Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,615,590,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,825 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,4052 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 564,3 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1348 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,1866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3047 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5821 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,2431 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4924 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4924 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,3649 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7585 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,171 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1897 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6282 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5338 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp sảnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,455 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp sảnh, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5629 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4571 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6568 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,387 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9079 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1748 | m3 |
| 33 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9903 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,016 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,0063 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2168 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3516 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4561 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4561 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7349 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,9759 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4332 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,6121 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7316 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4562 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4594 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 2+3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8338 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,0527 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,7838 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8078 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3253 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7987 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,813 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,0626 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 196,2741 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9627 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9627 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3232 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1364 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1109 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5304 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8388 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2388 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3464 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2269 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,6587 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3142 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2966 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1033 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1033 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 267,936 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4229 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 44 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 346,311 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 213,2961 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 47 | Bê tông xốp tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,444 | m3 |
| C | PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8188 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,9353 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,7076 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5899 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5502 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7985 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,3019 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,3413 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5502 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0182 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.515,5572 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,9224 | m2 |
| 14 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,1804 | m2 |
| 15 | Trát tường mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 560,1924 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,8094 | m2 |
| 17 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,004 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 471,4236 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.406,26 | m2 |
| 20 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230,364 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,1 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266,228 | m |
| 23 | Đắp chân trụ tầng 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Đắp đỉnh trụ tầng 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 25 | Đắp đỉnh trụ tầng 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,762 | m |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,3336 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,5124 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,74 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,8384 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,5544 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 349,02 | m2 |
| 33 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,2868 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 35 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,3175 | m2 |
| 36 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137,3664 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2414 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,1759 | m2 |
| 40 | Lan can inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 643,647 | kg |
| 41 | Paget cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,48 | md |
| 42 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0631 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184,032 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163,6968 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,696 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 48 | Cửa trượt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,7 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.673,7376 | m2 |
| 54 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,9224 | m2 |
| 55 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.521,961 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.663,8834 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.673,7376 | m2 |
| 58 | Bộ chữ tên công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | Đèn treo tường 24w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 24W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-200A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P-50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 21 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | m |
| 22 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 +E6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 +E6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 +E10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Ống ghen mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.620 | m |
| 29 | Ống ghen mềm D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 30 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234 | hộp |
| E | ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | sợi |
| 11 | ổ cắm tivi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Ống ghen mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| F | CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,2438 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,875 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Xi phông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Van nhấn inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Van phao D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm tăng áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van khóa D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Dây cấp nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Vòi nước inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống nhựa U.PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu PPR D20-D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 32 | Rắc co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cút nhựa ren trong D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 6 | Tê Y D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 7 | Côn thu D34/D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Tê thu D90-D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Chếch 135 D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Côn thu D60/D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Chếch 135 D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 13 | Tê Y D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tê Y D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Cút nhựa D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Cút nhựa D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Chếch 135 D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Côn thu D60/D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ống nhựa U.PVC D125 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Măng xông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 0.0 |
| 5 | Chếch 135 D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| J | TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,864 | kg |
| 8 | Tường tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4262 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5335 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,1449 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,955 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1592 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5516 | m3 |
| 13 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5398 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,1616 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,9372 | m2 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6137 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 26 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 27 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 28 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 29 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2821 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4557 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9409 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,445 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2604 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 20 | Bản lề cửa tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép đặc D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép hàn D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép hàn D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Tê thép hàn D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Tê thép hàn D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu ren D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Mối hàn nối ống D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) bên trong đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 16 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 18 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,607 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,214 | m2 |
| 22 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,844 | m2 |
| 23 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 24 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 25 | Đào đất công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 29 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 717 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 12 | Măng sông SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ga đấu nối KT :185x185 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 20 | Aptomat 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 26 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ngày |
| O | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 298 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 6 | Măng sông SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi