Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:26:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,360,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | 10m |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,224 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,936 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,413 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,269 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D168mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D168/114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D114/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D168mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa 90 PVC, D168mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa 90 PVC, D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa 45 PVC, D168mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC, D168/114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bít thông tắc PVC, D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59040734E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1808146E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (đấu nối hệ thống nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 167.552.342 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi