Gói thầu: Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị: Trường mần non; trường liên cấp và Nhà văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị: Trường mần non; trường liên cấp và Nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; Đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:46:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,464,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh cấp tiểu học | 425 | Cái | Kích thước: Cao bàn 65 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm; Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm , hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. bàn có thanh giằng chân bàn.; Mặt bàn: Làm bằng gỗ dày 18mm.Chắn trước: Làm bằng gỗ dày 18mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn.Ngăn bàn: Làm bằng gỗ dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | ||
| 2 | Ghế học sinh cấp tiểu học | 850 | Cái | Kích thước: Cao ghế H1-38 cm, H2 – 70cm sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm; Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn;.Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ dày 18mm | ||
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên | 25 | Bộ | Bộ bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm: Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm , 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm , hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ dày 15mm, dài bằng chiều dài của khung bàn+ Hồi bàn: Làm bằng gỗ dày 15mm. phủ kín 2 đầu hồi bàn . + Ghế giáo viên : Khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút bọc nỷ KT: (Rộng 450 x sâu 480 x cao 935) mm | ||
| 4 | Bảng từ xanh cấp TH | 25 | Bộ | KT ( 1200 x 3000)mm. Bảng được làm bằng mặt từ tính Xanh kẻ 4 ly Chống lóa 3 chiều, có dòng kẻ, mỗi ly = 2cm Mặt bảng hút được nam châm cực mạnh. Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Khung bảng làm bằng nhôm. Khung nhôm thanh hợp kim định hình ; Các góc bảng được bịt bằng nhựa . Khay phấn nhựa dài 31cm , đầy đủ phụ kiện lắp đặt | ||
| 5 | Bàn học sinh cấp THCS | 340 | cái | Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh. Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm , hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. bàn có thanh giằng chân bàn. Mặt bàn: Làm bằng gỗ dày 18mm.+ Chắn trước: Làm bằng gỗ dày 18mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | ||
| 6 | Ghế học sinh cấp THCS | 680 | cái | Cao ghế H1- 45 cm, H2 - 75cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm: Ghế 01 chỗ ngồi, Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. .Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ dày 18mm | ||
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | 20 | cái | Bàn giáo viên Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm: Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm , 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm , hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ , dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ dầy 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ dày 15mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Hồi bàn: Làm bằng gỗ dày 15mm. phủ kín 2 đầu hồi bàn Ghế giáo viên: Ghế tĩnh, khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 đệm và tựa lưng bằng mút bọc nỷ KT: (Rộng 450 x sâu 480 x cao 935) mm | ||
| 8 | Bảng từ xanh cấp THCS | 20 | cái | KT ( 1200 x 3200)mm. Bảng được làm bằng mặt từ tính mặt bảng chống lóa 3 chiều có dòng kẻ mờ 5x5cm. mặt bảng hút được nam châm . Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly; Khung bảng làm bằng nhôm ; Các góc bảng được bịt bằng nhựa; Khay phấn nhựa dài 31cm , đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | ||
| 9 | Bàn họp hình elip gồm nhiều nguyên đơn ghép lại | 2 | cái | Bàn họp hình elip gồm nhiều nguyên đơn ghép lại, mặt bàn dày 2.5cm, rộng 550mm, rỗng giữa 1100mm KT ( 6000 x 2200 x 750)mm, có đợt để tài liệu. | ||
| 10 | Ghế hội trường | 40 | cái | Ghế hội trường khung .KT (R400 x S400 x C1070)mm. | ||
| 11 | Bàn gỗ | 1 | cái | Bàn gỗ , mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc . KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 12 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỷ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R640 x S640 x C1125 : 1250)mm, | ||
| 13 | Bộ bàn ghế sô fa | 1 | cái | Bộ bàn ghế sô fa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính. | ||
| 14 | Tủ gỗ | 1 | cái | Tủ gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, tủ được chia làm 2 phần. Phần trên 2 cánh pano kính + 1 cánh gỗ đặc , Phần dưới gồm 3 cánh gỗ đặc có khóa. KT ( 1350 x 400 x 1900)mm | ||
| 15 | Bàn gỗ | 2 | cái | Bàn gỗ , mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc . KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 16 | Ghế xoay | 2 | cái | Ghế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỷ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R640 x S640 x C1125 : 1250)mm | ||
| 17 | Bộ bàn ghế sô fa | 2 | cái | Bộ bàn ghế sô fa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính. | ||
| 18 | Tủ gỗ | 2 | cái | Tủ gỗ , tủ được chia làm 2 phần. Phần trên 2 cánh pano kính + 1 cánh gỗ đặc , Phần dưới gồm 3 cánh gỗ đặc có khóa. KT ( 1350 x 400 x 1900)mm | ||
| 19 | Bàn làm việc | 2 | cái | Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tính; Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm | ||
| 20 | Ghế xoay | 4 | cái | Ghế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 21 | Tủ gỗ | 2 | cái | Tủ chất liệu gỗ công nghiệp , tủ được chia làm 2 khoang, Khoang bên phải gồm 01 cánh dài suốt bên trong tủ có 2 đợt + 01 suốt treo áo, Khoang bên trái gồm 2 phần : Phần trên 2 cánh kính có 2 đợt, Phần dưới gồm 2 cánh gỗ có 1 đợt có định có khóa. KT (1800 x 1200 x 400)mm | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | cái | BBàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tính; Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm | ||
| 23 | Ghế xoay | 2 | cái | Ghế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 24 | Tủ thuốc (A - B) | 2 | cái | Tủ thuốc (A - B): Kích thước: 1600 x 800 x 400 mm Gồm 2 khoang: Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt - Phía trên có 2 ngăn nhỏ ( cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox . Có khoá riêng , Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính, Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá có 1 sàn phẳng bằng inox, Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mm, Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mm, Cánh tủ có tay nắm inox,, Tủ được làm bằng inox , Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 25 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 2 | cái | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg ;Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm, Dung sai ± 0.5cm; Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380mm Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm | ||
| 26 | Tủ trưng bày sách | 1 | cái | Tủ trưng bày sách khung bằng nhôm bo, hậu tủ bằng gương, có 2 cánh + 2 khóa bên trong có kính lùa, có tầng chéo để trưng bày sản phẩm. KT : (2000 x 1600 x 550) mm. | ||
| 27 | Bục để tượng bác | 1 | cái | Bục để tượng bác phần trên bục cách điệu trang trí đài sen | ||
| 28 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | cái | Tượng bác hồ bán thân | ||
| 29 | Phông, cờ hội trường | 17,4 | m2 | Phông, cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 màu xanh + Suốt hoàn chỉnh | ||
| 30 | Bộ sao búa liềm | 1 | bộ | Bộ sao búa liềm bằng Meka gương | ||
| 31 | Bảng mi ca | 2 | Tấm | Bảng mi ca phun sơn chữ qui cách (0,4x2)m | ||
| 32 | Khẩu hiệu | 1 | Tấm | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' chất liệu viền nhôm bọc Meka nổi | ||
| 33 | Bảng ván ép | 2 | cái | Bảng ván ép 1 mặt phủ mica trắng kích thước (1,2x 2,4)m nẹp nhôm xung quanh 2cm | ||
| 34 | Bảng ván ép | 2 | cái | Bảng ván ép 2 mặt phủ mica trắng kích thước (1,2x 2,4)m nẹp nhôm xung quanh 2cm | ||
| 35 | Giá nhôm | 2 | cái | Giá nhôm để đặt bảng ván ép kích thước NxCxS (2,4x1,4x0,8)m | ||
| 36 | Bàn họp | 2 | cái | Bàn họp gỗ công nghiệp dày 2.5cm, KT ( 2400 x 1200 x 750)mm, có đợt để tài liệu | ||
| 37 | Bàn làm việc | 3 | cái | Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị bằng sắt | 2 | cái | Tủ đựng thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điện, Tủ gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có tay cầm mở cánh,có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 cánh sắt có khoá.KT: (1000 x 450 x 1830)mm. | ||
| 39 | Ghế khung | 23 | cái | Ghế khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ Inox gấp đươc , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT ( R440 x S515 x C850)mm | ||
| 40 | Bộ máy tính học sinh | 42 | Bộ | Bộ máy tính học sinh :Bộ vi xử lý: Intel® Celeron® G4900 Processor 3.1 GHz , 2MB Cache, Bảng mạch chủ: Intel® H310 Cổng kết nối (I/O): Jack. Khe cắm mở rộng. Bộ nhớ trong (Ram): 4GB DDR4 - Hỗ trợ bộ nhớ tối đa 32GB với 2 khe cắm Ram DDR4. Ổ cứng (SSD): Kết nối mạng : Kết nối không dây (Wifi): . Bluetooth: Loa: .Cạc đồ họa: Cạc âm thanh . Nguồn : 100-220V AC/50-60Hz ,DC 19V/90W. Phụ kiện Cáp nguồn. Bàn phím & Chuột Màn hình: " Kích cỡ màn hình: 19.05". Hỗ trợ màu: 16.2M. | ||
| 41 | Máy in laser đen trắng in 1 mặt | 2 | cái | Máy in laser đen trắng in 1 mặt LBP 2900. Chức năng: Print; Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/ COM10/ DL, In đảo mặt: Không; Cổng giao tiếp: USB | ||
| 42 | Thiết bị Switch | 2 | cái | Thiết bị Switch. Model : TL – SF1016DS. 16 Port 10/100M RJ45 , 1U 13 inch rack – mountable steel case . Auto MDI – MDIX , Auto Negotiation , Full & Half – Dupplex ( có kèm theo bộ rack – kit để lắp vào tủ rack ) | ||
| 43 | Máy ổn áp 15KVA 1 pha | 2 | cái | Máy ổn áp 15KVA 1 pha; Điện áp vào: 1 pha 2 dây 220V( 90V – 240V) Điện áp ra: 1 pha 2 dây 110V – 220V(± 3>5%); Model: NEW 2088; Kích thước: Sâu 41 cm x Ngang 37 cm x Cao 67cm.Trọng lượng : 52 kg (± 5%); Điện áp đầu vào: 1 pha 2 dây 220V (90V-240V) Điện áp đầu ra: 1 pha 2 dây 110V- 220V. Điện thế UĐM = 220V | ||
| 44 | Hệ thống ổ điện | 2 | HT | Hệ thống ổ điện đến các bàn để máy tính + máy in | ||
| 45 | Bộ nguồn lưu điện 1000VA | 2 | cái | Bộ nguồn lưu điện 1000VA; Công suất bộ nguồn lưu điện: 1000VA/ 600W. Điện áp ngõ vào: 220VAC Tần số nguồn vào/ ra: 50Hz. Điện áp ngõ ra: 220V. | ||
| 46 | Đi dây lắp đặt hệ thống | 2 | HT | Đi dây lắp đặt hệ thống 20 máy tính | ||
| 47 | Ghế gấp máy tính học sinh | 42 | cái | Ghế gấp máy tính học sinh chân bằng ông thép tròn F22, đệm và tựa lưng bọc giả da | ||
| 48 | Bàn để máy tính giáo viên | 2 | cái | Bàn để máy tính giáo viên gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm . KT ( 800 x 500 x750)mm | ||
| 49 | Bàn để máy tính học sinh | 40 | cái | Bàn để máy tính học sinh gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm .KT ( 800 x 500 x750)mm | ||
| 50 | Bàn để máy in | 2 | cái | Bàn để máy in gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm. KT ( 800 x 500 x750)mm | ||
| 51 | Bàn đọc phòng thư viện | 6 | cái | Bàn đọc phòng thư viện Kích thước: ( 1800 x 1800 x 650)mm | ||
| 52 | Ghế đôn đọc sách | 50 | cái | Ghế đôn đọc sách phòng thư viện đệm mút bọc giả da | ||
| 53 | Gía sách thư viện | 5 | cái | Gía sách thư viện, khung bằng sắt, sơn tĩnh điện, có thanh chắn giữa Kích thước: (2000 x 1000 x 400)mm | ||
| 54 | Gía sách treo tường | 5 | cái | Gía sách treo tường bằng gỗ công nghiệp, màu sắc tươi sáng Kích thước: 1800 x 1500 x 250mm | ||
| 55 | Tủ phích thư viện | 1 | cái | Tủ phích thư viện Gỗ ghép công nghiệp dày 17mm, ván, khung chân bằng gỗ Kích thước: cao 120cm, ngang 68cm, dài 42cm. | ||
| 56 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Tủ trưng bày sách khung bằng nhôm bo, hậu tủ bằng gương, có 2 cánh + 2 khóa bên trong có kính lùa, có tầng chéo để trưng bày sản phẩm. KT : (2000 x 1600 x 550) mm. | ||
| 57 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Tủ đựng thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điện, Tủ gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có tay cầm mở cánh,có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 cánh sắt có khoá. KT: (1000 x 450 x 1830)mm | ||
| 58 | Kệ để tạp chí | 2 | cái | Kệ để tạp chí bằng inox 4 tầng ( 4 ngăn ) kiểu bậc thang Chất liệu: inox Kích thước kệ: Bề rộng kệ 32cm x Sâu 27cm x Cao 75cm. Kệ có 4 tầng(ngăn) mỗi ngăn rộng từ 7,5->8cm) | ||
| 59 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 60 | Ghế | 1 | cái | Ghế khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ Inox gấp đươc , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT ( R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 61 | Bộ bàn phòng khách | 5 | Bộ | Bộ bàn phòng khách bằng gỗ Gồm: 01 bàn trà + 02 ghế đơn + 01 kính mặt bàn mài cạnh . | ||
| 62 | Giường gỗ | 5 | cái | Giường gỗ; Hoàn chỉnh thang dát bằng gỗ KT: (1800 x 2000) mm | ||
| 63 | Bếp gas đôi dương | 2 | Bộ | Bếp gas đôi dương : Chất liệu mặt bếp: Kính cường lực chịu nhiệt, chịu lực; Bộ chia lửa: Đồng thau; Kiềng bếp: Thép tráng men chống gỉ; Phụ kiện: kèm theo van + dây + bình | ||
| 64 | Kệ để đồ | 2,03 | M2 | Kệ để đồ mặt đá granit (KT 3380x600) | ||
| 65 | Bàn đá | 1,8 | M2 | Bàn đá để bếp ga và chậu rửa (KT 3000x600) | ||
| 66 | Thùng rác | 1 | cái | Thùng rác composite 60 lít nắp bập bênh Kích thước loại 60 lít: (L)440x (W)340 x( H)730 mm) | ||
| 67 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu Chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi. KT ( 800 x 600 x 1200)mm | ||
| 68 | Bục để tượng bác | 1 | cái | Bục để tượng bác phần trên bục cách điệu trang trí đài sen | ||
| 69 | Tượng bác hồ | 1 | cái | Tượng bác hồ bán thân (loại đại) | ||
| 70 | Bộ âm thanh đa dụng dùng cho các chương trình văn nghệ | 1 | Bộ | Bộ âm thanh đa dụng dùng cho các chương trình văn nghệ Loa hội trường, sân khấu ngoài trời Thiết kế đặc biệt 2 trong 1 sử dụng đôi loa 15″ trong thùng loa hình thang có khả năng xử lý chương trình 700W và 1400W ; Hệ thống điều khiển: RX14 trình điều khiển nén màng Titan đường kính 1.4’’;Công suất: 700w /1400w – Max 1400w; Giải tần: 56Hz-18kHz ;Bao gồm: 1 treble và 2 loa bass 15 ”Trở kháng danh định : 4Ω; Độ nhạy : 98dB; SPL tối đa : 129dB ( liên tục ) 133dB ( đỉnh ); Kích thước ( W × H × D): 461 × 1108 × 429 (mm); Trọng lượng: 35Kg; Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời Công suất: 1000 Watts ; Bluetooth® Kích thước: 554mmH x 335mm W x 335mm D; Trọng lượng: 18.2 kg;Phụ kiện kèm theo: Dây + rắc | ||
| 71 | Bộ micro không dây | 4 | Bộ | Bộ micro không dây ( 1 bộ gồm 2 micro + 1 đầu thu) Thân micro làm bằng kim loại, ; Sử dụng bằng pin sạc Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng, lắp đặt. Có độ nhạy cao, hút âm tốt.Chất âm dày, ấm; Sóng UHF; Âm thanh to và rõ.Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB); Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 72 | Phông hội trường | 53 | M2 | Phông hội trường bằng vải nhung xanh, có độ chun 3/1 + khung nhôm hoàn chỉnh 6,6x 3,5m. | ||
| 73 | Cờ hội trường | 7 | M2 | Cờ hội trường bằng vải nhung màu đỏ+ khung nhôm hoàn chỉnh, KT: 2x 3,5m. | ||
| 74 | Ém hậu | 10 | M2 | Ém hậu 9 x 0,5m. | ||
| 75 | Bộ khung treo phông. | 1 | Bộ | Bộ khung treo phông | ||
| 76 | Bộ sao búa liềmgương | 2 | Bộ | bằng meke gương | ||
| 77 | Khẩu hiệu ĐCSVN Quang Vinh muôn năm | 1 | Bộ | Khẩu hiệu ĐCSVN Quang Vinh muôn năm, nền nhôm nhựa chữ Meka gương nổi, KT 9 x 0,4m. | ||
| 78 | Bộ chữ + lô gô | 1 | Bộ | Bộ chữ + lô gô nhà thi đấu đa năng (Chữ nổi bằng inox mạ đồng) | ||
| 79 | Bếp ga công nghiệp 3 họng + bình ga | 1 | Bộ | Bếp ga công nghiệp 3 họng + bình ga; Bếp ga công nghiệp vỏ bằng Inox + Bình ga gồm: Bàn bếp 3 họng; Bếp ga 3 họng xòe : KT 1800*800*450/220 Chất liệu: Inox SUS 201; Độ dày inox mặt bếp 1 mm; Độ dày inox quây xung quanh 0.8mm; Có vòi nước tráng chảo trên mặt bếp Có hệ thống rãnh thoát nước bề mặt; VAN gas đánh lửa loại manheto; Chân bọc inox, có bộ điều chỉnh độ cao | ||
| 80 | Hệ thống hút mùi khử mùi | 1 | Bộ | Hệ thống hút mùi khử mùi bằng inox; Kích thước: 2100x1000x500mm; Thân, khung, phin lọc bằng inox 430. Đường hút gió ghép nối vào hệ thống. Gờ hứng mỡ chạy xung quanh thông gió. Góc mở lớn dễ vệ sinh. Phin lọc tháo được. Đèn chiếu sáng chụp thủy tinh có chịu nhiệt. Kết cấu TIC liên tục bên ngoài, đường ghép nối kín không tổn thất áp xuất hút của quạt. | ||
| 81 | Hệ thống ống dẫn | 8 | mét | Hệ thống ống dẫn; ống dẫn, ống vuông D30cm bằng Inox | ||
| 82 | Tủ nấu cơm inox công nghiệp | 1 | Cái | Tủ nấu cơm inox công nghiệp 60kg 12 khay bằng ga ,điện 'Model : FSM.TOGD60; Số khay:12 khay; kích thước khay: 600*400*70 mm; Lượng điện tiêu thụ 12 KW/buồng, 1 buồng; Lượng gas tiêu thụ: 1.2 kg -1.5kg/h/buồng; Kích thước 700 x 650 x 1750(mm); Thời gian 60 - 70 phút; Công suất nấu 60 kg gạo; Chất liệu : inox . Lớp bảo ôn cách nhiệt giúp giữ ấm cơm trong tủ từ 4-5 tiếng . | ||
| 83 | Nồi cháo 80 lít | 1 | Cái | Nồi cháo 80 lít KT: 540x540x800mm; Có 4 lớp : 3 lớp inox , 1 lớp xốp cách nhiệt; Có 4 chân chịu lực; Có 1 thanh thăm dầu; Có van xả đáy cháo, Có 1 van xả đáy dầu; Có tủ riêng điều khiển để điều chỉnh nhiệt độ xôi của nồi cháo Công suất : 5.5 KW : Điện áp 220V/50Hz | ||
| 84 | Bàn chia cơm ,thức ăn | 3 | Cái | Bàn chia cơm ,thức ăn: mặt bàn, khung tăng cứng, chân bàn làm bằng inox, chân bàn có bánh xe 02 bánh cố định 02 bánh xoay có phanh. Kết cấu hàn TIC đường hàn liền cho mặt và gờ cạnh, hàn điểm cho tăng cứng, giữa khung tăng cứng và mặt giá dưới lót silicon. KT: (1800*800*750)mm | ||
| 85 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | Bàn sơ chế thức ăn; Kích thước: Dài 180 cm x rộng 80 cm x cao 80 cm. Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.Dưới mặt bàn có lót gỗ ép chống nước dày 1cm. Thân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm. Chân có ủng cao su | ||
| 86 | Chậu rửa inox công nghiệp 3 hố | 1 | Cái | Chậu rửa inox công nghiệp 3 hố KT: 1800x750x800/950 mm Vật liệu: SUS 201; KT thước hố chậu 500*500*300 dầy0.8- 1,0mm Có xipong thoát nước; Chân hộp 40*40 độ dầy0.8 mm .Mặt làm bàng inox tấm dầy 1.0mm; Chân tăng chỉnh,kèm vòi lạnh | ||
| 87 | Tủ sấy bát đĩa 5 tầng | 1 | Cái | Tủ sấy bát đĩa 5 tầng; Tủ sấy 2 lớp ; KT: 800x560x1650 mm; Vật liệu: SUS 201; Tư động điều chỉnh nhiệt độ, Có ozon khử trùng; Sấy 200-300 bát ; Tủ 2 cánh kính trắng chiu lực | ||
| 88 | Giá đa năng bằng Inox - 4 tầng | 2 | Cái | Giá đa năng bằng Inox - 4 tầng, khung chính bằng Inox hộp 30 x 30 x 0.8, các sàn được làm bằng thanh Inox 2 x 1 x 0.6, giá được tháo rời và lắp ghép được. Gồm 2 hồi 2 bên, và 3 sàn bằng Inox thanh, 1 sàn nóc được làm bằng tôn Inox KT( C1600 x R500 x D1500)mm | ||
| 89 | Tủ thuốc | 1 | cái | Tủ thuốc có bảng đọc A- B bằng Inox SUS 201; Kích thước: D80 x S40 x C165 cm; Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt; Phía trên có 2 ngăn nhỏ ( cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá ); Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá ; có 1 sàn phẳng bằng inox; Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mm; Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mm; Cánh tủ có tay nắm inox, Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA; Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 90 | Giường chất liệu Inox | 1 | cái | Giường chất liệu Inox có cọc màn Khung Inox + đệm dày 50mm - Kích thước : D1900 X R900 X C540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm; Khung giường hộp inox 60x30; Khung nâng phần đầu giường inox 25x25x1mm Dát giường bằng inox hộp kín 10x40 mm ; Thang giường hộp inox 25x25x1 và 20x20x1mm Đầu giường ống F32x1,1mm; 01 Song ngang đầu giuờng F22x1,0mm; 05 song đứng F15.9x0,8mm; Cọc màn chữ U inox F15.9x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc màn; Thanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứng; Thanh chống inox F12.8x1,0mm | ||
| 91 | Cân đo sức khoẻ | 2 | cái | Cân đo sức khoẻ (có thước đo chiều cao) Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm, Dung sai ± 0.5cm; Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380mm; Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm | ||
| 92 | Bàn nhân viên | 5 | cái | Bàn nhân viên; Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa ; Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 93 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp phòng hội đồng hình elip Chất liệu gỗ yếm lửng mặt bàn dày 5cm có gờ chắn míc.Dưới ngăn bàn có đợt để tài liệu, mặt bàn rộng 600mm, rỗng giữa 1000mm . KT (6200 x 2200 x 750)mm | ||
| 94 | Bàn lãnh đạo | 2 | cái | Bàn lãnh đạo Bàn gỗ , mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc . KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 95 | Ghế nhân viên | 35 | cái | Ghế nhân viên; Ghế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 96 | Ghế lãnh đạo | 2 | cái | Ghế lãnh đạo: Ghế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỷ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R640 x S640 x C1125 : 1250)mm | ||
| 97 | Bộ bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế sô fa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính. | ||
| 98 | Tủ 3 buồng | 2 | cái | Tủ 3 buồng; Tủ chất liệu gỗ công nghiệp, tủ được chia làm 2 khoang, Khoang bên phải gồm 01 cánh dài suốt bên trong tủ có 2 đợt + 01 suốt treo áo, Khoang bên trái gồm 2 phần : Phần trên 2 cánh kính có 2 đợt, Phần dưới gồm 2 cánh gỗ có 1 đợt có định có khóa. KT (1800 x 1200 x 400)mm . | ||
| 99 | 'Tủ hồ sơ | 3 | cái | Tủ hồ sơ; Tủ sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khóa, bên trong có 4 đợt chia làm 8 ô. KT (1000 x 450 x 1830)mm | ||
| 100 | Giường đơn | 12 | cái | Giường cá nhân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 25 x 50, 30 x 30, có rát. KT (900 x 1900 x 340)mm | ||
| 101 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Máy tính để bàn: Gồm bộ vi xử lý: Intel® Core:tm: i3-9100 Processor 3.6 GHz, 6MB Cache, 4 Core 4 Thread, Socket 1151 Bảng mạch chủ: Intel® H310 Chipset Cổng kết nối (I/O): Khe cắm mở rộng: Bộ nhớ trong (Ram): 4GB - Hỗ trợ bộ nhớ tối đa 32GB với 2 khe cắm Ram DDR4;Ổ cứng ; Kết nối mạng ; Kết nối không dây (Wifi): Bluetooth: ; Loa: Cạc đồ họa: ; Cạc âm thanh : Nguồn : 100-220V ; Phụ kiện: Bàn phím & Chuột: Bàn phím - chuột quang cổng USB ; Màn hình: Kích cỡ màn hình: 19.05". | ||
| 102 | Camera 8 mắt | 2 | Bộ | Camera 8 mắt; Camera 4 in 1 Cảm biến; Ống kính: 3.6mm Tầm xa hồng ngoại: 50m; Vỏ kim loại Có sẵn micro ghi âm; Hỗ trợ truyền tải âm thanh trên cáp đồng trục ; Đầu ghi hình 8 kênh; Hỗ trợ camera , Cổng ra: 1 cổng vào 1 cổng ra , Hỗ trợ âm thanh 2 chiều; Hỗ trợ tên miền miễn phí Hỗ trợ: 1 SATA x 10TB, 2 USB 2.0 Hỗ trợ 1 cổng RJ45 Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục; Có nút reset cứng Cáp liền nguồn Cáp, Nguồn camera trung tâm 30A Dây mạng + hạt mạng Ổ cắm điện Ghen nhựa phụ kiện ; Đầu nối tín hiệu Giắc BNC - 5 lõi đồng , kết nối camera với đầu ghi hình kỹ thuật số; Ổ cứng 500GB chuyên dùng Camera giám Sát | ||
| 103 | Ti vi xem camera | 2 | cái | Ti vi xem camera; Model: 55UG6000; Độ phân giải: Ultra HD 4K Bộ vi xử lý: 4 nhân/ Ram 2.0GB/ Rom 16GB; Cổng HDMI: 3 cổng ; Cổng USB: 2 cổng Kết nối internet: LAN, Wife; Kết nối Bluetooth: Có Hệ điều hành: Android TM 9 Pie; Các ứng dụng có sẵn: Youtube, Google Play, Clip tv, Trình duyệt web.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Ứng dụng Chromecast. Định dạng đầu kỹ thuật số: DVB-T2 Công nghệ xử lý hình ảnh; Công nghệ âm thanh; Tần số quét: 60Hz; Tổng công suất loa: 20W | ||
| 104 | Điều hòa treo tường 9000BTU | 2 | cái | Điều hòa treo tường 9000BTU Máy lạnh 1.0 HP Model: ESV09CRR-C3; Công suất Làm lạnh (BTU): 9.000 BTU; Công suất lạnh (HP): 1.0 Hp; Inverter-Tiết kiệm điện: Có Thể tích phòng sử dụng: Dưới 45 m3 Tính năng sản phẩm Hướng không khí Lên/Xuống: Có; Ống đồng: 6/10 Nguồn điện :220V/50Hz/1.5A; Làm lạnh nhanh: Có Remote điều khiển: Bật/tắt màn hình hiển thị: Có Bật/tắt tiếng bíp: Có Chế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tay Loại gas: R-32 | ||
| 105 | Điều hòa treo tường 12000BTU | 6 | cái | Điều hòa treo tường 12000BTU; Model APS/APO-120/Titan-A; Công suất: 12000 BTU 1 chiều; Công nghệ: Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình:1,2 kW/h; Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt, không làm lạnh, Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi: Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas sử dụng: R410A/R32 | ||
| 106 | Rèm che cửa | 580 | m2 | Rèm che cửa chất liệu bằng vải cản nắng + suốt nghệ thuật hoàn chỉnh | ||
| 107 | Bộ nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cầu trượt đa năng: Nhà 3 khối cá vàng cầu trượt xoắn | 1 | bộ | Bộ nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cầu trượt đa năng Nhà 3 khối cá vàng cầu trượt xoắn QC: 6,7 x 3,9 x 3,3 m Gồm 3 khối nhà. 3 cầu trượt, mái và vách cá vàng được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 108 | Bộ nhà liên hoàn 2 khối cầu trượt đa năng; Liên hoàn 2 khối cá vàng | 1 | bộ | Bộ nhà liên hoàn 2 khối cầu trượt đa năng; Liên hoàn 2 khối cá vàng QC: 6,65 x 3,06 x 3,0 m Gồm 2 khối nhà, các mái, vách ngăn và 3 cầu trượt được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 109 | Mâm quay 4 con giống nhựa | 1 | cái | Mâm quay 4 con giống nhựa: KT: Đường kính mâm 1.8m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.3m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0.65m, lên tay quay 0.55m, lên chỗ ngồi con giống 0.25m. Đường kính tay quay 0.5m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 110 | Mâm quay 3 con giống cho bé | 1 | cái | Mâm quay 3 con giống cho bé KT: Đường kính mâm 1.4m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.2m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 111 | Bập bênh đòn ngoài trời 4 chỗ ngồi | 2 | cái | Bập bênh đòn ngoài trời 4 chỗ ngồi KT: Dài 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø90 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | ||
| 113 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 5 | cái | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | ||
| 114 | Đầu báo cháy khói kèm đế | 28 | cái | Đầu báo cháy khói kèm đế | ||
| 115 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | 12 | Cái | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | ||
| 116 | Điện trở cuối kênh | 3 | Cái | Điện trở cuối kênh | ||
| 117 | Ắc quy | 2 | Cái | Ắc quy | ||
| 118 | Đèn Exit | 9 | Cái | Đèn Exit | ||
| 119 | Đèn sự cố | 12 | Cái | Đèn sự cố | ||
| 120 | Bơm điện | 1 | Cái | Bơm điện Q=20L/s, H=100m. Đầu bơm Windy model: FSK100x65/75,công suất 75KW | ||
| 121 | Bơm Diesel | 1 | Cái | Bơm Diesel Q=20L/s, H=100m. Đầu bơm Windy; model: FSK100x65/75, model:4105ZQ công suất 90KW | ||
| 122 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy (loại khởi động từ) | 1 | Cái | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy (loại khởi động từ) | ||
| 123 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x700mm | 12 | Cái | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x700mm | ||
| 124 | Vòi chữa cháy D50-20m-16BAR | 12 | Cuộn | Vòi chữa cháy D50-20m-16BAR | ||
| 125 | Lăng chữa cháy D50/13 | 12 | Cái | Lăng chữa cháy D50/13 | ||
| 126 | Bình chữa cháy MFZ4 | 24 | Bình | Bình chữa cháy MFZ4 | ||
| 127 | Bình chữa cháy MT3 | 12 | Bình | Bình chữa cháy MT3 | ||
| 128 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x 220mmm | 2 | Cái | Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x 220mmm | ||
| 129 | Vòi chữa cháy D65-20m-16BAR | 4 | Cuộn | Vòi chữa cháy D65-20m-16BAR | ||
| 130 | Lăng chữa cháy D65/19 | 4 | Cái | Lăng chữa cháy D65/19 | ||
| 131 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 18 | Bộ | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | ||
| 132 | Trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 65mm | 2 | Cái | Trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 65mm | ||
| 133 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn; Chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm),, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút .; KT ( C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 134 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu QC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở , Chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 135 | Phản nằm bằng bạt | 26 | Cái | Phản nằm bằng bạt KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 136 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên KT ( D950 x R500 x C550)mm Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh.ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 137 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên KT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 138 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Bàn cho trẻ KT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh.ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 139 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Ghế cho trẻ KT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 140 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LED; Độ Phân Giải: HD 1366x768; Tần Số Quét : 50 Hz; Kích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét); Âm Thanh; Số Lượng Loa: 2; Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Digital; Tính Năng Smart: TV; Tiện Ích; Xem Film Qua USB: Có; Hẹn Giờ Tắt Máy: Có; USB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ Jpeg; Tiết Kiệm Điện: Có Ngôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn Ngữ; Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten); Cổng Kết Nối; HDMI: Có; Cổng Composite (AV): Có; USB: Có x1; Cổng Khác: Antenna | ||
| 141 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 số ;Tính năng ;Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB Ngõ ra âm thanh 5.1l; Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối; Điện thế tự động Công suất: 12W; Đọc được các loại đĩa; Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 142 | Giá để đồ chơi và học liệu kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang; Kích thước: W1200xD300xH1000 mm Giá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ . Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao . Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 143 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn; Chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), có từ hút . KT ( C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 144 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu; QC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở , Chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 145 | Phản nằm bằng bạt | 26 | Cái | Phản nằm bằng bạt KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm . Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 146 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên KT ( D950 x R500 x C550)mm Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su | ||
| 147 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên KT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm .Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc | ||
| 148 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Bàn cho trẻ KT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm bàn được làm bằng sắt mạ kẽm dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su | ||
| 149 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Ghế cho trẻ KT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, | ||
| 150 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LED; Độ Phân Giải: HD 1366x768; Tần Số Quét : 50 Hz; Kích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét); Âm Thanh; Số Lượng Loa: 2; Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Digital; Tính Năng Smart: TV; Tiện Ích; Xem Film Qua USB: Có; Hẹn Giờ Tắt Máy: Có; USB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ Jpeg; Tiết Kiệm Điện: Có Ngôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn Ngữ; Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten); Cổng Kết Nối; HDMI: Có; Cổng Composite (AV): Có; USB: Có x1; Cổng Khác: Antenna | ||
| 151 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 số ;Tính năng ;Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB Ngõ ra âm thanh 5.1l; Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối; Điện thế tự động Công suất: 12W; Đọc được các loại đĩa; Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 152 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang Kích thước: W1200xD300xH1000 mm Giá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ . Hậu bằng tấm Alu loại vật | ||
| 153 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn Chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), , mỗi cánh có tay kéo, có từ hút KT ( C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 154 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu QC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở , Chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 155 | Phản nằm bằng bạt | 30 | Cái | Phản nằm bằng bạt KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm . Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối | ||
| 156 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên KT ( D950 x R500 x C550)mm Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, | ||
| 157 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên KT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, | ||
| 158 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | Bàn cho trẻ KT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm .ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo | ||
| 159 | Ghế cho trẻ | 60 | Cái | Ghế cho trẻ KT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, | ||
| 160 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | cái | Tivi 32 inch màn hình LED; Độ Phân Giải: HD 1366x768; Tần Số Quét : 50 Hz; Kích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét); Âm Thanh; Số Lượng Loa: 2; Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Digital; Tính Năng Smart: TV; Tiện Ích; Xem Film Qua USB: Có; Hẹn Giờ Tắt Máy: Có; USB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ Jpeg; Tiết Kiệm Điện: Có Ngôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn Ngữ; Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten); Cổng Kết Nối; HDMI: Có; Cổng Composite (AV): Có; USB: Có x1; Cổng Khác: Antenna | ||
| 161 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | cái | Đầu đĩa 5& 6 số ;Tính năng ;Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB Ngõ ra âm thanh 5.1l; Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối; Điện thế tự động Công suất: 12W; Đọc được các loại đĩa; Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 162 | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang Kích thước: W1200xD300xH1000 mm Giá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 163 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn Chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút . KT ( C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 164 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu QC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở , Chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ. Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 165 | Phản nằm bằng bạt | 36 | Cái | Phản nằm bằng bạt KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 166 | Bàn cho trẻ | 36 | Cái | Bàn cho trẻ KT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh.ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 167 | Ghế cho trẻ | 70 | Cái | Ghế cho trẻ KT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 168 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên KT ( D950 x R500 x C550)mm Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh.ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly .Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 169 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên KT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 170 | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang Kích thước: W1200xD300xH1000 mm Giá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 171 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LED; Độ Phân Giải: HD 1366x768; Tần Số Quét : 50 Hz; Kích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét); Âm Thanh; Số Lượng Loa: 2; Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Digital; Tính Năng Smart: TV; Tiện Ích; Xem Film Qua USB: Có; Hẹn Giờ Tắt Máy: Có; USB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ Jpeg; Tiết Kiệm Điện: Có Ngôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn Ngữ; Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten); Cổng Kết Nối; HDMI: Có; Cổng Composite (AV): Có; USB: Có x1; Cổng Khác: Antenna | ||
| 172 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 số ;Tính năng ;Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB Ngõ ra âm thanh 5.1l; Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối; Điện thế tự động Công suất: 12W; Đọc được các loại đĩa; Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 173 | Bàn hội trường | 9 | Cái | Bàn hội trường chất liệu bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm, dưới ngăn bàn có đượt để tài liệu KT ( 1600 x 500 x 750) | ||
| 174 | Ghế hội trường | 165 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp được , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT 9 R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 175 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp được , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT 9 R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 176 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | Cái | Tượng bác hồ bán thân phun mau nhũ đồng ( loại đại ) | ||
| 177 | Bộ tăng âm loa hội trường | 1 | Bộ | Bộ tăng âm loa hội trường gồm: Tăng âm hội trường 3 ngõ vào micro; Biến thế 20A xuyến dây đồng; Công suất: 600 W/2CH Nguồn điện: 220V/50Hz; Dây loa hội trường Loa thùng hội trường ;1 loa treble ;1 loa bass 30cm;Công suất: 600W/2CH Micro để bục nói chuyện ;Tần số đáp ứng: 20Hz-18KHz;Loại micro: ngưng tụ; Tivi 32 inch màn hình LED;Độ Phân Giải: HD 1366x768 ;Đầu đĩa calisonic 5& 6 số Tính năng Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB;Ngõ ra âm thanh 5.1;Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối Điện thế tự động Công suất: 12W;;Đọc được các loại đĩa ;Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 178 | Micro có dây Vilsound | 4 | cái | Micro có dây ;Model: TH58;Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz;Loại micro: điện động (dynamic) Hướng thu âm (Direction): Cardiod Độ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dB Trở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15% Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 179 | Phông hội trường | 60 | m | Phông hội trường bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng + suốt hoàn chỉnh | ||
| 180 | Bộ khung chữ | 1 | Bộ | Bộ khung chữ gồm khung nhôm + 220 chữ + dấu bằng Mêka | ||
| 181 | Phông đỏ Quốc kỳ | 10 | Mét | Phông đỏ Quốc kỳ bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng | ||
| 182 | Quốc huy + ngôi sao búa liềm | 2 | Bộ | Quốc huy + ngôi sao búa liềm bằng Mêka | ||
| 183 | Bàn hội trường | 9 | Cái | Bàn hội trường chất liệu bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm, dưới ngăn bàn có đượt để tài liệu KT ( 1600 x 500 x 750) | ||
| 184 | Ghế hội trường | 165 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp được , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT 9 R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 185 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp được , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT 9 R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 186 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | Cái | Tượng bác hồ bán thân phun mau nhũ đồng ( loại đại ) | ||
| 187 | Bộ tăng âm loa hội trường | 1 | Bộ | Bộ tăng âm loa hội trường gồm: Tăng âm hội trường 3 ngõ vào micro; Biến thế 20A xuyến dây đồng; Công suất: 600 W/2CH Nguồn điện: 220V/50Hz; Dây loa hội trường Loa thùng hội trường ;1 loa treble ;1 loa bass 30cm;Công suất: 600W/2CH Micro để bục nói chuyện ;Tần số đáp ứng: 20Hz-18KHz;Loại micro: ngưng tụ; Tivi 32 inch màn hình LED;Độ Phân Giải: HD 1366x768 ;Đầu đĩa calisonic 5& 6 số Tính năng Tìm kiếm bài hát theo tựa đề; Kỹ thuật Chorus/Vocal độc đáo; hỗ trợ cổng USB;Ngõ ra âm thanh 5.1;Mắt đọc laser chống rung tuyệt đối Điện thế tự động Công suất: 12W;;Đọc được các loại đĩa ;Phụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 188 | Micro có dây | 4 | cái | Micro có dây ;Model: TH58;Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz;Loại micro: điện động (dynamic) Hướng thu âm (Direction): Cardiod Độ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dB Trở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15% Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 189 | Phông hội trường | 60 | m | Phông hội trường bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng + suốt hoàn chỉnh | ||
| 190 | Bộ khung chữ | 1 | Bộ | Bộ khung chữ gồm khung nhôm + 220 chữ + dấu bằng Mêka | ||
| 191 | Phông đỏ Quốc kỳ | 10 | Mét | Phông đỏ Quốc kỳ bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng | ||
| 192 | Quốc huy + ngôi sao búa liềm | 2 | Bộ | Quốc huy + ngôi sao búa liềm bằng Mêka |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.230.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi