Gói thầu: SCL2021-22: Cung cấp con lăn, thanh gạt - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347287-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-22: Cung cấp con lăn, thanh gạt - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1
Số hiệu KHLCNT 20210232878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 10:34:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,233,017,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 396,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 2 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấp dùng cho khổ băng B1600 - Đường kính rulo 800mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
2 Bộ gạt chữ A 6 Bộ Bộ gạt chữ A dùng cho khổ băng tải B1200 Bộ gạt chữ A bao gồm khung, lưỡi gạt, Bộ đàn hồi lưỡi gạt - Chiều cao Bộ gạt 120mm - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
3 Bộ gạt chữ A 4 Bộ Bộ gạt chữ A dùng cho khổ băng tải B1400 - Bộ lưỡi gạt thứ cấp khổ băng B1400 Bộ gạt chữ A bao gồm khung, lưỡi gạt, Bộ đàn hồi lưỡi gạt - Chiều cao Bộ gạt 120mm - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
4 Bộ gạt than chữ A 4 Bộ Bộ gạt than chữ A dùng cho khổ băng B1600 Bộ gạt chữ A bao gồm khung, lưỡi gạt, Bộ đàn hồi lưỡi gạt - Chiều cao Bộ gạt 120mm - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
5 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 1 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấp dùng cho khổ băng B1000 - Đường kính rulo 630mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A"
6 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 3 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấp dùng cho khổ băng B1200 - Đường kính rulo 800mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
7 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 2 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấpdùng cho khổ băng B1400 - Đường kính rulo 800mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
8 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 3 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấp khổ băng B1600 - Đường kính rulo 1000mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
9 Bộ lưỡi gạt sơ cấp 2 Bộ Bộ lưỡi gạt sơ cấp dùng cho khổ băng tải B1400 - Bộ lưỡi gạt sơ cấp khổ băng B1400 - Đường kính rulo 1000mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
10 Bộ lưỡi gạt thứ cấp 3 Bộ Bộ lưỡi gạt thứ cấp dùng cho khổ băng B1200 - Đường kính rulo 800mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
11 Bộ lưỡi gạt thứ cấp 3 Bộ Bộ lưỡi gạt thứ cấp dùng cho khổ băng B1600 - Đường kính rulo 1000mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
12 Bộ lưỡi gạt thứ cấp 1 Bộ Bộ lưỡi gạt thứ cấp dùng cho khổ băng B1600 - Đường kính rulo 800mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
13 Bộ lưỡi gạt thứ cấp 2 Bộ Bộ lưỡi gạt thứ cấp dùng cho khổ băng tải B1400 - Bộ lưỡi gạt thứ cấp khổ băng B1400 - Đường kính rulo 1000mm Bộ gạt than bao gồm khung; lưỡi gạt, Bộ điều chỉnh lưỡi gạt bằng lò xo. - Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A
14 Con lăn căng băng 4 Con DH SE 40Y32 133N 1608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
15 Con lăn côn chống lệch băng 4 Con DH FE 30Y22x12 106-159NY 388 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
16 Con lăn côn chống lệch băng 110 Con PSV/5 30Y22 108x176NY 6306 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
17 Con lăn côn chống lệch băng 110 Con PSV/5 30Y22 108x194NY 6306 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
18 Con lăn côn 72 Con DH FE 30Y22x12 133-194NY 538 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
19 Con lăn côn 52 Con DH ME 35Y27x12 133-194NY 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
20 Con lăn côn 82 Con DH FE 30Y22x12 108-194NY 788 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
21 Con lăn côn 58 Con DH ME 35Y27 133-219NY 908 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
22 Con lăn côn 40 Con PSV/6 35Y27 133x194NY 6307 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
23 Con lăn côn 30 Con PSV/6 35Y27 133x219NY 6307 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
24 Con lăn gân cao su làm sạch băng 12 Con DH FE 30Y22 159NM 1608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
25 Con lăn giảm chấn 48 Con PSV/7 40K 16,5 159 NA 4,5 6308 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
26 Con lăn giảm chấn 15 Con DH FE 30Y22 159NA 538 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
27 Con lăn giảm chấn 12 Con DH FE 30Y22 133NA 388 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
28 Con lăn giảm chấn 30 Con PSV/5 30Y22 108/159NA 6306 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
29 Con lăn giảm chấn 90 Con PSV/5 30Y22 89/133NA 6306 473 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
30 Con lăn thẳng Inox 304 18 Con PSV/3 25Y18 133 I 4 6305 465 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
31 Con lăn thẳng 3 Cái DH TO 25Y18 133N 1158 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
32 Con lăn thẳng 12 Con DH FE 30Y22 133N 1208 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
33 Con lăn thẳng 112 Con PSV/G2 25M20 76N, B=130 A=183 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
34 Con lăn thẳng 6 Con DH FE 30Y22 159N 1373 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
35 Con lăn thẳng 82 Con DH FE 30Y22 159N 1608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
36 Con lăn thẳng 42 Con PSV/G2 25M20 60N, B=130 A=183 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
37 Con lăn thẳng 46 Con DH ME 35Y27 159N 1808 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
38 Con lăn thẳng 175 Con DH FE 30Y22 159N 538 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
39 Con lăn thẳng 120 Con DH FE 30Y22 159N 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
40 Con lăn thẳng 100 Con DH FE 30Y22 159N 808 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
41 Con lăn thẳng 12 Con DH TE 25Y18 133N 388 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
42 Con lăn thẳng 55 Con PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1003 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
43 Con lăn thẳng 90 Con PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1408 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
44 Con lăn thẳng 210 Con PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 473 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
45 Con lăn thẳng 130 Con PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 708 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
46 Con lăn thẳng 120 Con PSV/3 25Y18 133 N 6305 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
47 Con lăn thẳng 2 Con PSV/5 30Y22 133 N 4 6306 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
48 Con lăn thẳng 136 Con PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 908 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
49 Con lăn thẳng 20 Con PSV/6 35Y27 159N 6307 1808 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
50 Con lăn thẳng 88 Con PSV/6 35Y27 159N 6307 283 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
51 Con lăn thẳng 9 Con PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 1808 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
52 Con lăn thẳng 165 Con PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 608 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
53 Con lăn xoắn làm sạch băng 24 Con PSV/3 25Y18 89/133NM 6305 1408 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
54 Con lăn xoắn làm sạch băng 10 Con PSV/5 30Y22 89/159NM 6306 1808 Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Rulmeca
55 Lưỡi gạt than xéo 7 Tấm - Polymer basis: NR/BR (DIN ISO 1629) - Specific weight: 1,13/1,09/1,13 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Hardness: 71/49/71 Shore A (DIN ISO 7619-1) - Colour: Black/Green/Black - Dimensions: 20x150x5000mm - Weight: 3,57 kg/m - Ref,No: 549 8473 Tham khảo REMACLEAN CAB GREEN của nhà sản xuất Rema tip top - Germany
56 Phíp dẫn hướng 1 Cái 3x15x350mm
57 Phíp dẫn hướng 1 Cái 3x15x620mm
58 Tấm cao su gạt than 11 Cái 20x160x2100mm Vật liệu: Polyurethan. Độ cứng 90 Shore A Tham khảo hàng hóa của nhà sản xuất MARTIN
59 Thanh giảm chấn 36 Thanh - Dài x rộng x cao: 1400x100x75mm - Lớp ngoài cùng: Nhựa UHMW hoặc vật liệu PU chịu mòn, ma sát thấp. - Lớp giảm chấn: Cao su - Lõi nhôm Tham khảo hàng hóa của nhà sản xuất Jimway-Đài Loan
60 Thanh giảm chấn 36 Thanh - Kích thước: Dài x rộng x cao: 1200x100x75mm - Lớp ngoài cùng: Nhựa UHMW hoặc vật liệu PU chịu mòn, ma sát thấp. - Lớp giảm chấn: Cao su - Lõi nhôm Tham khảo hàng hóa của nhà sản xuất Jimway-Đài Loan
61 Thanh giảm chấn 12 Thanh - Kích thước (dài x rộng x cao): 1800x100x75mm - Lớp ngoài cùng: Nhựa UHMW hoặc vật liệu PU chịu mòn, ma sát thấp. - Lớp giảm chấn: Cao su - Lõi nhôm Tham khảo Con lăn của nhà sản xuất Jimway-Đài Loan
62 Diềm chắn than kép 8 Mét -Rộng: 150mm - Dày: 15mm - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép: 40mm - Phần chịu mòn: PU Tham khảo hàng hóa Model: HSR-150 của nhà sản xuất Jmway-Đài Loan
63 Diềm chắn than kép 228 Mét - Rộng: 200mm, dày 15mm - Dạng diềm kép - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép 40mm - Phần chịu mòn: PU Tham khảo hàng hóa Model: HSR-200 của nhà sản xuất Jmway-Đài Loan
64 Diềm chắn than kép: 18 Mét - Rộng: 250mm, dày 15mm - Dạng diềm kép - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép 40mm - Phần chịu mòn: PU Tham khảo hàng hóa Model: HSR-250 của nhà sản xuất Jimway - Đài Loan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư con lăn băng tải; bộ gạt làm sạch băng tải trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,62 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.620.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->