Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Hựu Thành, huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314992-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Hựu Thành, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210314990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 14:55:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,234,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 196,6146 m3
2 Đóng cừ tràm L =4,7m phi ngọn >=5,0cm, vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 136,6995 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 11,634 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 1,3727 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,4735 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1199 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 32,3631 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 114,222 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 10,087 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,928 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2898 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,8662 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3173 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 5,564 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 67,088 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,4565 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,627 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,4565 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 19,072 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Kỹ thuật theo chương V 2,1968 100m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 219,68 m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2951 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,0447 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 9,2398 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 1,9691 100m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 251,245 m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,6758 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 34,1328 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 5,673 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 575,9208 m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,6862 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,9446 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,4385 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,4188 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,5622 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,5591 m3
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,3542 100m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 32,1665 m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3717 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,6315 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 45,0814 m3
68 Tấm ni lông chống mất nướccông trình Kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m2
69 Lát ram dốc gạch xi măng Terazo 40x40x32mm Kỹ thuật theo chương V 10,902 m2
70 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 300x300 vữa Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,832 m2
71 Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600 loại I, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 373,1 m2
72 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 loại I, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
73 Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 300x300 loại I, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 20,196 m2
74 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,1032 m3
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 7,541 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 19,8192 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 26,1568 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 866,98 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 573,545 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 146,2 m
81 Lắp Ô hoa Kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp Ln Kỹ thuật theo chương V 144 cái
83 Lắp Lx Kỹ thuật theo chương V 96 cái
84 Lắp Hoa XM Kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp dựng Cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700 Kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
86 Lắp dựng Cửa sổ kính dày 5ly khung nhôm hệ 700 Kỹ thuật theo chương V 59,52 m2
87 Lắp dựng vách kính 5 ly khung nhôm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 55,32 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 Kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
89 Ốp chân tường gạch 200x400 Kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
90 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400 Kỹ thuật theo chương V 418,08 m2
91 Làm trần tấm nhựa khổ 0.3m Kỹ thuật theo chương V 247,5 M2
92 Sản xuất găng trần thép 30x30x1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,6734 tấn
93 Lắp dựng găng trần thép 30x30x1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,6734 tấn
94 Sản xuất xà gồ thép C45x100x2,0mm Kỹ thuật theo chương V 1,2171 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2,0mm Kỹ thuật theo chương V 1,2171 tấn
96 Lắp dựng lan can Inox Kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
97 Sản xuất lan can Ống inox phi 50 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
98 Gia công lan can Ống inox phi 32 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
99 Gia công lan can Ống inox phi 19 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
100 Đắp vữa chân và đầu cột tròn Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
101 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 3,3264 100m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 73,475 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 53,76 1m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.956,2235 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 687,67 m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt bộ máng đèn LED TUBE 1,2m x2 x18W/220v Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt máng đèn LED TUBE 0,6m x1 x9W/220v Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 4 ( thiết bị âm lắp nổi) Kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 3 ( thiết bị âm lắp nổi) Kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 2 ( thiết bị âm lắp nổi) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra công tắc ( thiết bị âm lắp nổi) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 LD MCCB /2P/50A/230v (vít+đầu coss) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 LD MCCB /2P/25A/230v (vít+đầu coss) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt mặt đế + CB 10A/2P/230v Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đầu cose 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 2 sứ
11 Lắp đặt cáp đồng trần bọc nhựa 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 25 m
12 Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mm Kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mm Kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 40x60 mm Kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x40 mm Kỹ thuật theo chương V 154 m
16 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20 mm Kỹ thuật theo chương V 245 m
17 Đóng cọc tiếp địa phi 16mm , L= 1,8m Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
18 Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250v ( có lỗ tiếp mass) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt quạt đảo 50W/230v + chiết áp quạt Kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường/50W+ phích cắm/220v Kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Tủ điện điện võ PoLy cabonnat 4 lộ ra Kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Băng keo điện Kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
23 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1,5mm2 (PE) Kỹ thuật theo chương V 168 m
24 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 2x22mm2 Kỹ thuật theo chương V 220 m
25 Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 4mm2 Kỹ thuật theo chương V 256 m
26 Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 956 m
27 Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 1mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.120 m
28 Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa Duplex 2x22mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt đèn LED 7W, đuôi vặn /220v Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Lắp đặt đèn LED 5W, đuôi vặn /220v Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Ống nhựa 40x60 Kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Ống nhựa 20x40 Kỹ thuật theo chương V 154 m
33 Ống nhựa 10x20 Kỹ thuật theo chương V 245 m
34 Cọc tiếp địa D16, L = 1,8m + bộ kẹp tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Kỹ thuật theo chương V 42 cái
36 Ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 856 m
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC THẢI + CẤP
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội ( trẻ em ) Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( trẻ em ) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả ( trẻ em ) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nóng lạnh Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt phễu thoát sàn Inoc D150 Kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van phao đồng phi 34mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt giá treo đôi Kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt kệ kính Kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp máy bơm ly tâm 1,5HP Kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
16 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 220lít Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR phi 25, dày 2.3mm Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt co nhựa PPR phi 25 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR 25x34mm ren ngoài Kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR gạt ngang phi 25mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa D49mm, dày 3,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
23 Lắp đặt van hút đồng phi 49mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 49mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt van đồng phi 49mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt nối nhựa uPvc phi 49mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa upvc phi 42 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC phi 42 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt co nhựa uPVC phi 42 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt nối nhựa 42x27mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt nối nhựa 42x34mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt van đồng phi 42 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van đồng một chiều 42 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài phi 42 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt ống nhựa phi 34 dày 2.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk34 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt co nhựa uPVC đk34 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Lắp đặt nối nhựa upvc 34x27 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt van đồng phi 34 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt nối nhựa phi 34 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt ống nhựa phi 27 dày 1,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
42 Lắp đặt tê nhựa upvc phi 27 Kỹ thuật theo chương V 36 cái
43 Lắp đặt co nhựa uPVC phi 27 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt nối nhựa upvc 27x21 Kỹ thuật theo chương V 48 cái
45 Lắp đặt ống nhựa upvc phi 21mm, dày 1.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC góc thau phi 21 Kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt co nhựa uPVC phi 21 Kỹ thuật theo chương V 48 cái
48 Lắp đặt co nhựa upvc phi 21 ren ngoài Kỹ thuật theo chương V 48 cái
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm , dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPvc, phi 114, dày 4.9mm Kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
51 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 114mm cong Kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 114mm , 45 độ Kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114, (45o) Kỹ thuật theo chương V 60 cái
54 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc phi 114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt nối nhựa phi 114x60 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt nối nhựa phi 114x90 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa phi 90, dày 3.8mm Kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
58 Lắp đặt tê nhựa uPVC phi 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa uPVC phi 90 ( tê cong) Kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt co nhựa 90 Kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC phi 90mm(45o) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt co nhựa 90 (45o) Kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc phi 90 Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
64 Lắp đặt nối ống nhựa phi 90x60 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt nối ống nhựa phi 90x42 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPvc phi 60, dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
67 Lắp đặt tê nhựa uPVc phi 60 (45o) Kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt co nhựa uPvc60 (45o) Kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt tê nhựa uPVc phi 60 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt co nhựa uPvc phi 60 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt nối ống nhựa phi 60x42 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPvc phi 42, dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
73 Lắp đặt co nhựa uPvc phi 42 Kỹ thuật theo chương V 40 cái
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,7954 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 3,2958 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
78 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,7928 m3
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Kỹ thuật theo chương V 0,3888 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
82 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
83 Lắp dựng tấm đan Kỹ thuật theo chương V 6 cái
D HẠNG MỤC HẦM TỰ HOẠI
1 Đào hầm tự hoại rộng >1m,sâu Kỹ thuật theo chương V 37,128 m3
2 Bê tông lót móng rộng Kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông móng rộng Kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Kỹ thuật theo chương V 6,2078 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Kỹ thuật theo chương V 0,3024 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 127,66 m2
8 SX bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,4176 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114mm, dày 4.9mm Kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 114mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60, dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D200mm , dày 9.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
17 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D200mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
E HẠNG MỤC BỂ CHỨA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 101,556 m3
2 Đóng cừ tràm L =4,7 ngọn >=4,5-5,0cm, Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 30,597 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 29,556 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,6767 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Kỹ thuật theo chương V 1,0752 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,4192 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,8912 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1005 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 47,84 m2
23 Quét flinkote chống thấm đáy bể + thành Kỹ thuật theo chương V 62,128 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 2.400.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->