Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322168-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210322093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,615,590,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,825 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 200,4052 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 564,3 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62,7 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62,7 m3
6 Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62,7 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1348 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,1866 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,3047 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,5821 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 249,2431 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4924 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4924 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 81,3649 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0893 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7585 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,171 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1897 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6282 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5338 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp sảnh, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,455 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp sảnh, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5629 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4571 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3028 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6568 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,387 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2857 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,9079 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0032 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1748 m3
33 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,9903 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,016 m2
35 Quét nước ximăng chống thấm bể phốt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,0063 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0562 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1283 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2168 m3
39 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,3516 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,4561 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,4561 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,7349 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,9759 m3
B PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,4332 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42,6121 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7316 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,4562 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4594 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 2+3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,8338 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,0527 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,7838 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8078 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8078 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3253 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,0516 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,7987 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,813 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,0626 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 196,2741 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9627 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9627 100m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,3232 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,1364 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,741 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1109 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5304 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0566 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4439 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,8388 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,2388 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1005 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3464 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3073 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2269 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,6587 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3142 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6182 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,2966 m3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1033 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1033 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 267,936 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,4229 100m2
43 Ke chống bão Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 560 cái
44 Dán khò chống thấm mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 346,311 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 213,2961 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,356 m3
47 Bê tông xốp tôn nền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,444 m3
C PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8188 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 101,9353 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 181,7076 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5899 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5502 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,7985 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49,3019 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,3413 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,5502 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,0182 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,093 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.515,5572 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.141,9224 m2
14 Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 158,1804 m2
15 Trát tường mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 560,1924 m2
16 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 114,8094 m2
17 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 125,004 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 471,4236 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.406,26 m2
20 Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 230,364 m2
21 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 174,1 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 266,228 m
23 Đắp chân trụ tầng 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
24 Đắp đỉnh trụ tầng 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
25 Đắp đỉnh trụ tầng 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 177,762 m
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66,3336 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 78,5124 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.261,74 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,8384 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 138,5544 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 349,02 m2
33 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35,2868 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
35 Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 135,3175 m2
36 Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 137,3664 m2
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,2414 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 159,36 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 95,1759 m2
40 Lan can inox 304 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 643,647 kg
41 Paget cầu thang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 71,48 md
42 Sản xuất lan can hành lang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,0631 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 184,032 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 163,6968 m2
45 Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49,696 m2
46 Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 92,34 m2
47 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120,96 m2
48 Cửa trượt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,4 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 251,7 m2
50 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
51 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
52 Phụ kiện cửa sổ chớp lật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
53 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.673,7376 m2
54 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.141,9224 m2
55 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.521,961 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.663,8834 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.673,7376 m2
58 Bộ chữ tên công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 công trình
D CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 72 bộ
3 Đèn treo tường 24w Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Đèn ốp trần D300 24W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Tủ điện phòng 3/6 LA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
15 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
16 Aptomat MCCB 3P-100A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Aptomat MCCB 3P-200A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Aptomat MCCB 2P-50A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Aptomat MCCB 1P-25A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
20 Aptomat MCCB 1P-16A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
21 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.950 m
22 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 790 m
23 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 540 m
24 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 240 m
25 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 +E6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
26 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 +E6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 m
27 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 +E10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 m
28 Ống ghen mềm D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.620 m
29 Ống ghen mềm D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 295 m
30 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 234 hộp
E ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TẦNG
1 Ổ cắm mạng CAT 5E Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
3 Cáp mạng CAT5E Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 250 m
4 Cáp mạng CAT6E Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Thanh giữ dây 1U Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 sợi
11 ổ cắm tivi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
12 Ống ghen mềm D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 270 m
F CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 144,2438 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,875 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Nậm chân kim thu sét Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Dây bọc chống cháy PVC D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140 m
G PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
4 Lắp đặt gương soi ba Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
6 Xi phông tiểu nam Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
7 Van nhấn inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
9 Lắp đặt phễu thu sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Van phao D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Máy bơm tăng áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Van 1 chiều D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Van 1 chiều D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Van khóa D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Dây cấp nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
16 Chóp thông hơi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Vòi nước inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
21 Ống nhựa U.PVC D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
22 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt Tê thu PPR D20-D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Cút nhựa ren trong D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
32 Rắc co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Cút nhựa ren trong D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ 3 TẦNG
1 Ống nhựa U.PVC D34 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
2 Ống nhựa U.PVC D48 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
3 Ống nhựa U.PVC D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
4 Ống nhựa U.PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
5 Ống nhựa U.PVC D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
6 Tê Y D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
7 Côn thu D34/D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
8 Tê thu D90-D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Cút nhựa D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
10 Chếch 135 D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
11 Côn thu D60/D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Chếch 135 D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
13 Tê Y D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Tê Y D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
15 Cút nhựa D34 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
16 Cút nhựa D48 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Chếch 135 D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
18 Côn thu D60/D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Ống nhựa U.PVC D125 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
I PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 3 TẦNG
1 Ống nhựa U.PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
2 Cút nhựa D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
3 Măng xông D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
4 Cầu chắn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 0.0
5 Chếch 135 D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
6 Ống nhựa U.PVC D34 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
J TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN
1 Đào móng cột, trụ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,3776 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,608 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2128 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,76 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,0096 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1924 tấn
7 Thép giằng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180,864 kg
8 Tường tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,832 100m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0529 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4262 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,5335 m2
K BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5634 100m3
2 Đào móng đài móng, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,1449 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,955 100m
4 Đào bùn đầu cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,4394 m3
5 Lấp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,4394 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,1592 m3
8 Cốt thép đáy bể nước fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0631 tấn
9 Cốt thép đáy bể nước fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7258 tấn
10 Cốt thép đáy bể nước fi>18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2646 tấn
11 Ván khuôn đáy bể Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m2
12 Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,5516 m3
13 Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,1977 m3
14 Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0084 100m2
15 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0023 tấn
16 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0151 tấn
17 Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,044 m3
18 Ván khuôn nắp bể nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2682 100m2
19 Cốt thép nắp bể nước fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4961 tấn
20 Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,5398 m3
21 Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 99,1616 m2
22 Đánh màu xi măng bể nước phía trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,9372 m2
23 Lấp đất chân móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,6137 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5831 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5831 100m3
26 Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0656 m3
27 Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,892 m2
28 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
29 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
L NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2835 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2821 m3
3 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9597 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0131 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0029 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0124 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1443 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8168 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4557 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9409 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,938 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,445 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0038 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0003 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0015 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0198 m3
17 Sản xuất và lắp dựng thép hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,2604 kg
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0314 100m2
20 Bản lề cửa tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
21 Khóa cửa nhà đặt bơm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
3 Lắp bích thép đặc D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
4 Lắp bích thép hàn D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cặp bích
5 Lắp bích thép hàn D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cặp bích
6 Lắp đặt cút thép hàn D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
7 Lắp đặt cút thép hàn D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Tê thép hàn D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Tê thép hàn D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt côn thép D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Đầu ren D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Mối hàn nối ống D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt van góc D50 áp suất cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) bên trong đựng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 tủ
16 Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Bình khí CO2 (MT3) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
18 Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
19 Nội quy tiêu lệnh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
20 Sơn xử lý bề mặt ống thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,607 m2
21 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,214 m2
22 Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,844 m2
23 Cắt đục tường lắp đặt tủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,825 m3
24 Đục xuyên sàn và hoàn thiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,77 m3
25 Đào đất công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,46 m3
26 Đắp đất công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m3
27 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,849 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,296 m2
29 Giá đỡ trụ nước chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,048 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
3 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 717 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 360 m
10 Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
11 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 520 m
12 Măng sông SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
14 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
15 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Ga đấu nối KT :185x185 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
17 Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 136 m
18 Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 m
19 Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65 cái
20 Aptomat 20A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
24 Đào đất đặt đường ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m3
25 Đắp đất công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
26 Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 ngày
O HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 298 m
4 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
5 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 270 m
6 Măng sông SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt attomat 20A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.78E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->