Gói thầu: Thi công cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313185-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công cầu
Số hiệu KHLCNT 20210226323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:38:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,770,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT
1 Ban sửa bãi đúc cọc Theo E.HSMT 0,96 100m2
2 Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo E.HSMT 75 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E.HSMT 0,075 100m3
4 Trải baoo nylong ngăn cách (HSNC:0,5;) Theo E.HSMT 0,75 100m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Theo E.HSMT 0,5 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E.HSMT 0,05 100m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 82,205 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT Theo E.HSMT 4,754 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d Theo E.HSMT 4,752 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d Theo E.HSMT 0,52 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm Theo E.HSMT 14,718 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn Theo E.HSMT 1,368 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn Theo E.HSMT 1,368 tấn
14 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Theo E.HSMT 4,552 tấn
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Theo E.HSMT 40 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo E.HSMT 2,94 m3
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,326 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,014 100m
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,346 100m
20 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,014 100m
21 Chờ đóng cọc thử trụ (6 ngày) Theo E.HSMT 1 cọc
22 Chờ đóng cọc thử mố (6 ngày) Theo E.HSMT 1 cọc
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 2,448 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,112 100m
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,306 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,014 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 1,63 100m
28 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,07 100m
29 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 1,304 100m
30 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo E.HSMT 0,056 100m
B PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Theo E.HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo E.HSMT 0,72 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E.HSMT 0,48 100m cọc
4 Cọc thép hình I400 Theo E.HSMT 359,807 kg
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E.HSMT 21,991 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E.HSMT 21,991 tấn
7 Kết cấu thép hệ sàn đạo Theo E.HSMT 1.264,483 kg
C KẾT CẤU TRỤ CẦU
1 Đào đất thi công trụ cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E.HSMT 0,259 100m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d Theo E.HSMT 0,067 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d Theo E.HSMT 2,208 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm Theo E.HSMT 3,09 tấn
5 Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 40,476 m3
6 Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 0,55 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Theo E.HSMT 0,924 100m2
8 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo E.HSMT 0,458 m3
9 Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm Theo E.HSMT 16 cái
D KẾT CẤU MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố, đất cấp II Theo E.HSMT 0,164 100m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d Theo E.HSMT 0,078 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d Theo E.HSMT 3,972 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm Theo E.HSMT 2,281 tấn
5 Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 2,359 m3
6 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 59,112 m3
7 Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 0,167 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo E.HSMT 2,179 100m2
9 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo E.HSMT 0,107 m3
10 Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm Theo E.HSMT 8 cái
E BẢN QUÁ ĐỘ
1 Làm lớp đá 0x4 đệm móng dầm đỡ Theo E.HSMT 6,686 m3
2 Bê tông lót móng dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 4,928 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d Theo E.HSMT 0,03 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d Theo E.HSMT 2,269 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d> 18mm Theo E.HSMT 0,154 tấn
6 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 1,625 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ Theo E.HSMT 0,072 100m2
8 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 15 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ Theo E.HSMT 0,12 100m2
F KẾT CẤU NHỊP
1 Dầm BTCT DUL I12,5 (HL93) Theo E.HSMT 8 dầm
2 Vận chuyển dầm I12,5 (HL93) Theo E.HSMT 8 dầm
3 Dầm BTCT DUL I18,6 (HL93) Theo E.HSMT 4 dầm
4 Vận chuyển dầm I18,6 (HL93) Theo E.HSMT 4 dầm
5 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo E.HSMT 12 dầm
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d Theo E.HSMT 0,8 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d> 18mm, chiều cao Theo E.HSMT 0,673 tấn
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 3,677 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang Theo E.HSMT 0,453 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d Theo E.HSMT 0,034 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d>10mm Theo E.HSMT 11,077 tấn
12 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 68,922 m3
13 Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 0 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Theo E.HSMT 4,904 100m2
15 Lớp phòng nước Racon7 Theo E.HSMT 218 m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo E.HSMT 2,18 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E.HSMT 2,18 100m2
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo E.HSMT 0,264 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:3) Theo E.HSMT 0,264 100tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d Theo E.HSMT 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d>10mm Theo E.HSMT 1,613 tấn
22 Tạo phẳng bằng Sika214-11 dày 2cm Theo E.HSMT 0,16 m3
23 Bao nylon ngăn cách Theo E.HSMT 8,04 m2
24 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) Theo E.HSMT 5,338 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d>10mm Theo E.HSMT 0,277 tấn
26 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo E.HSMT 10,48 m
27 Vữa không co ngót (Sikadur 214-11) Theo E.HSMT 1,29 m3
28 Bu lông M16 Theo E.HSMT 80 con
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước Theo E.HSMT 0,016 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước Theo E.HSMT 0,016 tấn
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3mm Theo E.HSMT 0,078 100m
G LAN CAN CẦU
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo E.HSMT 2,564 tấn
2 Lắp đặt thép tấm lan can cầu Theo E.HSMT 2,564 tấn
3 Bu lông D22 Theo E.HSMT 104 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D84,6 dày 4,2mm Theo E.HSMT 0,073 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D103,6 dày 4,2mm Theo E.HSMT 0,073 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82,7 dày 4,2mm Theo E.HSMT 0,957 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101,6 dày 4,2mm Theo E.HSMT 0,957 100m
H ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E.HSMT 8,296 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E.HSMT 9,496 100m3
3 Đất đắp (tạm tính giá huyện) Theo E.HSMT 492,328 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 35cm (nc+m) Theo E.HSMT 3,875 100m3
5 Cát lấp Theo E.HSMT 290,03 m3
6 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo E.HSMT 2,214 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E.HSMT 1,661 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E.HSMT 1,661 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E.HSMT 11,067 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo E.HSMT 11,067 100m2
11 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E.HSMT 2,992 100m3
12 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, mật độ 25cây/m2, đất cấp I Theo E.HSMT 99,54 100m
13 Đắp cát đệm chân khay dày 10cm Theo E.HSMT 17,696 m3
14 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm Theo E.HSMT 8,848 m3
15 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E.HSMT 30,968 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân khay Theo E.HSMT 1,542 100m2
17 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 5cm Theo E.HSMT 20,477 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d Theo E.HSMT 8,076 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 30,135 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo E.HSMT 3,276 100m2
21 Bê tông chèn khe tấm đan đá 1x2 M200 Theo E.HSMT 2,628 m3
22 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo E.HSMT 2.559 tấm
23 Đào móng trụ hộ lan Theo E.HSMT 1,08 m3
24 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Theo E.HSMT 1,08 m3
25 Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m Theo E.HSMT 24 trụ
26 Bản đệm hộ lan U160x160 Theo E.HSMT 24 cái
27 Tiêu phản quang Theo E.HSMT 24 cái
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) Theo E.HSMT 66,4 m
29 Tấm tôn lượn sóng L=3,32m Theo E.HSMT 20 tấm
30 Tấm đầu cong Theo E.HSMT 8 tấm
31 Bu lông D16, L=35mm Theo E.HSMT 180 cái
32 Đào móng trụ đỡ đất cấp II Theo E.HSMT 0,75 m3
33 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 0,75 m3
34 Trồng trụ đỡ biển báo Theo E.HSMT 6 trụ
35 Trụ đỡ L=2,8m Theo E.HSMT 4 trụ
36 Trụ đỡ L=3,5m Theo E.HSMT 2 trụ
37 Biển báo tròn Theo E.HSMT 2 cái
38 Biển báo chữ nhật 0,675*1,125m Theo E.HSMT 2 cái
39 Biển báo tam giác Theo E.HSMT 4 cái
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Tấm bạt che phủ Theo E.HSMT 435,955 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 2,284 100m3
3 Đào cát để đắp tận dụng nền đường Theo E.HSMT 2,284 100m3
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Theo E.HSMT 53,656 100m
5 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Theo E.HSMT 40,242 100m
6 Cừ bạch đàn L=7m Theo E.HSMT 9.993,43 m
7 Thép neo D6 Theo E.HSMT 35,52 kg
8 Đèn chớp Theo E.HSMT 4 cái
9 Đèn chiếu sáng Theo E.HSMT 4 cái
10 Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 Theo E.HSMT 0,216 m3
11 Ống nhựa PVC D60cm Theo E.HSMT 14,4 m
12 Dây phản quang Theo E.HSMT 1 cuộn
13 Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1m Theo E.HSMT 12 m
14 Thép hình Theo E.HSMT 226,16 kg
15 Tole dày 0,17mm; khổ 1,07m Theo E.HSMT 12 m
16 Gia công hàng rào lưới thép Theo E.HSMT 24 m2
17 Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 Theo E.HSMT 0,125 m3
18 Ván khuôn chân trụ hàng rào Theo E.HSMT 0,02 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu. * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->