Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357700-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210357631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:41:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/PHẦN SC CẦU TÂN QƯỚI ĐÔNG KM2033+105
1 1.1/Sửa chữa cục bộ: Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm, (V/c phế thải đến nơi tập kết) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,33 100m2
2 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 11,33 100m2
3 Thảm BTNN C12.5 dày 7cm - nt - 11,33 100m2
4 1.2/Vuốt dốc đầu cầu: Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 2,995 100m2
5 Bù vênh bằng đá dăm đen (rổng 19) - nt - 13,67 m3
6 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 7,7 100m2
7 Thảm BTNN C12.5 dày 5cm - nt - 7,7 100m2
8 C/c và đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 - nt - 0,069 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm - nt - 122,1 m2
10 1.3/Nâng hộ lan mềm: Tháo dỡ & Lắp đặt hộ lan mền tôn sóng - nt - 341 m
11 C/c thép U160x60x5mm, mạ kẽm - nt - 53,044 m
12 C/c thép tấm 200x60x5MK - nt - 111,038 kg
13 C/c Bulông M16, L=36mm - nt - 920 Cái
14 C/c Bulông M20x100 - nt - 115 con
15 Đường hàn - nt - 13,34 10m
16 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 230 lỗ
17 1.4/Gia cố mái taluy: Đào móng đất - nt - 1,284 100m3
18 C/c và đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 - nt - 2,247 100m3
19 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 - nt - 85,6 m3
20 Vữa dày 2cm M.100 - nt - 800 m2
21 Lát gạch tự chèn có lổ trồng cỏ - nt - 800 m2
22 Bê tông móng đá 1x2 M.150 - nt - 30 m3
B 2/PHẦN SC CẦU TÂN QƯỚI HƯNG KM2033+928
1 2.1/Sửa chữa cục bộ: Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm, (V/c phế thải đến nơi tập kết) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 100m2
2 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 3,23 100m2
3 Thảm BTNN C12.5 dày 7cm - nt - 3,23 100m2
4 2.2/Vuốt dốc đầu cầu: Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 1,355 100m2
5 Bù vênh bằng đá dăm đen (rổng 19) - nt - 6,48 m3
6 Thảm BTNN C12.5 dày 5cm - nt - 4,2 100m2
7 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 4,2 100m2
8 C/c và đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 - nt - 0,039 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm - nt - 87,95 m2
10 2.3/Nâng hộ lan mềm: Tháo dỡ & Lắp đặt hộ lan mền tôn sóng - nt - 284 m
11 C/c thép U160x60x5mm, mạ kẽm - nt - 44,28 m
12 C/c thép tấm 200x60x5MK - nt - 92,693 kg
13 C/c Bulông M16, L=36mm - nt - 768 Cái
14 C/c Bulông M20x100 - nt - 96 con
15 Đường hàn - nt - 11,136 10m
16 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 192 lỗ
C 3/PHẦN SC CẦU KHO KM2037+118
1 3.1/Sửa chữa cục bộ: Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm, (V/c phế thải đến nơi tập kết) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,928 100m2
2 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 3,928 100m2
3 Thảm BTNN C12.5 dày 7cm - nt - 3,928 100m2
4 3.2/Vuốt dốc đầu cầu: Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 7,692 100m2
5 Bù vênh bằng đá dăm đen (rổng 19) - nt - 61,55 m3
6 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 10,15 100m2
7 Thảm BTNN C12.5 dày 5cm - nt - 10,15 100m2
8 C/c và đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 - nt - 0,206 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm - nt - 184,25 m2
10 3.3/Nâng hộ lan mềm: Tháo dỡ & Lắp đặt hộ lan mền tôn sóng - nt - 105 m
11 C/c thép U160x60x5mm, mạ kẽm - nt - 16,605 m
12 C/c thép tấm 200x60x5MK - nt - 34,76 kg
13 C/c Bulông M16, L=36mm - nt - 288 Cái
14 C/c Bulông M20x100 - nt - 36 Cái
15 Đường hàn - nt - 4,176 10m
16 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 72 lỗ
D 4/PHẦN SC CẦU TÂN HƯNG KM2038+566
1 4.1/Sửa chữa cục bộ: Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm, (V/c phế thải đến nơi tập kết) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,255 100m2
2 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 6,255 100m2
3 Thảm BTNN C12.5 dày 7cm - nt - 6,255 100m2
4 4.2/Vuốt dốc đầu cầu: Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 4,777 100m2
5 Bù vênh bằng đá dăm đen (rổng 19) - nt - 34,65 m3
6 Tưới nhựa dính T/C 0.5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 7 100m2
7 Thảm BTNN C12.5 dày 5cm - nt - 7 100m2
8 C/c và đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 - nt - 0,138 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm - nt - 164,3 m2
10 4.3/Nâng hộ lan mềm: Tháo dỡ & Lắp đặt hộ lan mền tôn sóng - nt - 368 m
11 C/c thép U160x60x5mm, mạ kẽm - nt - 57,195 m
12 C/c thép tấm 200x60x5MK - nt - 119,728 kg
13 C/c Bulông M16, L=36mm - nt - 992 Cái
14 C/c Bulông M20x100 - nt - 124 con
15 Đường hàn - nt - 14,384 10m
16 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 248 lỗ
E 5/PHẦN ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429996E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85999E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng trong đó có hạng mục công việc: Thảm BTNN, sơn hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến Quốc lộ. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 2.286.664.000 VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.286.664.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->