Gói thầu: Thi công cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:38:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,770,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo E.HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 75 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải baoo nylong ngăn cách (HSNC:0,5;) | Theo E.HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo E.HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 82,205 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | Theo E.HSMT | 4,754 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo E.HSMT | 4,752 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo E.HSMT | 0,52 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Theo E.HSMT | 14,718 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo E.HSMT | 1,368 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo E.HSMT | 1,368 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Theo E.HSMT | 4,552 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo E.HSMT | 40 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo E.HSMT | 2,94 | m3 |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,326 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,346 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 21 | Chờ đóng cọc thử trụ (6 ngày) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Chờ đóng cọc thử mố (6 ngày) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 2,448 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,112 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,306 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 1,63 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 1,304 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E.HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 4 | Cọc thép hình I400 | Theo E.HSMT | 359,807 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 21,991 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 21,991 | tấn |
| 7 | Kết cấu thép hệ sàn đạo | Theo E.HSMT | 1.264,483 | kg |
| C | KẾT CẤU TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 0,067 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 2,208 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm | Theo E.HSMT | 3,09 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 40,476 | m3 |
| 6 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo E.HSMT | 0,458 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| D | KẾT CẤU MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố, đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 0,078 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 3,972 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm | Theo E.HSMT | 2,281 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 2,359 | m3 |
| 6 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 59,112 | m3 |
| 7 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 0,167 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 2,179 | 100m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo E.HSMT | 0,107 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Làm lớp đá 0x4 đệm móng dầm đỡ | Theo E.HSMT | 6,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 4,928 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo E.HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo E.HSMT | 2,269 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d> 18mm | Theo E.HSMT | 0,154 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 1,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ | Theo E.HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo E.HSMT | 0,12 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I12,5 (HL93) | Theo E.HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I12,5 (HL93) | Theo E.HSMT | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I18,6 (HL93) | Theo E.HSMT | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I18,6 (HL93) | Theo E.HSMT | 4 | dầm |
| 5 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo E.HSMT | 12 | dầm |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Theo E.HSMT | 0,8 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d> 18mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,673 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 3,677 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Theo E.HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Theo E.HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d>10mm | Theo E.HSMT | 11,077 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 68,922 | m3 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 0 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo E.HSMT | 4,904 | 100m2 |
| 15 | Lớp phòng nước Racon7 | Theo E.HSMT | 218 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E.HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E.HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo E.HSMT | 0,264 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:3) | Theo E.HSMT | 0,264 | 100tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d | Theo E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d>10mm | Theo E.HSMT | 1,613 | tấn |
| 22 | Tạo phẳng bằng Sika214-11 dày 2cm | Theo E.HSMT | 0,16 | m3 |
| 23 | Bao nylon ngăn cách | Theo E.HSMT | 8,04 | m2 |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 5,338 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d>10mm | Theo E.HSMT | 0,277 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo E.HSMT | 10,48 | m |
| 27 | Vữa không co ngót (Sikadur 214-11) | Theo E.HSMT | 1,29 | m3 |
| 28 | Bu lông M16 | Theo E.HSMT | 80 | con |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3mm | Theo E.HSMT | 0,078 | 100m |
| G | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo E.HSMT | 2,564 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Theo E.HSMT | 2,564 | tấn |
| 3 | Bu lông D22 | Theo E.HSMT | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D84,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,073 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D103,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,073 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82,7 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,957 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,957 | 100m |
| H | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 8,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT | 9,496 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (tạm tính giá huyện) | Theo E.HSMT | 492,328 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 35cm (nc+m) | Theo E.HSMT | 3,875 | 100m3 |
| 5 | Cát lấp | Theo E.HSMT | 290,03 | m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E.HSMT | 2,214 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E.HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E.HSMT | 11,067 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo E.HSMT | 11,067 | 100m2 |
| 11 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,992 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, mật độ 25cây/m2, đất cấp I | Theo E.HSMT | 99,54 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm chân khay dày 10cm | Theo E.HSMT | 17,696 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo E.HSMT | 8,848 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT | 30,968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân khay | Theo E.HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 5cm | Theo E.HSMT | 20,477 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo E.HSMT | 8,076 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 30,135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo E.HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chèn khe tấm đan đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 2,628 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo E.HSMT | 2.559 | tấm |
| 23 | Đào móng trụ hộ lan | Theo E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 25 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Theo E.HSMT | 24 | trụ |
| 26 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 27 | Tiêu phản quang | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo E.HSMT | 66,4 | m |
| 29 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Theo E.HSMT | 20 | tấm |
| 30 | Tấm đầu cong | Theo E.HSMT | 8 | tấm |
| 31 | Bu lông D16, L=35mm | Theo E.HSMT | 180 | cái |
| 32 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,75 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,75 | m3 |
| 34 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo E.HSMT | 6 | trụ |
| 35 | Trụ đỡ L=2,8m | Theo E.HSMT | 4 | trụ |
| 36 | Trụ đỡ L=3,5m | Theo E.HSMT | 2 | trụ |
| 37 | Biển báo tròn | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Biển báo chữ nhật 0,675*1,125m | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 39 | Biển báo tam giác | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Tấm bạt che phủ | Theo E.HSMT | 435,955 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 3 | Đào cát để đắp tận dụng nền đường | Theo E.HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 53,656 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 40,242 | 100m |
| 6 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo E.HSMT | 9.993,43 | m |
| 7 | Thép neo D6 | Theo E.HSMT | 35,52 | kg |
| 8 | Đèn chớp | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60cm | Theo E.HSMT | 14,4 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo E.HSMT | 1 | cuộn |
| 13 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1m | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 14 | Thép hình | Theo E.HSMT | 226,16 | kg |
| 15 | Tole dày 0,17mm; khổ 1,07m | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo E.HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 0,125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân trụ hàng rào | Theo E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu. * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.078.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi