Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:58:00 đến ngày 2021-06-17 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,457,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn từ cầu trắng đến giáp thôn Tượng Cước, huyện Ân Thi | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,154 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 135,187 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 222,745 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,691 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 201,053 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 0,917 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 39,304 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 21,439 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 9,188 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 14,568 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 183,767 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 1.347,623 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V (E-HSMT) | 5,474 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V (E-HSMT) | 11,131 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 19,682 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT) | 843,502 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 4,506 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 4,506 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,011 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,011 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 1,31 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 1,31 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 18,408 | 100m |
| 25 | Đặt phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 176 | m2 |
| 26 | Mua đất dắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn (theo thông báo giá QIV 2020) | Chương V (E-HSMT) | 2.342,55 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 3,875 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,875 | m3 |
| 29 | Chân cột biển báo | Chương V (E-HSMT) | 93 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác: (KT: 8,75x8,75x8,75 cm) | Chương V (E-HSMT) | 29 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn : KT: D8,75 | Chương V (E-HSMT) | 2 | 0.0 |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V (E-HSMT) | 79 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 1,853 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,558 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 7,072 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 20,256 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,137 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,601 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V (E-HSMT) | 0,285 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,099 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,771 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 19 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 0,387 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 16,582 | m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,136 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,553 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,553 | 100m3 |
| B | Đoạn từ làng Trúc đến cừ tiêu trạm bơm | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Chương V (E-HSMT) | 5,667 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 242,87 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70% KL) | Chương V (E-HSMT) | 3,653 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,566 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 2,61 | 100m3 |
| 6 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 52,193 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 347,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V (E-HSMT) | 2,266 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V (E-HSMT) | 3,399 | 100m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,854 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT) | 36,581 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 6,876 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 6,876 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 1,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V (E-HSMT) | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,449 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 4,666 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 23,7 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,122 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,311 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V (E-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,212 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,288 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 23 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,219 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 9,382 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,313 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,313 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6373643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi