Gói thầu: Xây dựng cảnh quan bên trong và bên ngoài khuôn viên Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cảnh quan bên trong và bên ngoài khuôn viên Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:52:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,568,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8595 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,073 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9651 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6716 | 100m2 |
| 7 | Neo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3341 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7699 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,1809 | m2 |
| 11 | Láng rãnh dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,9042 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3751 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1735 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Kéo dây tiếp địa fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cửa |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8223 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4578 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,289 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,289 | 100m2 |
| 33 | Hoàn thiện mặt sân tenis bao gồm chống thấm mặt sân,làm phẳng mặt sân bằng matic, sơn 2 lớp sơn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 728,9 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,708 | m2 |
| 35 | Inox hộp, inox 304 dùng để chế tạo khung ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274 | kg |
| 36 | Gia công ghế khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 37 | Lắp dựng ghế khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 38 | Ghế ngồi trong khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Tấm đá granit tự nhiên màu ghi, tạo nhám bề mặt, kích thước mỗi viên 400x900x30 (bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| B | ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,2875 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8305 | m3 |
| 3 | Ôp đá granit thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 407,55 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1367 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,7 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt KT 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 747 | tấm |
| C | KHU CẢNH QUAN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7939 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3284 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3284 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,422 | m3 |
| 5 | Đất trộn gạch dùng đắp đất tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.332,11 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,165 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,2555 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4498 | 100m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt KT 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.116,5 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,895 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,125 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit nhám màu ghi KT dày 25 thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,375 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT 260x230x1000 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 150x220x1000 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.312,4 | m |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.294,07 | m3 |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.294,07 | m3 |
| D | CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN | |||
| 1 | Lắp MCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đào móng chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,497 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5292 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cột |
| 13 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bảo vệ dây điện qua đường, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HPDE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,89 | 100m |
| 20 | Băng báo hiệu cáp bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.189 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2646 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0808 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, Đèn sân cỏ 18w (nguồn cấp 220V-50-60HZ, công suất tiêu thụ điện 18w, cách điện cấp 1. độ kín IP 54, đuôi đèn E27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 729 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.460 | m |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA ĐẶT BƠM VÀ HỐ GA XẢ ĐÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9294 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1709 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5413 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,6241 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,2736 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,072 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6117 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0148 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 448 | cái |
| F | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt vòi phun mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động 6 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | điện từ 4 cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 4 | Phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bộ tưới cây nhỏ giọt có nước hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE-PN12,5-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE-PN10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,88 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 12 | Nước xúc xả ống D160, T=2h, v=1,5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,3715 | m3 |
| 13 | Lắp đặt van HDPE 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HDPE 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE, tê vuông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE tê vuông D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê HDPE tê vuông D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE tê vuông D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE 90o D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút HDPE 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút HDPE 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 25 | Dây mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt Rắc co HDPE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 313 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D200 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D110 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC 45o D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CỦA ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi phun nước hình cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED-12W gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống INOX 304-D50.8- dày 1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng tay gạt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bướm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| H | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3089 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6649 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5433 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0054 | 100m2 |
| 8 | Gioăng cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,34 | md |
| 9 | Ốp đá granit nhám màu ghi KT 150x300x20 thành đài phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2448 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vân mây vào thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,2432 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,88 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,88 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0778 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2292 | m3 |
| 4 | Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,05 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt hoàn thiện cột cờ Inox 304 cao 9m bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tưới cây Q=9m3/h, H=27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chìm trục ngang 10-270L/phút. 380W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiểm bơm đặt theo giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công đường bê tông nhựa, sân thể thao ngoài trời (sân tennis hoặc sân cầu lông hoặc sân bóng rổ hoặc sân bóng chuyền) đảm bảo tiêu chuẩn quy định hiện hành, bể tiểu cảnh, điện chiếu sáng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 4,6 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi