 Tháo dỡ bộ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
G Tầng 2
1 Tháo dỡ bộ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
H Tầng 3
1 Tháo dỡ bộ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
I Phá dỡ nền, ốp tường
1 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 79,968 m2
2 Cạo sơn trên trần khu WC Theo chương V của E-HSMT 79,968 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 411,072 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 1,762 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 31,08 m2
J HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ PHỤ TRỢ)
K Tầng 1
1 Tháo dỡ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
L Tầng 2
1 Tháo dỡ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
M Tầng 3
1 Tháo dỡ tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Tháo dỡ bệt nam Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ bệt nữ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ bộ tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
N Phá dỡ nền, ốp tường
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 84,198 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 84,198 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 374,94 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa WC Theo chương V của E-HSMT 23,31 m2
O HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ ĐIỀU HÀNH ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt kệ gương soi Theo chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 lắp đặt van 2 chiều D20 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
12 lắp đặt van 2 chiều D25 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
13 lắp đặt van 2 chiều D32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương V của E-HSMT 0,85 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
17 Tê đồng D20x15 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
18 Tê đồng D32x15 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
19 Tê đồng D20x20 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
20 Tê đồng D25x25 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Tê đồng D32x32 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Cút đồng D20 Theo chương V của E-HSMT 56 cái
23 Cút đồng D25 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
24 Cút đồng D32 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
25 Côn thép D20x15 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
26 Côn thép D25x20 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
27 Côn thép D32x32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Rắc co thép D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Phễu thu sàn Theo chương V của E-HSMT 20 cái
36 Tê nhựa tiền phong D84x34 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
37 Tê nhựa tiền phong D60 Theo chương V của E-HSMT 30 cái
38 Y nhựa D90 Theo chương V của E-HSMT 16 cái
39 Y nhựa D110 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
40 Chếch nhựa D48 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
41 Chếch nhựa D60 Theo chương V của E-HSMT 16 cái
42 Chếch nhựa D90 Theo chương V của E-HSMT 24 cái
43 Chếch nhựa D110 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
44 Cút nhựa D48 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
45 Cút nhựa D60 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
46 Cút nhựa D90 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
47 Cút nhựa D110 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của E-HSMT 0,06 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V của E-HSMT 0,57 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V của E-HSMT 0,45 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V của E-HSMT 0,3 cái
53 Côn thu nhựa D48x34 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
54 Côn thu nhựa D60x48 Theo chương V của E-HSMT 16 cái
55 Côn thu nhựa D90x60 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
56 Côn thu nhựa D110x60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT 80 m
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V của E-HSMT 4 hộp
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 79,968 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 79,968 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 411,072 m2
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT 1,762 m3
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 79,968 m2
P HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ PHỤ TRỢ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt kệ gương soi Theo chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 84,189 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 84,189 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 374,94 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 84,189 m2
Q SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH (GÓI 2)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 7.140,938 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 2.726,832 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.864,752 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 8.003,02 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 743,73 m2
6 Rèm nhựa vân gỗ Theo chương V của E-HSMT 42,84 m2
7 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chương V của E-HSMT 86,4 m2
8 Làm lại hệ thống đèn điện 2 phòng Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
R HẠN MỤC: SƠN LẠI NHÀ PHỤ TRỢ SẢN XUẤT
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 4.105,35 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.226,394 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.487,772 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.617,578 m2
S HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 500 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 100 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 500 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.897175561E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179435112E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng, công trình điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.015.262 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.504.030.524 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->