Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:52:00 đến ngày 2021-06-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,315,013,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG A QUÂN KHU 9 | |||
| 1 | Tính diện tích tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.478,9596 | m2 |
| 2 | Tính diện tích tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,772 | m2 |
| 3 | Tính diện tích trần bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,63 | m2 |
| 4 | Tính diện tích tường sơn gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,22 | m2 |
| 5 | Tính diện tích cửa gỗ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,3324 | m2 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,226 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4528 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3584 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,942 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | tấn |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3849 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,133 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đà giằng lan can bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4498 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ khung lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,0096 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch xây ốp cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3377 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ sàn sân khấu bằng gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch ceramic, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426,3 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,744 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,602 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 542,7914 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 958,88 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo tường ngoài nhà cao 1,5m tính từ chân tường lên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,765 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 541,2 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát sàn sê nô sảnh đón | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 27 | Láng sàn sê nô sảnh đón tạo dốc thu nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,3324 | m2 |
| 29 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 30 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống điều hòa không khí âm trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5781 | m3 |
| 32 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5781 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5781 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5781 | m3 |
| 35 | Trọn gói nhân công khoan cọc nhồi D400mm, sâu 30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.860 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9254 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,616 | m3 |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | lỗ khoan |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | lỗ khoan |
| 40 | Liên kết thép vào ck hiện trạng bằng phụ gia RAMSET EPCON G5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8333 | tuýp |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,901 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,967 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0053 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1239 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8471 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1147 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1893 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3525 | 100m2 |
| 51 | Lót cao su sọc đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1293 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,544 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7554 | tấn |
| 54 | Lót cao su sọc đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9591 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2306 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,721 | m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4638 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9235 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,244 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,193 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3248 | 100kg |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2976 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0083 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 72 | Láng lan can sau khi đục phá chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 74 | Trát lan can làm mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,13 | m2 |
| 75 | CCLD Lục bình bê tông kt 120x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | Trụ |
| 76 | CCLD chân đế trụ lan can đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,9476 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2208 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7268 | m2 |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan lan can M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 85 | Trát lan can làm mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 87 | Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3733 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7396 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,396 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,838 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7396 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5548 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,396 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0816 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,254 | m2 |
| 108 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,388 | m2 |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0716 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2847 | tấn |
| 116 | Bê tông vòm hầm ngang, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4173 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9546 | m3 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 666,113 | 1m2 |
| 126 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7596 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2254 | tấn |
| 128 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,985 | tấn |
| 129 | CC xà gồ mạ kẽm 120x50x15x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.820 | m |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,916 | tấn |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,765 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,765 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,007 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.262,3996 | m2 |
| 135 | Trọn gói Sơn tạo gai mới tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 136 | Trọn gói sơn phủ lại mới cho tường đã sơn gai cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,562 | m2 |
| 137 | Ốp gỗ mặt trước sân khấu và 02 bên chân tường hội trường bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine vân gỗ+nẹp chỉ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,413 | m2 |
| 138 | Ốp tường tạo cột trong hội trường bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine vân gỗ+nẹp chỉ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,176 | m2 |
| 139 | CCLD chỉ nhựa cao 100-150mm, ốp theo gỗ MDF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,08 | m |
| 140 | CCLD lát gỗ bậc cấp lên sân khấu bằng gỗ tự nhiên dày 2cm (gỗ nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,376 | m2 |
| 141 | CCLD nẹp đồng chống trơn bản rộng 20cm cho bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,92 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,624 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,92 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,624 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,92 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,624 | m2 |
| 148 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,56 | m2 |
| 149 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 150 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9536 | m2 |
| 151 | CCLD chỉ chân cột bằng đá granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,2 | m |
| 152 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 70x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,52 | m2 |
| 153 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0372 | m2 |
| 154 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,98 | m |
| 155 | Trọn gói sơn giả đá cho cột tròn ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 542,7914 | m2 |
| 156 | CCLD chỉ tròn đúc sẵn cho chân cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 157 | Trọn gói đóng trần thạch khung chìm, cao giật cấp cho hội trường theo BVTK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 852,88 | m2 |
| 158 | Trọn gói sơn gai cho trần thạch cao khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 659,44 | m2 |
| 159 | CCLD trần thạch cao tiêu âm (NC+VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 160 | CCLD chỉ trần thạch cao, cao 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 161 | CCLD chỉ trần thạch cao, cao 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,1 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 963,74 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 963,74 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510,43 | m2 |
| 166 | CCLD sàn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 167 | Thi công lát lại sàn gỗ (tận dụng sàn gỗ cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,08 | m2 |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.349,46 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn gạch 60x60 màu nhạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 756,96 | m2 |
| 170 | Lát nền gạch ceramic 60x60 màu đậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,08 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,68 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch chống trượt khu vệ sinh 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| 173 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,31 | m2 |
| 174 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,184 | m2 |
| 175 | CCLD thảm lót sàn lối đi lên sân khấu, thảm màu đỏ có 2 chỉ viền hoa văn màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,262 | m2 |
| 176 | Lợp mái tole PU sóng vuông chống ồn màu đỏ dày 0,45mm theo kiến trúc mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3846 | 100m2 |
| 177 | CCLD tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,92 | m |
| 178 | CCLD máng xối tôn dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 179 | CCLD cửa đi composite màu vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 180 | Sơn PU 2 mặt mới lại cho cửa đi, cửa sổ (NC+VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,3324 | m2 |
| 181 | Sơn phủ bóng lại nền sàn gỗ (NC+VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,08 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 183 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng khuôn bao cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | 1m cấu kiện |
| 184 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,17 | 1m2 cấu kiện |
| 185 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ 50x230mm cho tường dày 200mm (cửa làm mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,84 | 1m cấu kiện |
| 186 | Lắp dựng cửa đi gỗ vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | 1m2 cấu kiện |
| 187 | Lắp dựng cửa sổ gỗ vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | 1m2 cấu kiện |
| 188 | CCLD cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8 ly+khóa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 189 | CCLD vách khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,079 | m2 |
| 190 | CCLD Hộp thạch cao âm màn cửa cao 180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m |
| 191 | CCLD ổ khóa tay nắm, chốt gài cho cửa đi gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 192 | CCLD nệm ngồi và niệm tựa màu đỏ cho dãy ghế đầu trong hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 193 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2354 | m3 |
| 194 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3561 | m3 |
| 195 | CCLD lam nhôm 50x100mm sơn giả gỗ trang trí ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,605 | m2 |
| 196 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,192 | m |
| 197 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,973 | m |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,915 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9575 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9575 | m2 |
| 201 | Trọn gói đắp phù điêu hoa văn trang trí vòm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 202 | Trọn gói đắp huy hiệu quốc huy trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 203 | CCLD chữ inox vàng "HỘI TRƯỜNG" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 205 | Lắp đặt hộp điện âm tương mặt nhựa chưa MCB 24 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt hộp điện âm tương mặt nhựa chưa MCB 9 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn led panel âm trần (0,6x1,2)m 80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn LED âm trần chiếu sâu trần cao 50W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 219 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt các MCB 3 pha 50A (loại 3 tép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt các MCB 3 pha 20A (loại 3 tép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt các MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 225 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm loại ống tự chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 226 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 230 | Van khóa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Van khóa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt co PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt co ren D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Biến PVC D90-D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Biến PVC D60-D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 244 | Lắp đặt xí bệt 1 khối + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước thoát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 246 | Vòi xả tiểu cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 247 | Vòi xả inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 250 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | CCLD vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 252 | CCLD máy bơm 1hp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 255 | CCLD van phao điện cho mái bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Đào hố đặt hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7712 | m3 |
| 257 | Bốc xếp đất các loại (đất thừa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9572 | m3 |
| 258 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9572 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9572 | m3 |
| 260 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 262 | Bê tông lót HG, HTH, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 263 | Ván khuôn tấm đan HG, HTH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 265 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0704 | m3 |
| 266 | Xây tường wc, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7872 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 268 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 269 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 270 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 271 | Xếp than hoạt tính ngăn lọc (tỷ trọng TB 675kg/m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,15 | kg |
| 272 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 273 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 274 | Đào rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,505 | m3 |
| 275 | Bê tông lót rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 276 | Xây tường rãnh gạch thẻ 4x8x19 M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,103 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,03 | m2 |
| 278 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép nắp rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | tấn |
| 280 | Bê tông nắp rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 281 | Đào hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9856 | m3 |
| 282 | Bê tông lót hố ga, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 283 | Xây tường hố ga, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 285 | Ván khuôn đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép hg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 287 | Bê tông HG M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 288 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 289 | Lát gạch trứng 400x400 xung quanh hội trường (lát từ mép ngoài hội trường đến mép trong rãnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m2 |
| 290 | CLD kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=41m, dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 292 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 293 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 294 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 295 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 296 | Mối hàn cadweld | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 297 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 298 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 299 | CCLD ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 300 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 301 | Kẹp cố định cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 302 | Bộ đếm sét CDR 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 CHIỀU LẠNH, GAS R410A | |||
| 1 | Dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 50HP. Điện nguồn : 3P/380-415V/50Hz | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
2 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh cao, không kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 3P/380V/50Hz | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 3 | Bơm nước ngưng | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Remote điều khiển có dây | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ chia gas các loại | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Ống đồng 10mm x 0.7mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | Mét |
| 7 | Ống đồng 16mm x 0.7mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Mét |
| 8 | Ống đồng 19mm x 0.7mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | Mét |
| 9 | Ống đồng 22mm x 0.9mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | Mét |
| 10 | Ống đồng 28mm x 0.9mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Mét |
| 11 | Ống đồng 34mm x 0.9mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Mét |
| 12 | Ống đồng 42mm x 0.9mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | Mét |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng 10mm x 13mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | mét |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng 16mm x 13mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mét |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng 19mm x 19mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | mét |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng 22mm x 19mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | mét |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng 28mm x 25mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mét |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng 35mm x 25mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mét |
| 19 | Cách nhiệt ống đồng 42mm x 25mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | mét |
| 20 | Ống gió 700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mét |
| 21 | Ống gió 400x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | mét |
| 22 | Ống gió 300x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mét |
| 23 | Ống gió mềm phi 300 có cách nhiệt bên trong | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | mét |
| 24 | Biến 1100x300/700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Biến 700x300/400x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Box gió hồi 1100x700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm đầu thổi và hút KT 1100x300 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Guốc nhánh 300x400/phi 300 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 29 | Guốc nhánh 300x400/300x300 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bích ống gió 300x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Ống gió 900x400 kèm dán tiêu âm ( loại dán ) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mét |
| 32 | Ống gió 650x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mét |
| 33 | Ống gió 400x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mét |
| 34 | Ống gió mềm phi 150 không cách nhiệt | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | mét |
| 35 | Biến 1500x900/phi 600 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm 600 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Biến vuông tròn 900x400/phi 600 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Biến 900x400/650x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Biên 650x400/400x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bích ống gió 400x400 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Guốc nhánh 300x200/phi 150 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Miệng gió cấp + OBD KT 600x600 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Miệng gió hồi KT : 600x600 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Miệng louwer 1500x950 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Miệng gió tươi + OBD KT:300x300 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 46 | Quạt hút âm tường | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Quạt cấp gió tươi 2458L/S - 500PA | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Ty treo,Cùm treo phi 90, Tắc kê đạn,Tán 8, Khúc ống PVC | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 49 | Support ống gió & treo dàn lạnh (bao gồm gia cố thanh treo bằng thép hình) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 50 | Bạc hàn ống ,Nito thổi và test áp lực, Gas hàn, Oxi | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 51 | Trunking KT:400:x250x1,2mmmm, Co trunking 400x250x1,2 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mét |
| 52 | Dây kết nối thermotat với dàn lạnh dây chống nhiễu 2*1.25mm ( AWG18) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Mét |
| 53 | Dây CV 1C*1.5mm² dàn lạnh | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | Mét |
| 54 | Dây CV 1x 10.0mm2 cấp cho dàn nóng | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Mét |
| 55 | Ống nước xã PVC phi 27x1.8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Mét |
| 56 | Cách nhiệt ống xã phi 27x 10mm (bao gồm quấn si) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Mét |
| 57 | Ống nước xã PVC phi 34x2.0mm (bao gồm phụ kiện) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 58 | Cách nhiệt ống xã phi 34x 10mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 59 | Gas 410 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 60 | Bộ chia Gas | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 61 | Tủ điện KT : 800x1000x300x1.5mm | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | MCCB tổng NF250-SV-3P-250A | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | MCCB NF63-SV-3P-50A | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | MCB BH D6-6A | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Thanh busbar đồng R,S,T,N,E ( in,out) | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Gối đỡ cách điện | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Đèn báo phase R,S,T | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Đồng hồ VAF | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Biến dòng 250/5A | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Bảo vệ pha | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Shuntrip cắt từ xa | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Contactor ST25 | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Relay trung gian | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Timer | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Vật tư đấu nối | Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8472519756E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.694503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là: + Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng có hệ thống máy lạnh âm trần (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 8.620.600.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. (Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.861.800.000 đồng) + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng có hệ thống máy lạnh âm trần + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.861.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi