Gói thầu: Mua sắm hiện vật trang cấp cho học sinh năm học 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hiện vật trang cấp cho học sinh năm học 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 07:57:00 đến ngày 2021-06-11 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,068,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăn bông phao | 140 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Màn tuyn cá nhân | 140 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Chiếu nhựa cá nhân | 140 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Áo bông - Áo rét mùa đông | 140 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Áo nilon liền thân đi mưa | 140 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Quần âu dài | 140 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Áo dài tay | 140 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Vở viết | 11.690 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Ba lô học sinh | 343 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bút bi | 7.420 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bút chì | 826 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Sáp 10 màu | 203 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Tẩy | 343 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ Compa, E-ke thước đo độ | 343 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Kéo thủ công | 343 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Hồ dán nước | 686 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy màu thủ công 7 màu | 3.045 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bọc vở | 4.536 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Thước kẻ 30 cm | 343 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87102E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng tương tự (là bản sao chứng thực các HĐ cung cấp học phẩm trang cấp cho các trường PTDT nội trú qua chào hàng cạnh tranh -không tính chỉ định thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính_ riêng năm 2020 gửi kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành mẫu số 08a). Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự .)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.647.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
961.942.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc là đại lý bán hàng của nhà sản xuất) hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc nhà phân phối (đại diện cho các nhà sản xuất cung cấp các mặt hàng theo yêu cầu E_HSMT) tại Sơn La để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. (Nhà thầu chứng minh gửi kèm cam kết cấp hàng của nhà sản xuất, nhà Phân phối kèm theo hợp đồng giữa nhà sản xuất và nhà phân phối và các cam kết cấp hàng của nhà phân phối, văn bản xác nhận của nhà sản xuất về việc cho phép sử dụng thương hiệu, hàng hóa để chào thầu, gửi mẫu hoặc nhà thầu là đại lý bán hàng của nhà sản xuất học phẩm học sinh như bút, tẩy, giấy, eke….). Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Sơn La hoặc nhà phân phối: Nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp với các yêu cầu trên sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi