Gói thầu: Gói sô 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Cơ Điện Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói sô 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:01:00 đến ngày 2021-06-18 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc : Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, bục, bảng tập kết sang vị trí mới và trả lại, bảo quản trong thời gian thi công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 298,085 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống quạt trần, bóng điện, đường dây đã hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m² |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,362 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,362 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,362 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,362 | m³ |
| 9 | Xử lý bịt kín khe thoáng đỉnh tường trục A và D (bắn tôn bịt kín khe hở, làm máng nước bằng tôn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,28 | m |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 467,26 | m² |
| 11 | Thi công hệ khung trần phẳng lắp bóng đèn panel 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m² |
| 12 | Thi công trần cong, giật cấp bằng tấm nhôm tiêu âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,663 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m² |
| 15 | Lắp lại hệ thống rèm sân khấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 16 | Đèn panel âm trần 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Đèn downlight âm trần bóng compact 15W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 20 | Đèn sân khấu 35W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 21 | Đầu chờ thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn exit, có ắc quy duy trì trong 2h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*3W, có ắc quy duy trì trong 2h, có ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 24 | Dây Cu/PVC 1*1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1*2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 26 | Dây nối đất màu vàng xanh 1*1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 27 | Dây nối đất màu vàng xanh 1*2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 30 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt module giám sát (chỉ tính công lắp, module tận dụng lại) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Module cách ly sự cố ngắn mạch (chỉ tính công lắp, module tận dụng lại) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Nút ấn, chuông báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 36 | Dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy 2*1,5mm2 (chỉ tính công lắp, dây tận dụng lại) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 37 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,15 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ TIN HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,22 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.967,43 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 431,14 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.248,82 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 678,08 | m² |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125,73 | m² |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,96 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,07 | m² |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,75 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện hành lang, nhà vệ sinh học sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 12 | Đào xúc đất bồn cây tầng 2, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,41 | m³ |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,86 | m² |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,75 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,75 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,75 | m³ |
| 19 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,69 | m³ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 187,3 | m² |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,06 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,06 | m³ |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 500*500, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.841,7 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300*300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125,73 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 431,14 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.435,74 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.015,32 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,96 | 1m² |
| 29 | Ốp tường mặt tiền gạch thẻ màu đỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,04 | m² |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125,73 | m² |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,86 | m² |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,25 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 5mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m2 |
| 41 | Thay thế bóng đèn ốp trần hành lang D300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 42 | Thay thế bóng đèn ốp trần khu WC D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 43 | Đào hớt nền đất trồng cỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 298,16 | m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9816 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9816 | 100m³/km |
| 46 | Đắp đất nền lát gạch sân bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,08 | m³ |
| 47 | Lát sân bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.271,5 | m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 162,26 | m³ |
| 49 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,51 | m³ |
| 50 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,51 | m² |
| 51 | Sơn tường bồn hoa, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,02 | m² |
| 52 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,8 | m³ |
| 53 | Lát gạch đất nung màu đỏ, tiết diện gạch 400*400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 722,44 | m² |
| 54 | Cào bóc tạo nhám lớp mặt đường bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,71 | 100m² |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,55 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc : Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu ký thuật | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi