Gói thầu: Xây dựng cảnh quan bên trong và bên ngoài khuôn viên Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615856-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Xây dựng cảnh quan bên trong và bên ngoài khuôn viên Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210533170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:52:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN THỂ THAO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,126 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8595 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,073 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9651 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,604 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6716 100m2
7 Neo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 kg
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3341 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7699 m3
10 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,1809 m2
11 Láng rãnh dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,9042 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3751 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1735 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,243 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195 cái
16 Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
17 Kéo dây tiếp địa fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
18 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cần đèn
19 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cột
20 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
21 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
22 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 đầu cáp
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bảng
25 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cửa
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,608 100m
27 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0385 tấn
28 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0385 tấn
29 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8223 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4578 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,289 100m2
32 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,289 100m2
33 Hoàn thiện mặt sân tenis bao gồm chống thấm mặt sân,làm phẳng mặt sân bằng matic, sơn 2 lớp sơn mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 728,9 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,708 m2
35 Inox hộp, inox 304 dùng để chế tạo khung ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 274 kg
36 Gia công ghế khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,274 tấn
37 Lắp dựng ghế khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,274 tấn
38 Ghế ngồi trong khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
39 Tấm đá granit tự nhiên màu ghi, tạo nhám bề mặt, kích thước mỗi viên 400x900x30 (bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m2
B ĐƯỜNG ĐI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,2875 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,8305 m3
3 Ôp đá granit thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 407,55 m2
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1367 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0684 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,7 m2
7 Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt KT 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 747 tấm
C KHU CẢNH QUAN TRỒNG CÂY XANH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,7939 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3284 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3284 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 266,422 m3
5 Đất trộn gạch dùng đắp đất tạo cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.332,11 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,165 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 138,2555 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4498 100m2
9 Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt KT 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.116,5 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,895 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 103,125 m2
12 Ốp đá granit nhám màu ghi KT dày 25 thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 210,375 m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT 260x230x1000 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 495 m
14 Bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 150x220x1000 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.312,4 m
15 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.294,07 m3
16 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.294,07 m3
D CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN
1 Lắp MCB 3P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Lắp MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
3 Lắp MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Vỏ tủ 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Đào móng chân cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,497 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,5292 100m3
7 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,833 m3
8 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,272 100m2
10 Đóng cọc thép 63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cọc
11 Kéo dây tiếp địa fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cột
13 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 đầu cáp
15 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cửa
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bảng
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,612 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bảo vệ dây điện qua đường, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65 100m
19 Ống nhựa HPDE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,89 100m
20 Băng báo hiệu cáp bằng nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.189 m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2646 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0808 100m3
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, Đèn sân cỏ 18w (nguồn cấp 220V-50-60HZ, công suất tiêu thụ điện 18w, cách điện cấp 1. độ kín IP 54, đuôi đèn E27) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 bộ
24 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 729 m
25 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.460 m
E RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA ĐẶT BƠM VÀ HỐ GA XẢ ĐÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1376 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6739 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,077 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9294 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,424 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1709 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,5413 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,008 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 211,6241 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,2736 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,072 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6117 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0148 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 448 cái
F HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt vòi phun mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 335 cái
2 Lắp đặt bộ điều khiển tự động 6 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
3 điện từ 4 cổng ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
4 Phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Bộ tưới cây nhỏ giọt có nước hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
6 Lắp đặt ống HDPE-PN12,5-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,8 100m
7 Lắp đặt ống HDPE-PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,88 100m
8 Lắp đặt ống HDPE-PN10-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,67 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,8 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,88 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,67 100m
12 Nước xúc xả ống D160, T=2h, v=1,5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,3715 m3
13 Lắp đặt van HDPE 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt van HDPE 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt rắc co HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt tê HDPE, tê vuông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt tê HDPE tê vuông D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt tê HDPE tê vuông D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt tê HDPE tê vuông D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt cút HDPE 90o D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
21 Lắp đặt cút HDPE 90o D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt cút HDPE 90o D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
23 Lắp đặt cút HDPE 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 cái
25 Dây mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
26 Lắp đặt Rắc co HDPE D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 313 cái
27 Lắp đặt ống PVC D200 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
28 Lắp đặt ống PVC D110 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,23 100m
29 Lắp đặt chếch PVC 45o D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt chếch PVC 45o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
G HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CỦA ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Lắp đặt vòi phun nước hình cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
2 Lắp đặt đèn LED-12W gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
3 Lắp đặt ống INOX 304-D50.8- dày 1.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
4 Lắp đặt đồng tay gạt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt ống PVC D60 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
6 Lắp đặt ống PVC D110 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
7 Lắp đặt tê PVC 90o D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt cút PVC 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cút PVC 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt bướm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
12 Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
13 Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
14 Lắp đặt ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
H ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,0918 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0389 100m2
3 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3089 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,6649 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5433 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0054 100m2
8 Gioăng cản nước mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,34 md
9 Ốp đá granit nhám màu ghi KT 150x300x20 thành đài phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,2448 m2
10 Công tác ốp đá hoa cương vân mây vào thành Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,2432 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,88 m2
12 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương vân mây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,88 m2
I CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0778 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,975 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2292 m3
4 Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,05 m2
5 Mua và lắp đặt hoàn thiện cột cờ Inox 304 cao 9m bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cột
J THIẾT BỊ
1 Máy bơm tưới cây Q=9m3/h, H=27m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
2 Máy bơm chìm trục ngang 10-270L/phút. 380W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
3 Bộ điều khiểm bơm đặt theo giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công đường bê tông nhựa, sân thể thao ngoài trời (sân tennis hoặc sân cầu lông hoặc sân bóng rổ hoặc sân bóng chuyền) đảm bảo tiêu chuẩn quy định hiện hành, bể tiểu cảnh, điện chiếu sáng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 4,6 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->